Liên kết cộng hóa trị và cách biểu diễn phân tử Phần 3共有結合と分子の表し方 第3部
Kiến thức要点
- 二原子分子phân tử hai nguyên tử
Phân tử được cấu tạo từ đúng hai nguyên tử.
2つの原子から構成される分子です。
- 多原子分子phân tử nhiều nguyên tử
Phân tử được cấu tạo từ ba nguyên tử trở lên.
3つ以上の原子から構成される分子です。
- 配位結合liên kết phối trí
Liên kết cộng hóa trị mà cặp electron dùng chung do một bên duy nhất cung cấp.
一方の原子の非共有電子対を提供してできる共有結合です。
- アンモニウムイオンion amoni
Ion NH4+ tạo thành do liên kết phối trí giữa amoniac và H+.
NH3にH+が配位結合してできたイオンです。
- オキソニウムイオンion oxoni
Ion H3O+ tạo thành do liên kết phối trí giữa H2O và H+.
H2OにH+が配位結合してできたイオンです。
- 錯イオンion phức
Ion tạo thành khi phân tử hoặc ion khác liên kết phối trí với cation kim loại trung tâm.
金属陽イオンに分子やイオンが配位結合してできたイオンです。
Cách làmしくみ
- 01
非共有電子対の提供Bước 1: Cung cấp cặp electron
Một phân tử có cặp electron chưa dùng chung phối trí vào ion thiếu electron.
非共有電子対を持つ分子が電子の不足したイオンに配位します。
- 02
配位イオンの形成Bước 2: Tạo ion amoni và ion oxoni
H+ nhận cặp electron tạo ra ion amoni NH4+ hoặc ion oxoni H3O+.
H+が非共有電子対を受け入れ、アンモニウムイオンやオキソニウムイオンとなります。
- 03
錯イオンの形成Bước 3: Tạo ion phức với cation kim loại
Các phân tử NH3 phối trí với ion Cu2+ tạo ra ion phức [Cu(NH3)4]2+.
NH3分子がCu2+に配位結合して錯イオン[Cu(NH3)4]2+を形成します。
Ví dụ例題
Giải thích phản ứng Cu^{2+} + 4NH3 -> [Cu(NH3)4]^{2+} bằng lý thuyết liên kết phối trí.
配位結合に基づいて反応Cu^{2+} + 4NH3 -> [Cu(NH3)4]^{2+} を説明します。
- Ion Cu2+ có quỹ đạo trống tiếp nhận cặp electron từ 4 phân tử NH3.銅(II)イオンCu2+の空き軌道に4つのNH3が非共有電子対を提供します。
- Tạo thành ion phức [Cu(NH3)4]2+ với 4 liên kết phối trí.4つの配位結合を持つ錯イオン[Cu(NH3)4]2+が形成されます。
Phương trình Cu^{2+} + 4NH3 -> [Cu(NH3)4]^{2+} mô tả sự hình thành ion phức.反応式Cu^{2+} + 4NH3 -> [Cu(NH3)4]^{2+} は錯イオンの形成を表します。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Liên kết được tạo thành khi một nguyên tử cung cấp cả cặp electron chưa dùng chung gọi là gì?一方の原子が非共有電子対を提供してできる結合は何か。
2. Phương trình nào biểu diễn sự tạo thành ion phức tetraammineđồng(II)?テトラアンミン銅(II)錯イオンの生成式はどれか。
3. Cation kim loại kết hợp với phân tử/ion qua liên kết phối trí tạo thành cấu trúc gì?金属イオンに分子やイオンが配位結合してできるイオンは何か。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません