Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phương pháp điều chế và tính chất của axit nitric硝酸(しょうさん)の製法(せいほう)と性質(せいしつ)

Kiến thức要点

  • オストワルト法(ほう)phương pháp Ostwald

    Quy trình công nghiệp oxy hóa amoniac để sản xuất axit nitric.

    アンモニアを酸化(さんか)して硝酸(しょうさん)を酸(さん)製造(せいぞう)する工業(こうぎょう)プロセス。

  • 硝酸(しょうさん)axit nitric

    Axit vô cơ mạnh HNO3 có tính oxy hóa và tính ăn mòn cao.

    強力(きょうりょく)な酸化(さんか)力(りょく)と腐食(ふしょく)性(せい)を持(も)つ無機(むき)強酸(きょうさん)HNO3。

  • 不(ふ)動態(どうたい)trạng thái thụ động

    Trạng thái kim loại như Fe, Al bị bao phủ bởi lớp màng oxit bền ngăn phản ứng tiếp với axit đặc nguội.

    FeやAlが緻密(ちみつ)な皮膜(ひまく)で覆(おお)われ冷(れい)濃(のう)硝酸(しょうさん)と反応(はんのう)しなくなる状態(じょうたい)。

  • 王水(おうすい)nước cường toan

    Hỗn hợp axit HCl đặc và HNO3 đặc theo tỷ lệ thể tích 3:1.

    濃(のう)塩酸(えんさん)と濃(のう)硝酸(しょうさん)を体積(たいせき)比(ひ)3:1で混合(こんごう)した強力(きょうりょく)な試薬(しやく)。

  • 硝酸(しょうさん)イオンの検出(けんしゅつ)dấu hiệu nhận biết ion nitrat

    Thí nghiệm sử dụng FeSO4 và H2SO4 đặc để xác định sự có mặt của ion NO3-.

    FeSO4と濃(のう)H2SO4を用(もち)いてNO3-イオンの存在(そんざい)を確認(かくにん)する実験(じっけん)。

  • 褐色(かっしょく)環(かん)反応(はんのう)phản ứng vòng nâu

    Phản ứng đặc trưng tạo ra vòng màu nâu tại mặt phân cách khi thử nghiệm ion nitrat.

    硝酸(しょうさん)イオンの検出(けんしゅつ)において液(えき)界面(かいめん)に褐色(かっしょく)環(かん)が生成(せいせい)する特徴(とくちょう)的(てき)反応(はんのう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    不(ふ)動態(どうたい)化(か)現象(げんしょう)

    Hiện tượng thụ động hóa

    Khi cho Fe hoặc Al vào HNO3 đặc nguội, màng oxit mỏng hình thành bao bọc bề mặt làm kim loại rơi vào trạng thái thụ động.

    FeやAlを冷(れい)濃(のう)硝酸(しょうさん)に入(い)れると、表面(ひょうめん)に薄(うす)い酸化(さんか)被膜(ひまく)が形成(けいせい)されて不(ふ)動態(どうたい)化(か)します。

  2. 02
    王水(おうすい)の性質(せいしつ)

    Tính chất của nước cường toan

    Nước cường toan trộn từ HCl đặc và HNO3 đặc tỷ lệ 3:1 hòa tan được cả kim loại quý như vàng Au và bạch kim Pt.

    濃(のう)塩酸(えんさん)と濃(のう)硝酸(しょうさん)を3:1の体積(たいせき)比(ひ)で混(ま)ぜた王水(おうすい)は、金(きん)Auや白金(はっきん)Ptなどの貴(き)金属(きんぞく)を溶解(ようかい)できます。

  3. 03
    褐色(かっしょく)環(かん)反応(はんのう)によるNO3-の検出(けんしゅつ)

    Nhận biết ion NO3- bằng phản ứng vòng nâu

    Cho FeSO4 vào dung dịch nitrat rồi rót nhẹ H2SO4 đặc dọc thành ống nghiệm, xuất hiện vòng màu nâu tại lớp tiếp xúc.

    硝酸(しょうさん)塩(しお)溶液(ようえき)にFeSO4を加(くわ)え濃(のう)H2SO4を静(しず)かに重(かさ)ねると、液面(えきめん)に褐色(かっしょく)環(かん)が観察(かんさつ)されます。

Công thức公式

KNO3 + H2SO4 -> KHSO4 + HNO3

Điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm từ kali nitrat và axit sunfuric đặc.

硝酸(しょうさん)カリウムと濃(のう)硫酸(りゅうさん)を用(もち)いた実験(じっけん)室(しつ)での硝酸(しょうさん)調製(ちょうせい)反応(はんのう)。

4HNO3 -> 4NO2 + 2H2O + O2

Axit nitric bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ tạo NO2 có màu vàng nâu.

硝酸(しょうさん)が光(ひかり)や熱(ねつ)で分解(ぶんかい)して二(に)酸化(さんか)窒素(ちっそ)を生成(せいせい)する反応(はんのう)。

Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

Đồng phản ứng với axit nitric đặc sinh khí NO2.

銅(どう)が濃(のう)硝酸(しょうさん)と反応(はんのう)してNO2を生(しょう)じる反応(はんのう)。

3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Đồng phản ứng với axit nitric loãng sinh khí NO.

銅(どう)が稀(き)硝酸(しょうさん)と反応(はんのう)してNOを生(しょう)じる反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Nung KNO3 rắn với H2SO4 đặc thu được axit X. Để bình đựng dung dịch axit X ngoài ánh sáng lâu ngày dung dịch chuyển sang màu vàng nâu.

固体(こたい)KNO3と濃(のう)H2SO4を加熱(かねつ)して酸(さん)Xを得(え)た。酸(さん)Xの水溶(すいよう)液(えき)を日光(にっこう)の下(した)に放置(ほうち)すると黄色(きいろ)味(あじ)を帯(お)びた。

  1. Viết phương trình điều chế axit X: KNO3 + H2SO4 -> KHSO4 + HNO3, vậy X là HNO3.酸(さん)Xの調製(ちょうせい)式(しき) KNO3 + H2SO4 -> KHSO4 + HNO3 より、XはHNO3です。
  2. Viết phương trình phân hủy bởi ánh sáng: 4HNO3 -> 4NO2 + 2H2O + O2, khí NO2 tan tạo màu vàng nâu.光(ひかり)分解(ぶんかい)式(しき) 4HNO3 -> 4NO2 + 2H2O + O2 より、溶存(ようぞん)したNO2が黄色(きいろ)味(あじ)を与(あた)えます。
Axit X là HNO3 và màu vàng do khí NO2 sinh ra từ phản ứng tự phân hủy.酸(さん)XはHNO3であり、黄色(きいろ)の原因(げんいん)は光(ひかり)分解(ぶんかい)で生(しょう)じたNO2です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong axit nitric đặc nguội?冷(れい)濃(のう)硝酸(しょうさん)中(ちゅう)で不(ふ)動態(どうたい)化(か)する金属(きんぞく)はどれですか。

2. Tỷ lệ thể tích giữa HCl đặc và HNO3 đặc trong nước cường toan là bao nhiêu?王水(おうすい)における濃(のう)塩酸(えんさん)と濃(のう)硝酸(しょうさん)の体積(たいせき)比(ひ)はいくらですか。

3. Phản ứng phân hủy axit nitric dưới tác dụng của ánh sáng tạo ra khí nào làm dung dịch có màu vàng nâu?光(ひかり)による硝酸(しょうさん)の分解(ぶんかい)反応(はんのう)で溶液(ようえき)を黄色(きいろ)くする気体(きたい)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1 · CHEM.III.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1 · CHEM.III.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu hiện tượng thụ động hóa của sắt/nhôm và khả năng hòa tan của nước cường toan.鉄(てつ)やアルミニウムの不(ふ)動態(どうたい)化(か)現象(げんしょう)および王水(おうすい)の溶解(ようかい)能力(のうりょく)を理解(りかい)する。
  2. Nhận biết ion NO3- bằng phản ứng vòng nâu và các phương trình điều chế HNO3.褐色(かっしょく)環(かん)反応(はんのう)による硝酸(しょうさん)イオン検出(けんしゅつ)とHNO3の製造(せいぞう)反応(はんのう)式(しき)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Màng oxit bảo vệ và sự oxy hóa đặc biệt保護(ほご)酸化(さんか)被膜(ひまく)と特殊(とくしゅ)酸化(さんか)

HNO3 đặc nguội tạo một lớp màng oxit siêu mỏng bền vững ngăn cản kim loại tiếp tục phản ứng (thụ động hóa). Nước cường toan kết hợp tính oxy hóa của HNO3 và khả năng tạo phức của HCl.

冷(れい)濃(のう)硝酸(しょうさん)は緻密(ちみつ)な薄(うす)い酸化(さんか)被膜(ひまく)を形成(けいせい)して金属(きんぞく)の反応(はんのう)を停止(ていし)させます(不(ふ)動態(どうたい))。王水(おうすい)はHNO3の酸化(さんか)力(りょく)とHClの錯体(さくたい)形成(けいせい)力(りょく)を融合(ゆうごう)しています。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng Fe phản ứng mãnh liệt với dung dịch HNO3 đặc nguội.Feが冷(れい)濃(のう)硝酸(しょうさん)水溶(すいよう)液(えき)と激(はげ)しく反応(はんのう)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Fe bị thụ động hóa trong HNO3 đặc nguội do màng oxit bền bảo vệ nên không phản ứng.Feは冷(れい)濃(のう)硝酸(しょうさん)中(ちゅう)で保護(ほご)酸化(さんか)被膜(ひまく)により不(ふ)動態(どうたい)化(か)するため反応(はんのう)しません。

Nhầm lẫn tỷ lệ pha trộn của nước cường toan.王水(おうすい)の混合(こんごう)比率(ひりつ)を誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nước cường toan là hỗn hợp HCl đặc và HNO3 đặc trộn theo tỷ lệ thể tích 3:1.王水(おうすい)は濃(のう)塩酸(えんさん)と濃(のう)硝酸(しょうさん)を体積(たいせき)比(ひ)3:1で混合(こんごう)したものです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Fe và Al bị thụ động hóa trong HNO3 đặc nguội.FeやAlは冷(れい)濃(のう)硝酸(しょうさん)中(ちゅう)で不(ふ)動態(どうたい)化(か)します。
  • Nước cường toan (3 HCl : 1 HNO3 đặc) có khả năng hòa tan kim loại quý.王水(おうすい)(濃(のう)塩酸(えんさん)3:濃(のう)硝酸(しょうさん)1)は貴(き)金属(きんぞく)を溶解(ようかい)できます。
  • Dấu hiệu nhận biết ion nitrat dựa vào phản ứng vòng nâu.硝酸(しょうさん)イオンの検出(けんしゅつ)は褐色(かっしょく)環(かん)反応(はんのう)に基(もと)づきます。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1 · CHEM.III.1.3

Axit nitric có tính axit mạnh và tính oxy hóa cực cao. Thụ động hóa làm cho các kim loại như Fe, Al không phản ứng với HNO3 đặc nguội, trong khi nước cường toan có thể hòa tan kim loại quý.

硝酸(しょうさん)は強酸(きょうさん)性(せい)と極(きわ)めて高(たか)い酸化(さんか)力(りょく)を持(も)ちます。不(ふ)動態(どうたい)化(か)によりFeやAlは冷(れい)濃(のう)硝酸(しょうさん)と反応(はんのう)しませんが、王水(おうすい)は貴(き)金属(きんぞく)を溶解(ようかい)できます。

硝酸(しょうさん)の製法(せいほう)と性質(せいしつ)
オストワルト法硝酸不動態王水