Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phản ứng thuận nghịch và cân bằng hóa học Phần 1可逆(かぎゃく)反応(はんのう)と化学(かがく)平衡(へいこう) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 可逆(かぎゃく)反応(はんのう)phản ứng thuận nghịch

    Phản ứng có thể xảy ra đồng thời theo cả chiều thuận và chiều nghịch trong cùng điều kiện.

    同一(どういつ)条件(じょうけん)化(か)で正(せい)反応(はんのう)と逆(ぎゃく)反応(はんのう)の両方(りょうほう)が同時(どうじ)に起(お)こる反応(はんのう)です。

  • 不(ふ)可逆(かぎゃく)反応(はんのう)phản ứng một chiều

    Phản ứng chỉ xảy ra theo một chiều duy nhất từ chất tham gia tạo thành sản phẩm.

    一(いち)方向(ほうこう)にのみ進行(しんこう)し、逆(ぎゃく)方向(ほうこう)にはほとんど進(すす)まない反応(はんのう)です。

  • 正(せい)反応(はんのう)phản ứng thuận

    Phản ứng chuyển đổi các chất ban đầu thành các chất sản phẩm theo chiều từ trái sang phải.

    左辺(さへん)の反応(はんのう)物(ぶつ)から右辺(うへん)の生成(せいせい)物(ぶつ)が生(しょう)じる方向(ほうこう)の反応(はんのう)です。

  • 逆(ぎゃく)反応(はんのう)phản ứng nghịch

    Phản ứng chuyển đổi các chất sản phẩm trở lại thành các chất ban đầu theo chiều từ phải sang trái.

    右辺(うへん)の生成(せいせい)物(ぶつ)から左辺(さへん)の反応(はんのう)物(ぶつ)が戻(もど)る方向(ほうこう)の反応(はんのう)です。

  • 平衡(へいこう)状態(じょうたい)trạng thái cân bằng

    Trạng thái mà tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch làm nồng độ các chất không đổi.

    正(せい)反応(はんのう)と逆(ぎゃく)反応(はんのう)の速度(そくど)が等(ひと)しくなり、各(かく)物質(ぶっしつ)の濃度(のうど)が一定(いってい)に保(たも)たれる状態(じょうたい)です。

  • エンタルピーenthalpy

    Đại lượng nhiệt động học biểu thị tổng nhiệt lượng của hệ phản ứng ở áp suất không đổi.

    定圧(ていあつ)下(か)で系(けい)が持(も)つ熱(ねつ)エネルギーの総量(そうりょう)を表(あらわ)す熱(ねつ)力学(りきがく)量(りょう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:反応(はんのう)の種類(しゅるい)を識別(しきべつ)する

    Bước 1: Nhận diện loại phản ứng

    Dựa vào dấu mũi tên trong phương trình để xác định phản ứng là thuận nghịch hay một chiều. Mũi tên hai chiều biểu thị phản ứng thuận nghịch.

    反応(はんのう)式(しき)の矢印(やじるし)から可逆(かぎゃく)反応(はんのう)か不(ふ)可逆(かぎゃく)反応(はんのう)かを判別(はんべつ)します。双(そう)方向(ほうこう)の矢印(やじるし)は可逆(かぎゃく)反応(はんのう)を示(しめ)します。

  2. 02
    ステップ2:反応(はんのう)の方向(ほうこう)を分析(ぶんせき)する

    Bước 2: Phân tích chiều phản ứng

    Xác định phản ứng thuận tạo ra sản phẩm và phản ứng nghịch tái tạo chất ban đầu. Hai quá trình này diễn ra song song.

    生成(せいせい)物(ぶつ)を生(しょう)じる正(せい)反応(はんのう)と原料(げんりょう)に戻(もど)る逆(ぎゃく)反応(はんのう)を追跡(ついせき)します。両(りょう)過程(かてい)は同時(どうじ)に進行(しんこう)します。

  3. 03
    ステップ3:平衡(へいこう)状態(じょうたい)を特定(とくてい)する

    Bước 3: Xác định trạng thái cân bằng

    Khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch, hệ đạt trạng thái cân bằng động. Nồng độ các chất duy trì ổn định.

    正(せい)反応(はんのう)と逆(ぎゃく)反応(はんのう)の速度(そくど)が一致(いっち)すると動的(どうてき)平衡(へいこう)状態(じょうたい)に至(いた)ります。各(かく)物質(ぶっしつ)の濃度(のうど)は一定(いってい)となります。

  4. 04
    ステップ4:平衡(へいこう)定数(ていすう)式(しき)を立(た)てる

    Bước 4: Thiết lập biểu thức hằng số cân bằng

    Viết biểu thức K bằng tích nồng độ sản phẩm mũ hệ số chia cho tích nồng độ chất tham gia mũ hệ số.

    生成(せいせい)物(ぶつ)濃度(のうど)のべき乗(じょう)の積(せき)を反応(はんのう)物(ぶつ)濃度(のうど)のべき乗(じょう)の積(せき)で割(わ)った平衡(へいこう)定数(ていすう)Kを立(りっ)式(しき)します。

Công thức公式

H2 + I2 <=> 2HI

Phương trình phản ứng thuận nghịch tổng hợp HI từ H2 và I2.

水素(すいそ)とヨウ素(ようそ)からヨウ化(か)水素(すいそ)が生成(せいせい)する可逆(かぎゃく)反応(はんのう)式(しき)です。

Na2CO3 + CaCl2 -> CaCO3 + 2NaCl

Phản ứng tạo kết tủa CaCO3 là một ví dụ về phản ứng một chiều.

炭酸(たんさん)カルシウムの沈殿(ちんでん)が生(しょう)じる不可(ふか)逆(ぎゃく)反応(はんのう)の例(れい)です。

C3H8 + 5O2 -> 3CO2 + 4H2O

Phản ứng cháy hoàn toàn C3H8 là phản ứng một chiều giải phóng nhiệt năng.

プロパンの完全(かんぜん)燃焼(ねんしょう)を表(あらわ)す不(ふ)可逆(かぎゃく)反応(はんのう)式(しき)です。

K = \frac{[HI]^2}{[H2][I2]}

Biểu thức hằng số cân bằng K cho phản ứng tổng hợp HI.

HI生成(せいせい)反応(はんのう)における平衡(へいこう)定数(ていすう)Kの計算(けいさん)式(しき)です。

Ví dụ例題

Xét phản ứng thuận nghịch H2 + I2 <=> 2HI ở nhiệt độ T. Hãy biểu diễn hằng số cân bằng K.

温度(おんど)Tにおける可逆(かぎゃく)反応(はんのう) H2 + I2 <=> 2HI を考(かんが)える。平衡(へいこう)定数(ていすう)Kを表現(ひょうげん)せよ。

  1. Xác định chất tham gia là H2, I2 với hệ số 1, và sản phẩm là HI với hệ số 2.反応(はんのう)物(ぶつ)が係数(けいすう)1のH2とI2、生成(せいせい)物(ぶつ)が係数(けいすう)2のHIであることを確認(かくにん)する。
  2. Đặt tích nồng độ sản phẩm [HI]^2 lên tử số và tích nồng độ chất tham gia [H2][I2] ở mẫu số.分子(ぶんし)に生成(せいせい)物(ぶつ)濃度(のうど) [HI]^2 を、分母(ぶんぼ)に反応(はんのう)物(ぶつ)濃度(のうど) [H2][I2] を配置(はいち)する。
Ta thu được biểu thức K = [HI]^2 / ([H2][I2]).平衡(へいこう)定数(ていすう)式(しき) K = [HI]^2 / ([H2][I2]) が得(え)られます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phát biểu nào sau đây đúng về trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch?可逆(かぎゃく)反応(はんのう)の平衡(へいこう)状態(じょうたい)に関(かん)する記述(きじゅつ)として正(ただ)しいものはどれか。

2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng một chiều?次(つぎ)のうち不(ふ)可逆(かぎゃく)反応(はんのう)に該当(がいとう)するものはどれか。

3. Biểu thức hằng số cân bằng K của phản ứng H2 + I2 <=> 2HI là gì?反応(はんのう) H2 + I2 <=> 2HI の平衡(へいこう)定数(ていすう)Kの式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.4 · CHEM.II.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.4 · CHEM.II.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt phản ứng thuận nghịch và phản ứng một chiều.可逆(かぎゃく)反応(はんのう)と不(ふ)可逆(かぎゃく)反応(はんのう)を区別(くべつ)できる。
  2. Hiểu rõ khái niệm phản ứng thuận, phản ứng nghịch và trạng thái cân bằng.正(せい)反応(はんのう)、逆(ぎゃく)反応(はんのう)、平衡(へいこう)状態(じょうたい)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  3. Viết đúng biểu thức hằng số cân bằng K từ phương trình phản ứng.反応(はんのう)式(しき)から平衡(へいこう)定数(ていすう)Kの式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
Trực giác · イメージ

Sự cân bằng động của hai quá trình ngược chiều逆(ぎゃく)方向(ほうこう)の過程(かてい)が釣り合(つりあ)う動的(どうてき)平衡(へいこう)

Trạng thái cân bằng hóa học không phải là phản ứng dừng lại mà là tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. Sự biến đổi enthalpy đi kèm phản ứng ảnh hưởng đến trạng thái năng lượng của hệ.

化学(かがく)平衡(へいこう)状態(じょうたい)は反応(はんのう)が停止(ていし)した状態(じょうたい)ではなく、正(せい)反応(はんのう)と逆(ぎゃく)反応(はんのう)の速度(そくど)が等(ひと)しくなった状態(じょうたい)です。エンタルピー変化(へんか)が系(けい)のエネルギー状態(じょうたい)に関(かか)わります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng ở trạng thái cân bằng các phản ứng đã dừng hẳn.平衡(へいこう)状態(じょうたい)では反応(はんのう)が完全(かんぜん)に停止(ていし)していると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn tiếp diễn với tốc độ bằng nhau nên nồng độ các chất giữ nguyên.正(せい)反応(はんのう)と逆(ぎゃく)反応(はんのう)が同(おな)じ速度(そくど)で進行(しんこう)し続(つづ)けているため、濃度(のうど)が変化(へんか)しないだけです。

Cho rằng phản ứng cháy của hydrocacbon là phản ứng thuận nghịch.炭化(たんか)水素(すいそ)の燃焼(ねんしょう)反応(はんのう)を可逆(かぎゃく)反応(はんのう)とみなすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng cháy như C3H8 + 5O2 -> 3CO2 + 4H2O là phản ứng một chiều không thể tự quay ngược lại.C3H8の燃焼(ねんしょう)のような反応(はんのう)は不(ふ)可逆(かぎゃく)反応(はんのう)であり、逆(ぎゃく)反応(はんのう)は起(お)こりません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phản ứng thuận nghịch xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.可逆(かぎゃく)反応(はんのう)は同一(どういつ)条件(じょうけん)で正逆(せいぎゃく)両(りょう)方向(ほうこう)に進行(しんこう)する。
  • Trạng thái cân bằng đạt được khi tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.正(せい)反応(はんのう)と逆(ぎゃく)反応(はんのう)の速度(そくど)が等(ひと)しくなると平衡(へいこう)状態(じょうたい)に達(たっ)する。
  • Hằng số cân bằng K được xác định bằng tỉ số nồng độ cân bằng của sản phẩm và chất tham gia.平衡(へいこう)定数(ていすう)Kは平衡(へいこう)時(じ)の生成(せいせい)物(ぶつ)と反応(はんのう)物(ぶつ)の濃度(のうど)比(ひ)で表(あらわ)される。
EJU 2026 · CHEM.II.3.4 · CHEM.II.3.1

Bài học này giúp bạn hiểu về phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học. Bạn sẽ phân biệt phản ứng một chiều và hai chiều cùng với biểu thức hằng số cân bằng.

本課(ほんか)では可逆(かぎゃく)反応(はんのう)と化学(かがく)平衡(へいこう)状態(じょうたい)の基礎(きそ)を学(まな)びます。不(ふ)可逆(かぎゃく)反応(はんのう)との違(ちが)いや平衡(へいこう)定数(ていすう)の概念(がいねん)を理解(りかい)しましょう。

可逆(かぎゃく)反応(はんのう)と化学(かがく)平衡(へいこう) 第(だい)1部(ぶ)
可逆反応不可逆反応正反応逆反応