Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phân loại và tính chất của nguyên tố Phần 1元素(げんそ)の分類(ぶんるい)と性質(せいしつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 典型(てんけい)元素(げんそ)nguyên tố điển hình

    Các nguyên tố thuộc các nhóm chính trong bảng tuần hoàn.

    1,2,13〜18族(ぞく)に属(ぞく)する元素(げんそ)のことです。

  • 遷移(せんい)元素(げんそ)nguyên tố chuyển tiếp

    Các nguyên tố kim loại từ nhóm 3 đến nhóm 12.

    3〜12族(ぞく)に属(ぞく)する金属(きんぞく)元素(げんそ)のことです。

  • 同族(どうぞく)元素(げんそ)nguyên tố cùng nhóm

    Các nguyên tố thuộc cùng cột dọc có tính chất tương tự.

    同(おな)じ族(ぞく)(縦列(じゅうれつ))に属(ぞく)する類似(るいじ)した性質(せいしつ)の元素(げんそ)です。

  • 金属(きんぞく)元素(げんそ)nguyên tố kim loại

    Các nguyên tố có tính ánh kim và dễ nhường electron.

    金属(きんぞく)光沢(こうたく)を持(も)ち陽(ひ)イオンになりやすい元素(げんそ)です。

  • 非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ)nguyên tố phi kim

    Các nguyên tố dễ nhận electron hoặc chung đôi electron.

    電子(でんし)を引(ひ)きつけやすく陰(いん)イオンや共有(きょうゆう)結合(けつごう)を作(つく)る元素(げんそ)です。

  • 両性(りょうせい)元素(げんそ)nguyên tố lưỡng tính

    Các nguyên tố kim loại có hydroxit phản ứng được với cả axit và bazơ mạnh.

    酸(さん)の水溶(すいよう)液(えき)とも強塩基(きょうえんき)の水溶(すいよう)液(えき)とも反応(はんのう)する元素(げんそ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    族(ぞく)と周期(しゅうき)による元素(げんそ)の分類(ぶんるい)

    Phân loại nguyên tố theo nhóm và chu kỳ

    Xác định nguyên tố điển hình hay nguyên tố chuyển tiếp và các nguyên tố cùng nhóm.

    典型(てんけい)元素(げんそ)か遷移(せんい)元素(げんそ)か、同族(どうぞく)元素(げんそ)の組み合(くみあ)わせを確認(かくにん)します。

  2. 02
    金属(きんぞく)元素(げんそ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ)の区別(くべつ)

    Phân biệt kim loại và phi kim

    Đánh giá khuynh hướng nhường hay nhận electron để xếp vào nguyên tố kim loại hay phi kim.

    電子(でんし)の放出(ほうしゅつ)・獲得(かくとく)傾向(けいこう)から金属(きんぞく)元素(げんそ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ)に区分(くぶん)します。

  3. 03
    両性(りょうせい)元素(げんそ)の特性(とくせい)解析(かいせき)

    Phân tích đặc tính nguyên tố lưỡng tính

    Nhận diện nguyên tố lưỡng tính qua khả năng phản ứng với cả dung dịch axit và dung dịch bazơ.

    酸(さん)と強塩基(きょうえんき)の双方(そうほう)と反応(はんのう)する特徴(とくちょう)から両性(りょうせい)元素(げんそ)を判定(はんてい)します。

Ví dụ例題

Một nguyên tố X thuộc nguyên tố điển hình, là nguyên tố kim loại có thể tan trong cả dung dịch axit mạnh và dung dịch bazơ mạnh. Hãy phân loại X.

典型(てんけい)元素(げんそ)に属(ぞく)する金属(きんぞく)元素(げんそ)Xがあり、強酸(きょうさん)の水溶(すいよう)液(えき)にも強塩基(きょうえんき)の水溶(すいよう)液(えき)にも溶解(ようかい)します。Xの特性(とくせい)を分類(ぶんるい)しなさい。

  1. Phân tích tính chất hóa học: X tan được trong cả axit và bazơ mạnh nên X mang tính chất lưỡng tính.反応(はんのう)性(せい)の解析(かいせき):酸(さん)・塩基(えんき)の双方(そうほう)と反応(はんのう)するため、Xは両性(りょうせい)を持(も)ちます。
  2. Kết luận phân loại: X là một nguyên tố lưỡng tính thuộc loại nguyên tố điển hình và là nguyên tố kim loại.分類(ぶんるい)の結論(けつろん):Xは典型(てんけい)元素(げんそ)および金属(きんぞく)元素(げんそ)に属(ぞく)する両性(りょうせい)元素(げんそ)です。
X là nguyên tố lưỡng tính.Xは両性(りょうせい)元素(げんそ)に分類(ぶんるい)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Các nguyên tố có thể phản ứng với cả dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh gọi là gì?酸(さん)の水溶(すいよう)液(えき)とも強塩基(きょうえんき)の水溶(すいよう)液(えき)とも反応(はんのう)する元素(げんそ)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Các nguyên tố thuộc cùng cột dọc trong bảng tuần hoàn được gọi là gì?周期(しゅうき)表(ひょう)の同(おな)じ縦列(じゅうれつ)に属(ぞく)する元素(げんそ)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Các nguyên tố dễ dàng nhường electron tạo ion dương là loại nguyên tố nào?電子(でんし)を容易(ようい)に放出(ほうしゅつ)して正(せい)イオンになる元素(げんそ)の分類(ぶんるい)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.2.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.2.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân loại nguyên tố kim loại, phi kim và nguyên tố lưỡng tính.金属(きんぞく)元素(げんそ)、非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ)、両性(りょうせい)元素(げんそ)の定義(ていぎ)と特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt nguyên tố điển hình và nguyên tố chuyển tiếp.典型(てんけい)元素(げんそ)と同族(どうぞく)元素(げんそ)および遷移(せんい)元素(げんそ)の関係(かんけい)を把握(はあく)する。
  3. Hiểu phản ứng đặc trưng của nguyên tố lưỡng tính.両性(りょうせい)元素(げんそ)の酸(さん)・塩基(えんき)両方(りょうほう)に対(たい)する反応(はんのう)性(せい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Nguyên tố hai mặt lưỡng tính二(に)面(めん)性(せい)を持(も)つ両性(りょうせい)元素(げんそ)

Hãy hình dung nguyên tố lưỡng tính giống như người có thể giao tiếp bằng hai ngôn ngữ khác nhau. Chúng có thể đóng vai trò phản ứng với axit như một bazơ, đồng thời phản ứng với bazơ như một axit.

両性(りょうせい)元素(げんそ)を2つの言語(げんご)を話(はな)すバイリンガルに例(たと)えてみましょう。酸(さん)に対(たい)しては塩基(えんき)のように、塩基(えんき)に対(たい)しては酸(さん)のように振る舞(ふるま)います。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng tất cả các nguyên tố kim loại đều phản ứng với dung dịch bazơ.すべての金属(きんぞく)元素(げんそ)が塩基(えんき)と反応(はんのう)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong các kim loại xét ở bài này, một số kim loại lưỡng tính như Al và Zn có thể phản ứng với dung dịch bazơ mạnh; phản ứng phụ thuộc vào chất và điều kiện.本課(ほんか)で扱(あつか)う金属(きんぞく)では、AlやZnなど一部(いちぶ)の両性(りょうせい)金属(きんぞく)が強塩基(きょうえんき)水溶(すいよう)液(えき)と反応(はんのう)します。反応(はんのう)性(せい)は物質(ぶっしつ)と条件(じょうけん)に依存(いぞん)します。

Nhầm nguyên tố lưỡng tính là nguyên tố phi kim.両性(りょうせい)元素(げんそ)を非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ)であると見(み)なすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Các nguyên tố lưỡng tính điển hình vẫn là các nguyên tố kim loại.一般(いっぱん)的(てき)な両性(りょうせい)元素(げんそ)(アルミニウムや亜鉛(あえん)など)は金属(きんぞく)元素(げんそ)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nguyên tố phân loại thành nguyên tố điển hình và nguyên tố chuyển tiếp.元素(げんそ)は典型(てんけい)元素(げんそ)と遷移(せんい)元素(げんそ)に分類(ぶんるい)されます。
  • Nguyên tố kim loại có tính nhường electron, nguyên tố phi kim có tính nhận electron.金属(きんぞく)元素(げんそ)は電子(でんし)を放出(ほうしゅつ)し、非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ)は電子(でんし)を引(ひ)きつけます。
  • Nguyên tố lưỡng tính có thể phản ứng với cả dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh.両性(りょうせい)元素(げんそ)は酸(さん)とも強塩基(きょうえんき)とも反応(はんのう)する二(に)面(めん)性(せい)を持(も)ちます。
EJU 2026 · CHEM.I.2.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3

Các nguyên tố được phân loại thành nguyên tố điển hình và nguyên tố chuyển tiếp, nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim. Ngoài ra, nguyên tố lưỡng tính có tính chất đặc biệt có thể phản ứng với cả axit và bazơ.

元素(げんそ)は典型(てんけい)元素(げんそ)と遷移(せんい)元素(げんそ)、金属(きんぞく)元素(げんそ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ)に分類(ぶんるい)されます。さらに、酸(さん)とも塩基(えんき)とも反応(はんのう)する両性(りょうせい)元素(げんそ)などの特有(とくゆう)の分類(ぶんるい)も存在(そんざい)します。

元素(げんそ)の分類(ぶんるい)と性質(せいしつ) 第(だい)1部(ぶ)
典型元素遷移元素同族元素金属元素