Oxy hóa amoniac tạo nitơ monoxit trong phương pháp Ostwald.
オストワルト法におけるアンモニアの一酸化窒素への酸化反応。
Ion được tạo thành do các phối tử liên kết phối trí với ion kim loại trung tâm.
中心となる金属イオンに配位子が配位結合して生成するイオン。
Thuốc thử kiềm chứa K2[HgI4] dùng để nhận biết một lượng rất nhỏ ion amoni NH4+.
極微量のアンモニウムイオンNH4+を検出するために用いられるアルカリ性試薬。
Phương pháp sản xuất axit nitric trong công nghiệp từ amoniac với xúc tác bạch kim.
白金触媒を用いてアンモニアから硝酸を工業的に製造するプロセス。
Oxy hóa amoniac NH3 bằng O2 ở nhiệt độ cao có xúc tác Pt sinh ra khí nitơ monoxit NO và H2O.
白金触媒下で高温においてアンモニアNH3をO2で酸化し、一酸化窒素NOとH2Oを生成させます。
Giai đoạn 2: $2NO+O_2\rightarrow2NO_2$. Giai đoạn 3: $3NO_2+H_2O\rightarrow2HNO_3+NO$; NO sinh ra được oxi hóa lại để tiếp tục quá trình. Như vậy phải có cả bước hấp thụ NO2 bằng nước để tạo HNO3.
第2段階は $2NO+O_2\rightarrow2NO_2$。第3段階は $3NO_2+H_2O\rightarrow2HNO_3+NO$ で、生じたNOを再び酸化して利用する。NO2を水に吸収させてHNO3を得る段階まで含める。
Cu tác dụng với HNO3 đặc sinh ra khí NO2 màu nâu đỏ. Ngược lại Cu tác dụng với HNO3 loãng giải phóng khí NO không màu hóa nâu trong không khí.
銅は濃HNO3と反応すると赤褐色のNO2を発生し、稀HNO3と反応すると空気中で赤褐色化する無色のNOを生成します。
Oxy hóa amoniac tạo nitơ monoxit trong phương pháp Ostwald.
オストワルト法におけるアンモニアの一酸化窒素への酸化反応。
Nitơ monoxit bị oxy hóa trong không khí thành nitơ dioxit màu nâu đỏ.
一酸化窒素が空気中で酸化されて二酸化窒素になる反応。
Đồng tác dụng với dung dịch axit nitric loãng giải phóng khí NO.
銅が稀硝酸と反応して一酸化窒素を発生させる反応。
Đồng tác dụng với dung dịch axit nitric đặc giải phóng khí NO2.
銅が濃硝酸と反応して二酸化窒素を発生させる反応。
Oxy hóa NH3 bằng O2 thu được khí X. Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc thu được khí Y.
NH3をO2で酸化して気体Xを得た。またCuを濃HNO3と反応させて気体Yを得た。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません