Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Nguyên tố nhóm 15 và hợp chất của chúng Phần 215族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • ハーバー・ボッシュ法(ほう)phương pháp Haber-Bosch

    Phương pháp tổng hợp amoniac trực tiếp từ nitơ và hydro dưới áp suất và nhiệt độ cao với xúc tác sắt.

    鉄(てつ)触媒(しょくばい)を用(もち)いて高圧(こうあつ)高温(こうおん)下(か)で窒素(ちっそ)と水素(すいそ)から直接(ちょくせつ)アンモニアを合成(ごうせい)するプロセス。

  • 上方(じょうほう)置換(ちかん)Thu khí bằng bình úp, đẩy không khí xuống

    Phương pháp thu khí nhẹ hơn không khí bằng cách dời không khí xuống dưới.

    空気(くうき)より軽(かる)い気体(きたい)を下方(かほう)へ空気(くうき)をつきだして集(あつ)める捕集(ほしゅう)法(ほう)。

  • ソーダ石灰(せっかい)vôi soda

    Hỗn hợp canxi oxit và natri hiđroxit dùng làm chất làm khô khí kiềm như NH3.

    酸化(さんか)カルシウムと水酸化(すいさんか)ナトリウムの混合(こんごう)物(ぶつ)で、NH3などの塩基(えんき)性(せい)気体(きたい)の乾燥(かんそう)剤(ざい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    アンモニアの発生(はっせい)と捕集(ほしゅう)

    Điều chế và thu khí Amoniac

    Đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2 tạo NH3. Khí được làm khô bằng vôi soda và thu bằng cách đẩy không khí trong bình úp ngược vì NH3 nhẹ hơn không khí; không thu qua nước vì tan rất mạnh.

    NH4Cl と Ca(OH)2 を加熱(かねつ)して NH3 を得(う)る。ソーダ石灰(せっかい)で乾燥(かんそう)し、空気(くうき)より軽(かる)いため口(ぐち)を下(した)にした容器(ようき)で上方(じょうほう)置換(ちかん)により集(あつ)める。水(みず)に非常(ひじょう)によく溶(と)けるため水上(すいじょう)置換(ちかん)は用(もち)いない。

  2. 02
    塩基(えんき)性(せい)と酸(さん)との反応(はんのう)

    Tính bazơ và phản ứng với axit

    NH3 tan nhiều trong nước và nhận proton từ nước theo cân bằng $NH_3+H_2O\rightleftharpoons NH_4^++OH^-$, tạo môi trường bazơ yếu. Với khí HCl, NH3 tạo khói trắng NH4Cl.

    NH3 は水(みず)によく溶(と)け、$NH_3+H_2O\rightleftharpoons NH_4^++OH^-$ の平衡(へいこう)で水(みず)からプロトンを受け取(うけと)り弱(じゃく)塩基(えんき)性(せい)を示(しめ)す。HCl気体(きたい)とは白煙(はくえん)のNH4Clを生(しょう)じる。

  3. 03
    銀(ぎん)錯(さく)イオンの形成(けいせい)

    Sự tạo thành ion phức Ag+

    Kết tủa AgCl tan trong dung dịch NH3 dư do tạo ion phức [Ag(NH3)2]+. Không khái quát rằng mọi bạc halogenua đều tan: AgBr khó tan hơn và AgI không tan trong dung dịch NH3 thông thường.

    AgCl沈殿(ちんでん)は過剰(かじょう)のNH3水溶(すいよう)液(えき)で錯(さく)イオン [Ag(NH3)2]+ を作(つく)って溶(と)ける。すべてのハロゲン化(か)銀(ぎん)が同(おな)じように溶(と)けるわけではなく、AgBrは溶(と)けにくく、AgIは通常(つうじょう)のNH3水溶(すいよう)液(えき)には溶(と)けない。

Công thức公式

2NH4Cl + Ca(OH)2 -> CaCl2 + 2H2O + 2NH3

Phản ứng điều chế khí amoniac trong phòng thí nghiệm.

塩化(えんか)アンモニウムと水酸化(すいさんか)カルシウムからのアンモニア発生(はっせい)反応(はんのう)。

NH3 + H2O <=> NH4+ + OH-

Cân bằng phân ly của amoniac trong nước tạo tính bazơ.

アンモニアの水溶(すいよう)液中(えきちゅう)における電離(でんり)平衡(へいこう)。

NH3 + HCl -> NH4Cl

Amoniac phản ứng với hydro clorua tạo muối amoni clorua.

アンモニアと塩化(えんか)水素(すいそ)が反応(はんのう)して塩化(えんか)アンモニウムを生成(せいせい)する反応(はんのう)。

Ag+ + 2NH3 -> [Ag(NH3)2]+

Sự tạo thành ion diamminebạc(I) phức chất tan.

ジアンミン銀(ぎん)(I)錯(さく)イオンの生成(せいせい)反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Đun hỗn hợp NH4Cl và Ca(OH)2 thu được khí X. Cho khí X tác dụng với dung dịch chứa Ag+ thu được ion phức Y.

NH4ClとCa(OH)2の混合(こんごう)物(ぶつ)を加熱(かねつ)して気体(きたい)Xを得(え)た。気体(きたい)XをAg+を含(ふく)む溶液(ようえき)に作用(さよう)させて錯(さく)イオンYを得(え)た。

  1. Viết phương trình sinh khí X: 2NH4Cl + Ca(OH)2 -> CaCl2 + 2H2O + 2NH3, khí X là NH3.気体(きたい)Xの発生(はっせい)式(しき) 2NH4Cl + Ca(OH)2 -> CaCl2 + 2H2O + 2NH3 より、XはNH3です。
  2. Viết phương trình tạo ion phức Y: Ag+ + 2NH3 -> [Ag(NH3)2]+, ion phức Y là [Ag(NH3)2]+.錯(さく)イオンYの形成(けいせい)式(しき) Ag+ + 2NH3 -> [Ag(NH3)2]+ より、Yは[Ag(NH3)2]+です。
Khí thu được là NH3 và ion phức tan trong dung dịch là [Ag(NH3)2]+.発生(はっせい)気体(きたい)はNH3であり、生成(せいせい)した可溶(かよう)性(せい)錯(さく)イオンは[Ag(NH3)2]+です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khí amoniac được thu vào bình bằng phương pháp nào sau đây?アンモニアガスはどの方法(ほうほう)で集気(しゅうき)瓶(びん)に捕集(ほしゅう)されますか。

2. Hiện tượng xuất hiện khói trắng khi đưa đũa thủy tinh nhúng NH3 lại gần HCl là do sự tạo thành của chất nào?NH3とHClを近(ちか)づけたときに生(しょう)じる白煙(はくえん)はどの物質(ぶっしつ)の生成(せいせい)によるものですか。

3. Công thức của ion phức tạo thành khi cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa ion Ag+ là gì?Ag+イオンを含(ふく)む溶液(ようえき)に過剰(かじょう)のNH3水(みず)を加(くわ)えたときに生(しょう)じる錯(さく)イオンの化学(かがく)式(しき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững quy trình điều chế NH3 và cách thu khí bằng bình úp, để NH3 đi lên trong bình và đẩy không khí xuống.NH3の製造(せいぞう)法(ほう)および上方(じょうほう)置換(ちかん)法(ほう)による捕集(ほしゅう)特徴(とくちょう)をマスターする。
  2. Viết phản ứng của NH3 với H2O, HCl và phản ứng tạo ion phức [Ag(NH3)2]+.NH3のH2O、HClとの反応(はんのう)、および錯(さく)イオン[Ag(NH3)2]+形成(けいせい)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
Trực giác · イメージ

Cặp electron tự do và tính bazơ của Amoniac非(ひ)共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)とアンモニアの塩基(えんき)性(せい)

Nguyên tử N trong NH3 còn một cặp electron tự do sẵn sàng nhận ion H+ hoặc phối trí với ion kim loại chuyển tiếp như Ag+ để tạo phức chất.

NH3中(なか)のN原子(げんし)は非(ひ)共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)を持(も)ち、H+の受け取(うけと)りやAg+などの遷移(せんい)金属(きんぞく)イオンへの配位(はいい)結合(けつごう)による錯(さく)イオン形成(けいせい)を容易(ようい)にします。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Để bình thu NH3 đứng ngửa như khi thu khí nặng hơn không khí.NH3ガスを下方(かほう)置換(ちかん)法(ほう)で捕集(ほしゅう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)NH3 nhẹ hơn không khí: úp bình thu, NH3 đi lên và đẩy không khí xuống dưới (上方置換).NH3は空気(くうき)より著(いちじる)しく軽(かる)いため、必(かなら)ず上方(じょうほう)置換(ちかん)法(ほう)で捕集(ほしゅう)します。

Dùng H2SO4 đặc để làm khô khí NH3.NH3ガスの乾燥(かんそう)剤(ざい)として濃(のう)硫酸(りゅうさん)を使用(しよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)NH3 có tính bazơ sẽ phản ứng ngay với H2SO4 nên phải dùng chất làm khô có tính kiềm như vôi soda.NH3は塩基(えんき)性(せい)のため強酸(きょうさん)の濃(のう)硫酸(りゅうさん)と中和(ちゅうわ)反応(はんのう)してしまいます。ソーダ石灰(せっかい)を用(もち)います。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • NH3 nhẹ hơn không khí nên thu bằng bình úp, đẩy không khí xuống dưới; làm khô bằng vôi soda.NH3は空気(くうき)より軽(かる)いため上方(かみがた)置換(ちかん)法(ほう)で捕集(ほしゅう)しソーダ石灰(せっかい)で乾燥(かんそう)します。
  • NH3 tác dụng với HCl tạo khói trắng NH4Cl.NH3はHClと反応(はんのう)して白煙(はくえん)NH4Clを生(しょう)じます。
  • Dung dịch NH3 dư hòa tan kết tủa bạc nhờ tạo ion phức [Ag(NH3)2]+.過剰(かじょう)のNH3水(みず)は錯(さく)イオン[Ag(NH3)2]+を形成(けいせい)して銀(ぎん)沈殿(ちんでん)を溶解(ようかい)させます。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Amoniac được tổng hợp bằng phương pháp Haber-Bosch và điều chế trong phòng thí nghiệm nhờ vôi soda. Khí amoniac nhẹ hơn không khí, có tính bazơ yếu và khả năng tạo ion phức.

アンモニアはハーバー・ボッシュ法(ほう)で合成(ごうせい)され、実験(じっけん)室(しつ)ではソーダ石灰(せっかい)を用(もち)いて調製(ちょうせい)されます。空気(くうき)より軽(かる)く、弱(じゃく)塩基(えんき)性(せい)と錯(さく)イオン形成(けいせい)能(のう)を持(も)ちます。

15族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)2部(ぶ)
ハーバー・ボッシュ法上方置換ソーダ石灰