Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Nồng độ ion hiđrô và pH Phần 2水素(すいそ)イオンの濃度(のうど)とpH 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • pHpH

    Chỉ số biểu thị nồng độ ion H+ trong dung dịch theo thang logarit cơ số 10.

    溶液(ようえき)中(ちゅう)のH+濃度(のうど)を10を底(そこ)とする対数(たいすう)尺度(しゃくど)で表(あらわ)した指標(しひょう)です。

  • 酸性(さんせい)雨(う)mưa axit

    Nước mưa có tính axit với pH nhỏ hơn 5.6 do hòa tan các khí axit như CO2 hay oxit lưu huỳnh.

    CO2や硫黄(いおう)酸化(さんか)物(ぶつ)などの酸性(さんせい)ガスが溶解(ようかい)しpHが5.6未満(みまん)となった雨水(あまみず)のことです。

  • 指示(しじ)薬(やく)chất chỉ thị

    Hợp chất thay đổi màu sắc tùy thuộc vào giá trị pH của dung dịch.

    溶液(ようえき)のpH値(あたい)に応(おう)じて色(いろ)が変化(へんか)する化学(かがく)物質(ぶっしつ)です。

  • 変色(へんしょく)域(いき)khoảng đổi màu

    Khoảng giá trị pH mà tại đó chất chỉ thị bắt đầu và hoàn thành sự chuyển màu.

    指示(しじ)薬(やく)が色(いろ)の変化(へんか)を開始(かいし)し完了(かんりょう)する特定(とくてい)のpH範囲(はんい)です。

  • pH試験(しけん)紙(し)giấy thử pH

    Giấy được tẩm chất chỉ thị dùng để ước lượng nhanh giá trị pH của dung dịch.

    指示(しじ)薬(やく)が浸み込(しみこ)ませてあり溶液(ようえき)のpH値(あたい)を迅速(じんそく)に概算(がいさん)するための試験(しけん)紙(し)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    H+濃度(のうど)の特定(とくてい)

    Xác định nồng độ H+

    Xác định nồng độ ion H+ (mol/L) trong dung dịch từ độ điện li và nồng độ chất tan.

    電離(でんり)度(ど)とモル濃度(のうど)から溶液(ようえき)内(ない)のH+濃度(のうど)(mol/L)を求(もと)めます。

  2. 02
    pH計算(けいさん)公式(こうしき)の適用(てきよう)

    Áp dụng công thức tính pH

    Sử dụng công thức logarit pH = -log10[H+] để tìm giá trị pH.

    対数(たいすう)公式(こうしき) pH = -log10[H+] を用(もち)いてpH値(あたい)を算出(さんしゅつ)します。

  3. 03
    指示(しじ)薬(やく)の変色(へんしょく)域(いき)との照合(しょうごう)

    Đối chiếu chất chỉ thị

    So sánh pH tìm được với khoảng đổi màu của chất chỉ thị để dự đoán màu dung dịch.

    得(え)られたpHと指示(しじ)薬(やく)の変色(へんしょく)域(いき)を比較(ひかく)し、呈色(ていしょく)を予測(よそく)します。

Công thức公式

[H+] = 10^-n mol/L のとき, pH = n

Khi nồng độ ion H+ có dạng 10^-n mol/L thì giá trị pH chính bằng số mũ n.

H+濃度(のうど)が 10^-n mol/L のとき、pH値(あたい)は指数(しすう)nに一致(いっち)します。

pH = -log10[H+]

Công thức tổng quát tính pH bằng trừ logarit cơ số 10 của nồng độ ion H+.

H+濃度(のうど)の常用(じょうよう)対数(たいすう)にマイナスを補(ほ)してpHを計算(けいさん)する一般(いっぱん)公式(こうしき)です。

CO2 + H2O -> H+ + HCO3-

Khí CO2 hòa tan trong nước tạo ra ion H+ làm cho nước mưa tự nhiên có tính axit nhẹ.

CO2が水(みず)に溶解(ようかい)してH+を生(しょう)じ、天然(てんねん)の雨水(あまみず)を弱酸(じゃくさん)性(せい)にする反応(はんのう)です。

pH = b - log a

Công thức tính pH khi nồng độ H+ có dạng a x 10^-b mol/L.

H+濃度(のうど)が a x 10^-b mol/L の場合(ばあい)のpH計算(けいさん)公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Tính giá trị pH của dung dịch có nồng độ ion H+ bằng 10^-3 mol/L.

H+濃度(のうど)が 10^-3 mol/L である水溶(すいよう)液(えき)のpH値(あたい)を求(もと)めなさい。

  1. Xác định nồng độ ion H+ là [H+] = 10^-3 mol/L.H+濃度(のうど) [H+] = 10^-3 mol/L を確認(かくにん)します。
  2. Áp dụng công thức [H+] = 10^-n mol/L のとき, pH = n.公式(こうしき) [H+] = 10^-n mol/L のとき, pH = n を適用(てきよう)します。
  3. Do n = 3, suy ra pH = 3.n = 3 より、pH = 3 と求(もと)まります。
Giá trị pH của dung dịch là 3.この水溶(すいよう)液(えき)のpH値(あたい)は3です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khi nồng độ ion H+ là 10^-2 mol/L thì giá trị pH bằng bao nhiêu?H+濃度(のうど)が 10^-2 mol/L のとき、pH値(あたい)はいくらか。

2. Khoảng giá trị pH mà chất chỉ thị diễn ra sự chuyển màu gọi là gì?指示(しじ)薬(やく)の色(いろ)が変化(へんか)するpHの範囲(はんい)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Công thức tổng quát tính pH từ nồng độ ion H+ là công thức nào?H+濃度(のうど)からpHを求(もと)める一般(いっぱん)公式(こうしき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Tính giá trị pH của dung dịch từ nồng độ ion H+.H+濃度(のうど)から溶液(ようえき)のpH値(あたい)を正確(せいかく)に計算(けいさん)する。
  2. Hiểu nguyên lý hoạt động của chất chỉ thị và khoảng đổi màu.指示(しじ)薬(やく)の動作(どうさ)原理(げんり)および変色(へんしょく)域(いき)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Thang đo độ axit酸性(さんせい)度(ど)の尺度(しゃくど)

pH là thang đo logarit của nồng độ ion H+; pH càng nhỏ dung dịch càng có tính axit mạnh.

pHはH+濃度(のうど)の対数(たいすう)尺度(しゃくど)であり、pHが小(ちい)さいほど強酸(きょうさん)性(せい)を示(しめ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Coi nồng độ ion H+ càng lớn thì giá trị pH càng lớn.H+濃度(のうど)が大(おお)きいほどpH値(あたい)も大(おお)きくなると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Do có dấu trừ trong công thức, nồng độ H+ càng lớn thì pH càng nhỏ.公式(こうしき)にマイナスが含(ふく)まれるため、H+濃度(のうど)が大(おお)きいほどpH値(あたい)は小(ちい)さくなります。

Giả định chất chỉ thị lập tức đổi màu tại duy nhất một điểm pH cố định.指示(しじ)薬(やく)が単一(たんいつ)の固定(こてい)pH点(てん)でのみ瞬時(しゅんじ)に変色(へんしょく)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chất chỉ thị đổi màu dần dần trong một dải pH gọi là khoảng đổi màu.指示(しじ)薬(やく)は変色(へんしょく)域(いき)と呼(よ)ばれる一定(いってい)のpH幅(はば)の領域(りょういき)で段階(だんかい)的(てき)に変色(へんしょく)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • pH biểu thị nồng độ H+ theo thang logarit; pH < 7 là axit, pH > 7 là bazơ.pHはH+濃度(のうど)の対数(たいすう)表現(ひょうげん)であり、pH<7で酸性(さんせい)、pH>7で塩基(えんき)性(せい)です。
  • Chất chỉ thị đổi màu trong khoảng đổi màu đặc trưng của nó.指示(しじ)薬(やく)は固有(こゆう)の変色(へんしょく)域(いき)において呈色(ていしょく)を変化(へんか)させます。
  • Mưa axit có pH nhỏ hơn 5.6 do sự hòa tan của các khí axit.酸性(さんせい)雨(う)は酸性(さんせい)ガスの溶解(ようかい)によりpHが5.6未満(みまん)の雨水(あまみず)です。
EJU 2026 · CHEM.II.1.2

Chỉ số pH dùng để đo mức độ axit hoặc bazơ của dung dịch dựa trên nồng độ ion [H+]. Chất chỉ thị và giấy thử pH giúp nhận biết khoảng pH thông qua sự đổi màu.

pH指標(しひょう)は[H+]濃度(のうど)に基(もと)づき溶液(ようえき)の酸性(さんせい)・塩基(えんき)性(せい)の程度(ていど)を測定(そくてい)します。指示(しじ)薬(やく)やpH試験(しけん)紙(し)は変色(へんしょく)を通(つう)じてpH領域(りょういき)の識別(しきべつ)を可能(かのう)にします。

水素(すいそ)イオンの濃度(のうど)とpH 第(だい)2部(ぶ)
pH酸性雨指示薬変色域