Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Hợp chất của photphoリンの化合(かごう)物(ぶつ)

Kiến thức要点

  • 十(じゅう)酸化(さんか)四(よん)リンtetraphotpho đêcaoxit

    Chất rắn màu trắng thu được khi đốt photpho dư trong oxi, có tính háo nước mạnh.

    十分(じゅうぶん)な酸素(さんそ)の下(もと)でリンを燃焼(ねんしょう)させて得(え)られる白色(はくしょく)の強力(きょうりょく)な脱水(だっすい)剤(ざい)。

  • リン酸(りんさん)axit photphoric

    Axit ba nấc H3PO4 không màu, không bay hơi, tan tốt trong nước.

    水(みず)によく溶(と)ける無色(むしょく)で不(ふ)揮発(きはつ)性(せい)の三(さん)塩基(えんき)酸(さん)H3PO4。

  • リン酸(りんさん)塩(しお)muối photphat

    Hợp chất muối chứa ion PO4 3- hoặc các ion H2PO4-, HPO4 2-.

    PO4 3-やH2PO4-、HPO4 2-イオンを含(ふく)む塩(しお)の総称(そうしょう)。

  • 過(か)リン酸(りんさん)石灰(せっかい)phân supephotphat

    Loại phân bón hóa học chứa canxi đihiđrophotphat dùng trong nông nghiệp.

    農業(のうぎょう)用(よう)肥料(ひりょう)として用(もち)いられるリン酸(りんさん)二(に)水素(すいそ)カルシウムを主(しゅ)成分(せいぶん)とする肥料(ひりょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    リンの燃焼(ねんしょう)によるP4O10の生成(せいせい)

    Đốt cháy Photpho tạo P4O10

    Khi đốt cháy đơn chất photpho trong dư oxi sinh ra khói trắng tetraphotpho đêcaoxit P4O10.

    過剰(かじょう)の酸素(さんそ)下(か)でリン単体(たんたい)を燃焼(ねんしょう)させると、白煙(はくえん)状(じょう)の十(じゅう)酸化(さんか)四(よん)リンP4O10が生成(せいせい)します。

  2. 02
    P4O10の加水(かすい)分解(ぶんかい)

    Thủy phân P4O10

    P4O10 tác dụng với nước lạnh tạo axit metaphotphoric HPO3 và khi đun nóng với nước sẽ chuyển thành axit photphoric H3PO4.

    P4O10は冷水(れいすい)と反応(はんのう)してメタリン酸(りんさん)HPO3となり、加熱(かねつ)するとリン酸(りんさん)H3PO4に変異(へんい)します。

  3. 03
    H3PO4の段階(だんかい)的(てき)電離(でんり)

    Sự điện li nấc của H3PO4

    Axit photphoric phân ly ba nấc trong nước sinh ra lần lượt các ion H2PO4-, HPO4^2- và PO4^3-.

    リン酸(りんさん)は水溶(すいよう)液中(えきちゅう)でH2PO4-、HPO4^2-、PO4^3-へと3段階(だんかい)で電離(でんり)します。

Công thức公式

4P + 5O2 -> P4O10

Đốt cháy photpho đơn chất trong oxi tạo tetraphotpho đêcaoxit.

酸素(さんそ)中(ちゅう)でリンを燃焼(ねんしょう)させて十(じゅう)酸化(さんか)四(よん)リンを生成(せいせい)する反応(はんのう)。

P4O10 + 2H2O -> 4HPO3

Tetraphotpho đêcaoxit tác dụng với nước lạnh tạo axit metaphotphoric.

十(じゅう)酸化(さんか)四(よん)リンが冷水(れいすい)と反応(はんのう)してメタリン酸(りんさん)を生成(せいせい)する反応(はんのう)。

H3PO4 <=> H+ + H2PO4-

Cân bằng điện li nấc 1 của axit photphoric.

リン酸(りんさん)の第(だい)一(いち)段階(だんかい)電離(でんり)平衡(へいこう)式(しき)。

H2PO4- <=> H+ + HPO4^2-

Cân bằng điện li nấc 2 của ion đihiđrophotphat.

リン酸(りんさん)二(に)水素(すいそ)イオンの第(だい)二(に)段階(だんかい)電離(でんり)平衡(へいこう)式(しき)。

Ví dụ例題

Đốt photpho P trong lượng dư O2 thu được chất rắn trắng X. Cho X tác dụng với H2O lạnh thu được axit Y.

過剰(かじょう)のO2の下(もと)でリンPを燃焼(ねんしょう)させて白色(はくしょく)固体(こたい)Xを得(え)た。固体(こたい)Xを冷水(れいすい)と反応(はんのう)させて酸(さん)Yを得(え)た。

  1. Viết phương trình đốt cháy P: 4P + 5O2 -> P4O10, chất rắn X là P4O10.Pの燃焼(ねんしょう)式(しき) 4P + 5O2 -> P4O10 より、固体(こたい)XはP4O10です。
  2. Viết phương trình P4O10 với nước lạnh: P4O10 + 2H2O -> 4HPO3, axit Y là HPO3.P4O10と冷水(れいすい)の反応(はんのう)式(しき) P4O10 + 2H2O -> 4HPO3 より、酸(さん)YはHPO3です。
Chất rắn màu trắng là P4O10 và axit thu được là HPO3.白色(はくしょく)固体(こたい)はP4O10であり、得(え)られた酸(さん)はHPO3です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Sản phẩm thu được khi đốt cháy photpho đơn chất trong oxy dư là gì?過剰(かじょう)の酸素(さんそ)中(ちゅう)でリン単体(たんたい)を燃焼(ねんしょう)させたときの生成(せいせい)物(ぶつ)はどれですか。

2. Phương trình nào thể hiện sự điện li nấc 1 của H3PO4 trong nước?水中(すいちゅう)でのH3PO4の第(だい)一(いち)段階(だんかい)電離(でんり)平衡(へいこう)式(しき)はどれですか。

3. Tetraphotpho đêcaoxit tác dụng với nước lạnh tạo thành hợp chất nào?十(じゅう)酸化(さんか)四(よん)リンが冷水(れいすい)と反応(はんのう)して生成(せいせい)する化合(かごう)物(ぶつ)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cấu tạo và tính chất hút nước của P4O10 và các nấc điện li của H3PO4.P4O10の吸水(きゅうすい)特性(とくせい)とH3PO4の段階(だんかい)的(てき)電離(でんり)を理解(りかい)する。
  2. Viết phản ứng đốt cháy photpho và phản ứng giữa P4O10 với H2O.リンの燃焼(ねんしょう)反応(はんのう)およびP4O10と水(みず)の反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
Trực giác · イメージ

Sức hút nước của Oxit Photpho và tính axit ba nấcリン酸(りんさん)化(か)物(ぶつ)の強力(きょうりょく)な親水(しんすい)性(せい)と三(さん)段階(だんかい)酸性(さんせい)

P4O10 có ái lực cực cao với nước nên phản ứng mạnh tạo thành axit metaphotphoric hoặc axit photphoric, trong khi H3PO4 phân ly dần qua 3 nấc.

P4O10は極(きわ)めて強(つよ)い親水(しんすい)性(せい)を持(も)ち、水(みず)と反応(はんのう)してメタリン酸(りんさん)やリン酸(りんさん)を形成(けいせい)します。H3PO4は3段階(だんかい)で段階(だんかい)的(てき)に電離(でんり)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng H3PO4 là một axit mạnh điện li hoàn toàn trong nước.H3PO4が水中(すいちゅう)で完全(かんぜん)電離(でんり)する強酸(きょうさん)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)H3PO4 là axit trung bình ba nấc điện li không hoàn toàn.H3PO4は3段階(だんかい)で部分(ぶぶん)電離(でんり)する中(ちゅう)程度(ていど)の強(つよ)さの酸(さん)です。

Nghĩ rằng P4O10 hòa tan vào nước lạnh thu được ngay H3PO4.P4O10を冷水(れいすい)に溶(と)かすと直(ただ)ちにH3PO4が得(え)られると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)P4O10 gặp nước lạnh tạo ra HPO3 trước, khi đun nóng mới tạo H3PO4.P4O10は冷水(れいすい)ではまずHPO3を生成(せいせい)し、加熱(かねつ)によりH3PO4となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Photpho cháy trong oxi tạo ra P4O10.リンが酸素(さんそ)中(ちゅう)で燃焼(ねんしょう)するとP4O10が生成(せいせい)します。
  • P4O10 phản ứng với nước lạnh tạo HPO3.P4O10は冷水(れいすい)と反応(はんのう)してHPO3を生成(せいせい)します。
  • H3PO4 là axit yếu phân ly theo 3 nấc trong dung dịch.H3PO4は溶液(ようえき)中(ちゅう)で3段階(だんかい)に電離(でんり)する弱酸(じゃくさん)です。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Tetraphotpho đêcaoxit là chất hút ẩm cực mạnh được tạo thành khi đốt cháy photpho. Axit photphoric là axit trung bình ba nấc và tạo ra nhiều loại muối photphat.

十(じゅう)酸化(さんか)四(よん)リンはリンの燃焼(ねんしょう)で生成(せいせい)する強力(きょうりょく)な乾燥(かんそう)剤(ざい)です。リン酸(りんさん)は三(さん)段階(だんかい)電離(でんり)する中(ちゅう)程度(ていど)の強(つよ)さの酸(さん)で、多様(たよう)なリン酸(りんさん)塩(しお)を形成(けいせい)します。

リンの化合(かごう)物(ぶつ)
十酸化四リンリン酸リン酸塩過リン酸石灰