Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Nguyên tố nhóm 15 và hợp chất của chúng Phần 315族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)3部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 錯(さく)イオンion phức

    Ion được tạo thành do các phối tử liên kết phối trí với ion kim loại trung tâm.

    中心(ちゅうしん)となる金属(きんぞく)イオンに配位(はいい)子(し)が配位(はいい)結合(けつごう)して生成(せいせい)するイオン。

  • ネスラー試薬(しやく)thuốc thử Nessler

    Thuốc thử kiềm chứa K2[HgI4] dùng để nhận biết một lượng rất nhỏ ion amoni NH4+.

    極(きょく)微量(びりょう)のアンモニウムイオンNH4+を検出(けんしゅつ)するために用(もち)いられるアルカリ性(せい)試薬(しやく)。

  • オストワルト法(ほう)phương pháp Ostwald

    Phương pháp sản xuất axit nitric trong công nghiệp từ amoniac với xúc tác bạch kim.

    白金(はっきん)触媒(しょくばい)を用(もち)いてアンモニアから硝酸(しょうさん)を工業(こうぎょう)的(てき)に製造(せいぞう)するプロセス。

Cách làmしくみ

  1. 01
    オストワルト法(ほう)の第(だい)1段階(だんかい)

    Giai đoạn 1 phương pháp Ostwald

    Oxy hóa amoniac NH3 bằng O2 ở nhiệt độ cao có xúc tác Pt sinh ra khí nitơ monoxit NO và H2O.

    白金(はっきん)触媒(しょくばい)下(か)で高温(こうおん)においてアンモニアNH3をO2で酸化(さんか)し、一(いち)酸化(さんか)窒素(ちっそ)NOとH2Oを生成(せいせい)させます。

  2. 02
    NOからHNO3への第(だい)2・3段階(だんかい)

    Giai đoạn 2 và 3 chuyển NO thành HNO3

    Giai đoạn 2: $2NO+O_2\rightarrow2NO_2$. Giai đoạn 3: $3NO_2+H_2O\rightarrow2HNO_3+NO$; NO sinh ra được oxi hóa lại để tiếp tục quá trình. Như vậy phải có cả bước hấp thụ NO2 bằng nước để tạo HNO3.

    第(だい)2段階(だんかい)は $2NO+O_2\rightarrow2NO_2$。第(だい)3段階(だんかい)は $3NO_2+H_2O\rightarrow2HNO_3+NO$ で、生(しょう)じたNOを再(ふたた)び酸化(さんか)して利用(りよう)する。NO2を水(みず)に吸収(きゅうしゅう)させてHNO3を得(え)る段階(だんかい)まで含(ふく)める。

  3. 03
    濃(のう)・稀(き)硝酸(しょうさん)と銅(どう)の反応(はんのう)

    Phản ứng của Cu với HNO3 đặc và loãng

    Cu tác dụng với HNO3 đặc sinh ra khí NO2 màu nâu đỏ. Ngược lại Cu tác dụng với HNO3 loãng giải phóng khí NO không màu hóa nâu trong không khí.

    銅(どう)は濃(のう)HNO3と反応(はんのう)すると赤褐(せきかつ)色(しょく)のNO2を発生(はっせい)し、稀(まれ)HNO3と反応(はんのう)すると空気(くうき)中(ちゅう)で赤(あか)褐色(かっしょく)化(か)する無色(むしょく)のNOを生成(せいせい)します。

Công thức公式

4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O

Oxy hóa amoniac tạo nitơ monoxit trong phương pháp Ostwald.

オストワルト法(ほう)におけるアンモニアの一(いち)酸化(さんか)窒素(ちっそ)への酸化(さんか)反応(はんのう)。

2NO + O2 -> 2NO2

Nitơ monoxit bị oxy hóa trong không khí thành nitơ dioxit màu nâu đỏ.

一(いち)酸化(さんか)窒素(ちっそ)が空気(くうき)中(ちゅう)で酸化(さんか)されて二(に)酸化(さんか)窒素(ちっそ)になる反応(はんのう)。

3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Đồng tác dụng với dung dịch axit nitric loãng giải phóng khí NO.

銅(どう)が稀(き)硝酸(しょうさん)と反応(はんのう)して一(いち)酸化(さんか)窒素(ちっそ)を発生(はっせい)させる反応(はんのう)。

Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

Đồng tác dụng với dung dịch axit nitric đặc giải phóng khí NO2.

銅(どう)が濃(のう)硝酸(しょうさん)と反応(はんのう)して二(に)酸化(さんか)窒素(ちっそ)を発生(はっせい)させる反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Oxy hóa NH3 bằng O2 thu được khí X. Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc thu được khí Y.

NH3をO2で酸化(さんか)して気体(きたい)Xを得(え)た。またCuを濃(のう)HNO3と反応(はんのう)させて気体(きたい)Yを得(え)た。

  1. Viết phương trình oxy hóa NH3 xúc tác Pt: 4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O, khí X là NO.NH3の酸化(さんか)反応(はんのう)式(しき) 4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O より、気体(きたい)XはNOです。
  2. Viết phương trình Cu tác dụng với HNO3 đặc: Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2, khí Y là NO2.Cuと濃(のう)HNO3の反応(はんのう)式(しき) Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 より、気体(きたい)YはNO2です。
Khí X là NO không màu và khí Y là NO2 màu nâu đỏ.気体(きたい)Xは無色(むしょく)のNO、気体(きたい)Yは赤褐(せきかつ)色(しょく)のNO2です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Quy trình công nghiệp sản xuất axit nitric từ amoniac có tên là gì?アンモニアから硝酸(しょうさん)を工業(こうぎょう)的(てき)に製造(せいぞう)するプロセス名(めい)はどれですか。

2. Sản phẩm khí thu được khi cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc là gì?銅(どう)を濃(のう)HNO3水溶(すいよう)液(えき)と反応(はんのう)させたときに発生(はっせい)する気体(きたい)はどれですか。

3. Phản ứng giữa Cu và HNO3 loãng giải phóng khí nào sau đây?銅(どう)と稀(まれ)HNO3の反応(はんのう)で発生(はっせい)する気体(きたい)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững các giai đoạn của phương pháp Ostwald sản xuất axit nitric.硝酸(しょうさん)製造(せいぞう)におけるオストワルト法(ほう)の各(かく)段階(だんかい)をマスターする。
  2. Viết phương trình phản ứng của Cu với HNO3 đặc và HNO3 loãng.濃(のう)硝酸(しょうさん)および稀(き)硝酸(しょうさん)と銅(どう)との反応(はんのう)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
Trực giác · イメージ

Sự biến đổi sản phẩm khử của axit nitric硝酸(しょうさん)の還元(かんげん)生成(せいせい)物(ぶつ)の変化(へんか)

HNO3 có tính oxy hóa cực mạnh; nồng độ axit đậm đặc bị khử đến NO2 màu nâu đỏ, trong khi axit loãng hơn bị khử sâu đến NO không màu.

HNO3は極(きわ)めて強(つよ)い酸化(さんか)力(りょく)を持(も)ち、高(こう)濃度(のうど)では赤褐(せきかつ)色(しょく)のNO2に、低(てい)濃度(のうど)では無色(むしょく)のNOに還元(かんげん)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng Cu tác dụng với HNO3 giải phóng khí H2.銅(どう)がHNO3と反応(はんのう)してH2ガスを発生(はっせい)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)HNO3 là chất oxy hóa mạnh nên phản ứng với Cu giải phóng các oxit nitơ (NO2 hoặc NO) chứ không phải H2.HNO3は強酸(きょうさん)化(か)剤(ざい)のため、銅(どう)との反応(はんのう)ではH2ではなく窒素(ちっそ)酸化(さんか)物(ぶつ)(NO2やNO)が発生(はっせい)します。

Nhầm lẫn màu sắc của khí NO và NO2.NOとNO2ガスの色(いろ)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)NO là khí không màu dễ bị oxy hóa thành NO2 có màu nâu đỏ.NOは無色(むしょく)の気体(きたい)であり、酸化(さんか)されて赤褐(せきかつ)色(しょく)のNO2に変(か)わります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phương pháp Ostwald sản xuất HNO3 qua 3 giai đoạn từ NH3.オストワルト法(ほう)はNH3から3段階(だんかい)でHNO3を製造(せいぞう)します。
  • Cu tác dụng với HNO3 đặc sinh khí NO2 màu nâu đỏ.銅(どう)は濃(のう)HNO3と反応(はんのう)して赤褐(せきかつ)色(しょく)のNO2を発生(はっせい)します。
  • Cu tác dụng với HNO3 loãng sinh khí NO không màu.銅(どう)は稀(まれ)HNO3と反応(はんのう)して無色(むしょく)のNOを発生(はっせい)します。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Phương pháp Ostwald là quy trình công nghiệp chuyển hóa NH3 thành HNO3 thông qua các giai đoạn oxy hóa. Đồng tác dụng với HNO3 đặc hay loãng cho ra các sản phẩm khí NO2 hoặc NO khác nhau.

オストワルト法(ほう)はNH3を酸化(さんか)して段階(だんかい)的(てき)にHNO3を製造(せいぞう)する工業(こうぎょう)プロセスです。銅(どう)は濃(のう)硝酸(しょうさん)または稀(き)硝酸(しょうさん)との反応(はんのう)によりNO2またはNOを生成(せいせい)します。

15族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)3部(ぶ)
錯イオンネスラー試薬オストワルト法