Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Nguyên tố nhóm 15 và hợp chất của chúng Phần 115族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 窒素(ちっそ)族(ぞく)元素(げんそ)nguyên tố nhóm nitơ

    Các nguyên tố thuộc nhóm 15 trong bảng tuần hoàn bao gồm nitơ, photpho, asen, antimon, bismut.

    周期(しゅうき)表(ひょう)第(だい)15族(ぞく)に属(ぞく)する窒素(ちっそ)、リン、ヒ素(ひそ)、アンチモン、ビスマスなどの元素(げんそ)。

  • 黄リン(おうりん)photpho vàng

    Dạng thù hình nguy hiểm của photpho, màu trắng vàng, rất độc và tự bốc cháy trong không khí.

    淡黄(たんこう)色(しょく)の有毒(ゆうどく)で空気(くうき)中(ちゅう)で自然(しぜん)発火(はっか)しやすいリンの同素(どうそ)体(たい)。

  • 赤(あか)リンphotpho đỏ

    Dạng thù hình màu đỏ của photpho có cấu trúc polymer, không độc và bền hơn photpho vàng.

    ポリマー構造(こうぞう)を持(も)つ赤色(あかいろ)の比較(ひかく)的(てき)に安定(あんてい)で無毒(むどく)なリンの同素(どうそ)体(たい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    N2の発生(はっせい)とO2との反応(はんのう)

    Điều chế N2 và phản ứng với O2

    Nhiệt phân amoni nitrit NH4NO2 tạo khí N2 và H2O. Ở nhiệt độ cực cao, N2 phản ứng với O2 sinh ra khí NO rồi tiếp tục tạo NO2.

    亜(あ)硝酸(しょうさん)アンモニウムNH4NO2の熱(ねつ)分解(ぶんかい)によりN2とH2Oが発生(はっせい)します。極(きわ)めて高熱(こうねつ)下(か)でN2はO2と反応(はんのう)してNO、次(つ)いでNO2を生(しょう)じます。

  2. 02
    リンの同素(どうそ)体(たい)と性質(せいしつ)

    Thù hình và tính chất của Photpho

    Photpho vàng P4 có tính độc cao và phải bảo quản trong nước để tránh tự bốc cháy, trong khi photpho đỏ bền và được dùng làm đầu que diêm.

    黄リン(おうりん)P4は毒性(どくせい)が高(たか)く自然(しぜん)発火(はっか)を防(ふせ)ぐため水中(すいちゅう)保存(ほぞん)しますが、赤(あか)リンは安定(あんてい)でマッチの頭薬(とうやく)に使用(しよう)されます。

  3. 03
    工業(こうぎょう)的(てき)リンの製造(せいぞう)

    Sản xuất Photpho trong công nghiệp

    Trong công nghiệp, nung quặng canxi photphat Ca3(PO4)2 với cát SiO2 và than củi C trong lò điện để thu đơn chất photpho P4.

    工業(こうぎょう)的(てき)にはリン酸(りんさん)カルシウムCa3(PO4)2、珪砂(けいしゃ)SiO2、炭素(たんそ)Cを電気(でんき)炉(ろ)で加熱(かねつ)還元(かんげん)してリン単体(たんたい)P4を得(え)ます。

Công thức公式

NH4NO2 -> 2H2O + N2

Nhiệt phân amoni nitrit điều chế khí nitơ trong phòng thí nghiệm.

亜(あ)硝酸(しょうさん)アンモニウムの熱(ねつ)分解(ぶんかい)による窒素(ちっそ)ガスの発生(はっせい)反応(はんのう)。

N2 + O2 -> 2NO

Nitơ tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao tạo thành nitơ monoxit.

高温(こうおん)下(か)で窒素(ちっそ)が酸素(さんそ)と反応(はんのう)して一(いち)酸化(さんか)窒素(ちっそ)を生成(せいせい)する反応(はんのう)。

N2 + 2O2 -> 2NO2

Nitơ phản ứng với oxi tạo nitơ dioxit.

窒素(ちっそ)が酸素(さんそ)と反応(はんのう)して二(に)酸化(さんか)窒素(ちっそ)を生成(せいせい)する反応(はんのう)。

2Ca3(PO4)2 + 6SiO2 + 10C -> 6CaSiO3 + 10CO + P4

Phản ứng nung khử quặng canxi photphat điều chế photpho đơn chất.

リン酸(りんさん)カルシウムを還元(かんげん)してリン単体(たんたい)を製造(せいぞう)する反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Nhiệt phân NH4NO2 thu được khí trơ X. Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2 và C trong lò điện thu được đơn chất Y.

NH4NO2を熱(ねつ)分解(ぶんかい)して不活(ふかつ)性(せい)気体(きたい)Xを得(え)た。またCa3(PO4)2、SiO2、Cの混合(こんごう)物(ぶつ)を電熱(でんねつ)炉(ろ)で加熱(かねつ)して単体(たんたい)Yを得(え)た。

  1. Viết phương trình nhiệt phân NH4NO2: NH4NO2 -> 2H2O + N2, khí X là N2.NH4NO2の熱(ねつ)分解(ぶんかい)反応(はんのう)式(しき) NH4NO2 -> 2H2O + N2 より、気体(きたい)XはN2です。
  2. Viết phương trình khử canxi photphat: 2Ca3(PO4)2 + 6SiO2 + 10C -> 6CaSiO3 + 10CO + P4, đơn chất Y là photpho (P4).リン酸(りんさん)カルシウムの還元(かんげん)反応(はんのう)式(しき)より、単体(たんたい)Yはリン(P4)です。
Khí trơ thu được là N2 và đơn chất photpho thu được là P4.得(え)られた不(ふ)活性(かっせい)気体(きたい)はN2、リン単体(たんたい)はP4です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình hóa học nào biểu diễn phản ứng điều chế khí nitơ từ NH4NO2?NH4NO2から窒素(ちっそ)ガスを調製(ちょうせい)する化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)はどれですか。

2. Dạng thù hình nào của photpho rất độc và tự bốc cháy trong không khí?有毒(ゆうどく)で空気(くうき)中(ちゅう)で自然(しぜん)発火(はっか)するリンの同素(どうそ)体(たい)はどれですか。

3. Trong công nghiệp, đơn chất photpho P4 được điều chế từ nguyên liệu chính nào?工業(こうぎょう)的(てき)リン単体(たんたい)P4の製造(せいぞう)に使用(しよう)される主(おも)な原料(げんりょう)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu phản ứng nhiệt phân NH4NO2 điều chế nitơ và sự khác biệt giữa photpho vàng và đỏ.NH4NO2の熱(ねつ)分解(ぶんかい)による窒素(ちっそ)調製(ちょうせい)と黄リン(おうりん)・赤(せき)リンの同素(どうそ)体(たい)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Viết phản ứng điều chế photpho và phản ứng giữa N2 với O2.リンの製造(せいぞう)反応(はんのう)およびN2とO2の反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
Trực giác · イメージ

Liên kết ba bền vững và sự tự bốc cháy強固(きょうこ)な三(さん)重(じゅう)結合(けつごう)と自然(しぜん)発火(はっか)

Khí N2 trơ ở nhiệt độ phòng do liên kết ba cực kỳ bền vững, trái lại photpho vàng có cấu trúc tứ diện P4 kém bền nên dễ tự bốc cháy trong không khí.

N2ガスは強力(きょうりょく)な三(さん)重(じゅう)結合(けつごう)のため常温(じょうおん)で不活(ふかつ)性(せい)ですが、黄リン(おうりん)は不(ふ)安定(あんてい)なP4四面体(しめんたい)構造(こうぞう)のため空気(くうき)中(ちゅう)で自然(しぜん)発火(はっか)しやすいです。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Bảo quản photpho vàng trong không khí.黄リン(おうりん)を空気(くうき)中(ちゅう)で保存(ほぞん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Photpho vàng tự bốc cháy ở khoảng 35 độ C trong không khí nên bắt buộc phải ngâm chìm trong nước.黄リン(おうりん)は約(やく)35℃で自然(しぜん)発火(はっか)するため、必(かなら)ず水中(すいちゅう)に保存(ほぞん)しなければなりません。

Nghĩ rằng N2 dễ dàng phản ứng với O2 ở nhiệt độ thường.N2が常温(じょうおん)で容易(ようい)にO2と反応(はんのう)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)N2 có liên kết ba rất bền nên chỉ phản ứng với O2 khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ rất cao.N2の三(さん)重(じゅう)結合(けつごう)は非常(ひじょう)に強固(きょうこ)なため、放電(ほうでん)や極(きわ)めて高(たか)い温度(おんど)下(か)でのみO2と反応(はんのう)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nitơ được điều chế bằng cách nhiệt phân NH4NO2.窒素(ちっそ)はNH4NO2の熱(ねつ)分解(ぶんかい)によって調製(ちょうせい)されます。
  • Photpho vàng độc và tự bốc cháy, trong khi photpho đỏ bền và không độc.黄リン(おうりん)は有毒(ゆうどく)で自然(しぜん)発火(はっか)し、赤(あか)リンは安定(あんてい)で無毒(むどく)です。
  • Photpho được sản xuất từ phản ứng giữa Ca3(PO4)2, SiO2 và C ở nhiệt độ cao.リンはCa3(PO4)2、SiO2、Cの高温(こうおん)反応(はんのう)から製造(せいぞう)されます。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Các nguyên tố nhóm nitơ tạo ra những đơn chất có tính chất vật lý và hóa học rất khác biệt. Nhiệt phân amoni nitrit thu được nitơ, trong khi photpho vàng và photpho đỏ thể hiện mức độ hoạt động hóa học khác nhau.

窒素(ちっそ)族(ぞく)元素(げんそ)は物理(ぶつり)的(てき)および化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)が大(おお)きく異(こと)なる単体(たんたい)を形成(けいせい)します。亜(あ)硝酸(しょうさん)アンモニウムの熱(ねつ)分解(ぶんかい)で窒素(ちっそ)が得(え)られ、黄リン(おうりん)と赤(あか)リンは異(こと)なる反応(はんのう)性(せい)を示(しめ)します。

15族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)
窒素族元素黄リン赤リン