Nhiệt phân amoni nitrit điều chế khí nitơ trong phòng thí nghiệm.
亜硝酸アンモニウムの熱分解による窒素ガスの発生反応。
Các nguyên tố thuộc nhóm 15 trong bảng tuần hoàn bao gồm nitơ, photpho, asen, antimon, bismut.
周期表第15族に属する窒素、リン、ヒ素、アンチモン、ビスマスなどの元素。
Dạng thù hình nguy hiểm của photpho, màu trắng vàng, rất độc và tự bốc cháy trong không khí.
淡黄色の有毒で空気中で自然発火しやすいリンの同素体。
Dạng thù hình màu đỏ của photpho có cấu trúc polymer, không độc và bền hơn photpho vàng.
ポリマー構造を持つ赤色の比較的に安定で無毒なリンの同素体。
Nhiệt phân amoni nitrit NH4NO2 tạo khí N2 và H2O. Ở nhiệt độ cực cao, N2 phản ứng với O2 sinh ra khí NO rồi tiếp tục tạo NO2.
亜硝酸アンモニウムNH4NO2の熱分解によりN2とH2Oが発生します。極めて高熱下でN2はO2と反応してNO、次いでNO2を生じます。
Photpho vàng P4 có tính độc cao và phải bảo quản trong nước để tránh tự bốc cháy, trong khi photpho đỏ bền và được dùng làm đầu que diêm.
黄リンP4は毒性が高く自然発火を防ぐため水中保存しますが、赤リンは安定でマッチの頭薬に使用されます。
Trong công nghiệp, nung quặng canxi photphat Ca3(PO4)2 với cát SiO2 và than củi C trong lò điện để thu đơn chất photpho P4.
工業的にはリン酸カルシウムCa3(PO4)2、珪砂SiO2、炭素Cを電気炉で加熱還元してリン単体P4を得ます。
Nhiệt phân amoni nitrit điều chế khí nitơ trong phòng thí nghiệm.
亜硝酸アンモニウムの熱分解による窒素ガスの発生反応。
Nitơ tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao tạo thành nitơ monoxit.
高温下で窒素が酸素と反応して一酸化窒素を生成する反応。
Nitơ phản ứng với oxi tạo nitơ dioxit.
窒素が酸素と反応して二酸化窒素を生成する反応。
Phản ứng nung khử quặng canxi photphat điều chế photpho đơn chất.
リン酸カルシウムを還元してリン単体を製造する反応。
Nhiệt phân NH4NO2 thu được khí trơ X. Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2 và C trong lò điện thu được đơn chất Y.
NH4NO2を熱分解して不活性気体Xを得た。またCa3(PO4)2、SiO2、Cの混合物を電熱炉で加熱して単体Yを得た。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません