Protein Phần 1タンパク質 第1部
Kiến thức要点
- タンパク質Protein
Protein là các đại phân tử sinh học được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptit.
タンパク質は、1本以上のポリペプチド鎖から構成される生物高分子です。
- アミノ酸Axit amin
Axit amin là hợp chất hữu cơ chứa cả nhóm amin -NH2 và nhóm carboxyl -COOH.
アミノ酸は、アミノ基(-NH2)とカルボキシ基(-COOH)を併せ持つ有機化合物です。
- ペプチド結合Liên kết peptit
Liên kết peptit là liên kết amide hình thành do phản ứng ngưng tụ giữa nhóm -COOH và -NH2 của 2 axit amin.
ペプチド結合は、2分子のアミノ酸のカルボキシ基とアミノ基間の脱水縮合でできるアミド結合です。
- ジペプチドDipeptit
Dipeptit là phân tử được tạo thành từ 2 phân tử axit amin nối với nhau bởi 1 liên kết peptit.
ジペプチドは、2分子のアミノ酸が1つのペプチド結合で連結した化合物です。
- トリペプチドTripeptit
Tripeptit là hợp chất gồm 3 phân tử axit amin liên kết qua 2 liên kết peptit.
トリペプチドは、3分子のアミノ酸が2つのペプチド結合で連結した化合物です。
- ポリペプチドPolypeptit
Polypeptit là chuỗi dài gồm nhiều axit amin liên kết với nhau bằng nhiều liên kết peptit.
ポリペプチドは、多数のアミノ酸が多数のペプチド結合で繋がった長鎖化合物です。
Cách làmしくみ
- 01
ステップ1:アミノ酸の基本構造Bước 1: Cấu trúc cơ bản của Axit amin
Axit amin chứa đồng thời nhóm amin và nhóm carboxyl.
アミノ酸はアミノ基とカルボキシ基を分子内に併せ持ちます。
- 02
ステップ2:ペプチド結合の形成Bước 2: Sự tạo thành liên kết peptit
Tách một phân tử nước giữa nhóm -COOH và -NH2 tạo ra liên kết peptit.
カルボキシ基とアミノ基の間で水分子が脱離しペプチド結合が形成されます。
- 03
ステップ3:ジペプチドからポリペプチドへの伸長Bước 3: Sự hình thành từ Dipeptit đến Polypeptit
Số axit amin tăng dần tạo nên dipeptit, tripeptit rồi đến chuỗi polypeptit và protein.
結合するアミノ酸数が増えるにつれて、ジペプチド、トリペプチド、ポリペプチド、タンパク質となります。
Ví dụ例題
Xác định số liên kết peptit trong một tripeptit.
トリペプチドに含まれるペプチド結合の数を求める。
- Đếm số phân tử axit amin: Tripeptit chứa 3 gốc axit amin liên kết nối tiếp.アミノ酸分子数の確認:トリペプチドは3つのアミノ酸残基が連結しています。
- Tính số liên kết: Giữa 3 gốc axit amin có 3 - 1 = 2 liên kết peptit.結合数の計算:3つのアミノ酸残基の間には 3 - 1 = 2 箇所のペプチド結合が存在します。
Số liên kết peptit trong chuỗi hở luôn bằng số gốc axit amin trừ 1.直鎖状ペプチドのペプチド結合数は、アミノ酸残基数より1少なくなります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Liên kết hóa học nối các gốc Axit amin trong phân tử Protein là gì?タンパク質内でアミノ酸残基同士を繋ぐ化学結合はどれか。
2. Phân tử được tạo thành từ 3 gốc Axit amin nối với nhau gọi là gì?3分子のアミノ酸が結合してできた化合物はどれか。
3. Nhóm chức đặc trưng nào có trong công thức của liên kết peptit?ペプチド結合の構造式に含まれる特徴的な官能基はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません