Điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm từ kali nitrat và axit sunfuric đặc.
硝酸カリウムと濃硫酸を用いた実験室での硝酸調製反応。
Quy trình công nghiệp oxy hóa amoniac để sản xuất axit nitric.
アンモニアを酸化して硝酸を酸製造する工業プロセス。
Axit vô cơ mạnh HNO3 có tính oxy hóa và tính ăn mòn cao.
強力な酸化力と腐食性を持つ無機強酸HNO3。
Trạng thái kim loại như Fe, Al bị bao phủ bởi lớp màng oxit bền ngăn phản ứng tiếp với axit đặc nguội.
FeやAlが緻密な皮膜で覆われ冷濃硝酸と反応しなくなる状態。
Hỗn hợp axit HCl đặc và HNO3 đặc theo tỷ lệ thể tích 3:1.
濃塩酸と濃硝酸を体積比3:1で混合した強力な試薬。
Thí nghiệm sử dụng FeSO4 và H2SO4 đặc để xác định sự có mặt của ion NO3-.
FeSO4と濃H2SO4を用いてNO3-イオンの存在を確認する実験。
Phản ứng đặc trưng tạo ra vòng màu nâu tại mặt phân cách khi thử nghiệm ion nitrat.
硝酸イオンの検出において液界面に褐色環が生成する特徴的反応。
Khi cho Fe hoặc Al vào HNO3 đặc nguội, màng oxit mỏng hình thành bao bọc bề mặt làm kim loại rơi vào trạng thái thụ động.
FeやAlを冷濃硝酸に入れると、表面に薄い酸化被膜が形成されて不動態化します。
Nước cường toan trộn từ HCl đặc và HNO3 đặc tỷ lệ 3:1 hòa tan được cả kim loại quý như vàng Au và bạch kim Pt.
濃塩酸と濃硝酸を3:1の体積比で混ぜた王水は、金Auや白金Ptなどの貴金属を溶解できます。
Cho FeSO4 vào dung dịch nitrat rồi rót nhẹ H2SO4 đặc dọc thành ống nghiệm, xuất hiện vòng màu nâu tại lớp tiếp xúc.
硝酸塩溶液にFeSO4を加え濃H2SO4を静かに重ねると、液面に褐色環が観察されます。
Điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm từ kali nitrat và axit sunfuric đặc.
硝酸カリウムと濃硫酸を用いた実験室での硝酸調製反応。
Axit nitric bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ tạo NO2 có màu vàng nâu.
硝酸が光や熱で分解して二酸化窒素を生成する反応。
Đồng phản ứng với axit nitric đặc sinh khí NO2.
銅が濃硝酸と反応してNO2を生じる反応。
Đồng phản ứng với axit nitric loãng sinh khí NO.
銅が稀硝酸と反応してNOを生じる反応。
Nung KNO3 rắn với H2SO4 đặc thu được axit X. Để bình đựng dung dịch axit X ngoài ánh sáng lâu ngày dung dịch chuyển sang màu vàng nâu.
固体KNO3と濃H2SO4を加熱して酸Xを得た。酸Xの水溶液を日光の下に放置すると黄色味を帯びた。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません