Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phân loại và tính chất của nguyên tố Phần 2元素(げんそ)の分類(ぶんるい)と性質(せいしつ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • イオン化(か)エネルギーnăng lượng ion hóa

    Năng lượng tối thiểu cần thiết để bứt một electron ra khỏi nguyên tử ở thể khí.

    気体(きたい)状態(じょうたい)の原子(げんし)から電子(でんし)1個(こ)を取り去(とりさ)るのに必要(ひつよう)な最小(さいしょう)エネルギーです。

  • 電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)ái lực electron

    Năng lượng giải phóng khi một nguyên tử ở thể khí nhận thêm một electron.

    気体(きたい)状態(じょうたい)の原子(げんし)が電子(でんし)1個(こ)を受け取(うけと)る際(さい)に放出(ほうしゅつ)されるエネルギーです。

  • イオン結合(けつごう)liên kết ion

    Liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm.

    陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンの間(あいだ)の静電(せいでん)気力(きりょく)による結合(けつごう)です。

  • 金属(きんぞく)結合(けつごう)liên kết kim loại

    Liên kết giữa các cation kim loại và các electron tự do.

    金属(きんぞく)陽(ひ)イオンと自由(じゆう)電子(でんし)の間(あいだ)に働(はたら)く結合(けつごう)です。

  • 共有(きょうゆう)結合(けつごう)liên kết cộng hóa trị

    Liên kết hình thành do sự dùng chung các cặp electron giữa các nguyên tử.

    原子(げんし)間(かん)で電子(でんし)対(たい)を共有(きょうゆう)することによる結合(けつごう)です。

  • 分子(ぶんし)結晶(けっしょう)tinh thể phân tử

    Tinh thể được tạo thành từ các phân tử liên kết yếu với nhau bằng lực tương tác giữa các phân tử.

    分子(ぶんし)が分子間力(ぶんしかんりょく)によって規則(きそく)正(ただ)しく配列(はいれつ)した結晶(けっしょう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    イオン化(か)エネルギーと電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)の評価(ひょうか)

    Đánh giá năng lượng ion hóa và ái lực electron

    Nguyên tử có năng lượng ion hóa nhỏ dễ tạo ion dương, còn ái lực electron lớn dễ tạo ion âm.

    イオン化(か)エネルギーが小(ちい)さければ陽(ひ)イオン、電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)が大(おお)きければ陰(いん)イオンになりやすいです。

  2. 02
    化学(かがく)結合(けつごう)の様式(ようしき)解析(かいせき)

    Phân tích các dạng liên kết

    Liên kết ion dựa vào lực hút tĩnh điện, liên kết cộng hóa trị dùng chung electron, liên kết kim loại nhờ electron tự do.

    イオン結合(けつごう)は静(せい)電力(でんりょく)、共有(きょうゆう)結合(けつごう)は共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)、金属(きんぞく)結合(けつごう)は自由(じゆう)電子(でんし)に基(もと)づきます。

  3. 03
    分子(ぶんし)結晶(けっしょう)の特定(とくてい)

    Nhận diện tinh thể phân tử

    Phân tử tạo bởi liên kết cộng hóa trị kết tụ lại thành tinh thể phân tử nhờ lực liên kết yếu giữa các phân tử.

    共有(きょうゆう)結合(けつごう)でできた分子(ぶんし)が分子間力(ぶんしかんりょく)で集(あつ)まると分子(ぶんし)結晶(けっしょう)を形成(けいせい)します。

Ví dụ例題

Hai nguyên tử phi kim X và Y dùng chung các cặp electron tạo thành phân tử XY. Các phân tử XY kết tụ ở nhiệt độ thấp tạo thành chất rắn. Hãy xác định loại liên kết trong phân tử XY và loại tinh thể của chất rắn.

非(ひ)金属(きんぞく)原子(げんし)XとYが電子(でんし)対(たい)を共有(きょうゆう)して分子(ぶんし)XYを形成(けいせい)しました。この分子(ぶんし)が低温(ていおん)で集合(しゅうごう)して固体(こたい)を形成(けいせい)しました。結合(けつごう)様式(ようしき)と結晶(けっしょう)の種類(しゅるい)を特定(とくてい)しなさい。

  1. Phân tích liên kết trong phân tử: Sự dùng chung cặp electron tạo nên liên kết cộng hóa trị trong phân tử XY.分子(ぶんし)内(ない)結合(けつごう)の特定(とくてい):電子(でんし)対(たい)の共有(きょうゆう)により、分子(ぶんし)XY内(うち)には共有(きょうゆう)結合(けつごう)が形成(けいせい)されます。
  2. Xác định loại tinh thể: Chất rắn tạo bởi sự tập hợp các phân tử XY là tinh thể phân tử.結晶(けっしょう)構造(こうぞう)の特定(とくてい):分子(ぶんし)XYが集合(しゅうごう)してできた固体(こたい)は分子(ぶんし)結晶(けっしょう)に分類(ぶんるい)されます。
Liên kết trong phân tử XY là liên kết cộng hóa trị và chất rắn là tinh thể phân tử.分子(ぶんし)内(ない)は共有(きょうゆう)結合(けつごう)であり、形成(けいせい)された固体(こたい)は分子(ぶんし)結晶(けっしょう)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Năng lượng tối thiểu cần thiết để bứt một electron ra khỏi nguyên tử ở thể khí gọi là gì?気体(きたい)原子(げんし)から電子(でんし)1個(こ)を取り去(とりさ)るのに必要(ひつよう)な最小(さいしょう)エネルギーは何(なん)か。

2. Liên kết được hình thành do sự dùng chung các cặp electron giữa các nguyên tử gọi là gì?原子(げんし)間(かん)での共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)の形成(けいせい)による結合(けつごう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Loại tinh thể được tạo thành do các phân tử liên kết yếu với nhau bằng lực inter-molecular gọi là gì?分子(ぶんし)が弱(よわ)い分子間力(ぶんしかんりょく)によって配列(はいれつ)してできる結晶(けっしょう)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.2.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.2.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm năng lượng ion hóa và ái lực electron.イオン化(か)エネルギーと電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)の定義(ていぎ)と意味(いみ)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt liên kết ion, liên kết kim loại và liên kết cộng hóa trị.イオン結合(けつごう)、金属(きんぞく)結合(けつごう)、共有(きょうゆう)結合(けつごう)の結合(けつごう)様式(ようしき)の違(ちが)いを区別(くべつ)する。
  3. Nhận biết đặc điểm của tinh thể phân tử.分子(ぶんし)結晶(けっしょう)の構造(こうぞう)と性質(せいしつ)の特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Lực hút và sự chia sẻ giữa các nguyên tử原子(げんし)間(かん)の引(ひ)きつけ合(あ)いと共有(きょうゆう)

Hãy hình dung năng lượng ion hóa là chi phí để bứt electron ra khỏi nguyên tử, còn ái lực electron là phần thưởng khi nhận thêm electron. Tùy thuộc mức độ chi trả, các nguyên tử chọn nhường nhận tạo liên kết ion, dùng chung tạo liên kết cộng hóa trị hay dùng chung tự do tạo liên kết kim loại.

イオン化(か)エネルギーを電子(でんし)を取り出(とりだ)すコスト、電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)を電子(でんし)を得(え)た時(とき)のエネルギー収支(しゅうし)に例(たと)えてみましょう。これらに応(おう)じて各種(かくしゅ)化学(かがく)結合(けつごう)が決定(けってい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng ái lực electron càng lớn thì nguyên tử càng dễ nhường electron.電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)が大(おお)きいほど電子(でんし)を放出(ほうしゅつ)しやすいと錯覚(さっかく)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ái lực electron lớn thể hiện khuynh hướng dễ nhận thêm electron để tạo ion âm.電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)が大(おお)きい原子(げんし)は電子(でんし)を引(ひ)きつけて陰(いん)イオンになりやすいです。

Nhầm tinh thể phân tử có lực liên kết mạnh như tinh thể liên kết cộng hóa trị.分子(ぶんし)結晶(けっしょう)は強(つよ)い結合(けつごう)力(りょく)で保(たも)たれていると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tinh thể phân tử liên kết với nhau bằng lực tương tác phân tử yếu nên nhiệt độ nóng chảy thấp.分子(ぶんし)結晶(けっしょう)は弱(よわ)い分子間力(ぶんしかんりょく)で保持(ほじ)されるため、融点(ゆうてん)が比較(ひかく)的(てき)低(ひく)いです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Năng lượng ion hóa và ái lực electron đặc trưng cho khuynh hướng nhường và nhận electron.イオン化(か)エネルギーと電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)は電子(でんし)の出入(でい)りやすさを表(あらわ)します。
  • Các liên kết ion, liên kết kim loại và liên kết cộng hóa trị liên kết các hạt.イオン結合(けつごう)、金属(きんぞく)結合(けつごう)、共有(きょうゆう)結合(けつごう)が原子(げんし)やイオンを結合(けつごう)させます。
  • Phân tử kết tụ lại nhờ lực phân tử tạo thành tinh thể phân tử.分子(ぶんし)が分子間力(ぶんしかんりょく)で集(あつ)まることで分子(ぶんし)結晶(けっしょう)が形成(けいせい)されます。
EJU 2026 · CHEM.I.2.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3

Năng lượng ion hóa và ái lực electron quyết định xu hướng tạo thành các loại liên kết hóa học. Các liên kết ion, liên kết kim loại, liên kết cộng hóa trị tạo nên các chất có cấu trúc tinh thể khác nhau như tinh thể phân tử.

イオン化(か)エネルギーと電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)は化学(かがく)結合(けつごう)の形成(けいせい)傾向(けいこう)を決定(けってい)します。イオン結合(けつごう)、金属(きんぞく)結合(けつごう)、共有(きょうゆう)結合(けつごう)により分子(ぶんし)結晶(けっしょう)などの多様(たよう)な結晶(けっしょう)が形成(けいせい)されます。

元素(げんそ)の分類(ぶんるい)と性質(せいしつ) 第(だい)2部(ぶ)
イオン化エネルギー電子親和力イオン結合金属結合