Phản ứng điều chế khí amoniac trong phòng thí nghiệm.
塩化アンモニウムと水酸化カルシウムからのアンモニア発生反応。
Phương pháp tổng hợp amoniac trực tiếp từ nitơ và hydro dưới áp suất và nhiệt độ cao với xúc tác sắt.
鉄触媒を用いて高圧高温下で窒素と水素から直接アンモニアを合成するプロセス。
Phương pháp thu khí nhẹ hơn không khí bằng cách dời không khí xuống dưới.
空気より軽い気体を下方へ空気をつきだして集める捕集法。
Hỗn hợp canxi oxit và natri hiđroxit dùng làm chất làm khô khí kiềm như NH3.
酸化カルシウムと水酸化ナトリウムの混合物で、NH3などの塩基性気体の乾燥剤。
Đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2 tạo NH3. Khí được làm khô bằng vôi soda và thu bằng cách đẩy không khí trong bình úp ngược vì NH3 nhẹ hơn không khí; không thu qua nước vì tan rất mạnh.
NH4Cl と Ca(OH)2 を加熱して NH3 を得る。ソーダ石灰で乾燥し、空気より軽いため口を下にした容器で上方置換により集める。水に非常によく溶けるため水上置換は用いない。
NH3 tan nhiều trong nước và nhận proton từ nước theo cân bằng $NH_3+H_2O\rightleftharpoons NH_4^++OH^-$, tạo môi trường bazơ yếu. Với khí HCl, NH3 tạo khói trắng NH4Cl.
NH3 は水によく溶け、$NH_3+H_2O\rightleftharpoons NH_4^++OH^-$ の平衡で水からプロトンを受け取り弱塩基性を示す。HCl気体とは白煙のNH4Clを生じる。
Kết tủa AgCl tan trong dung dịch NH3 dư do tạo ion phức [Ag(NH3)2]+. Không khái quát rằng mọi bạc halogenua đều tan: AgBr khó tan hơn và AgI không tan trong dung dịch NH3 thông thường.
AgCl沈殿は過剰のNH3水溶液で錯イオン [Ag(NH3)2]+ を作って溶ける。すべてのハロゲン化銀が同じように溶けるわけではなく、AgBrは溶けにくく、AgIは通常のNH3水溶液には溶けない。
Phản ứng điều chế khí amoniac trong phòng thí nghiệm.
塩化アンモニウムと水酸化カルシウムからのアンモニア発生反応。
Cân bằng phân ly của amoniac trong nước tạo tính bazơ.
アンモニアの水溶液中における電離平衡。
Amoniac phản ứng với hydro clorua tạo muối amoni clorua.
アンモニアと塩化水素が反応して塩化アンモニウムを生成する反応。
Sự tạo thành ion diamminebạc(I) phức chất tan.
ジアンミン銀(I)錯イオンの生成反応。
Đun hỗn hợp NH4Cl và Ca(OH)2 thu được khí X. Cho khí X tác dụng với dung dịch chứa Ag+ thu được ion phức Y.
NH4ClとCa(OH)2の混合物を加熱して気体Xを得た。気体XをAg+を含む溶液に作用させて錯イオンYを得た。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません