Phản ứng cháy của methane là phản ứng tỏa nhiệt điển hình.
メタンの燃焼を表す代表的な発熱反応の化学方程式です。
Lượng nhiệt lượng phát sinh hoặc hấp thụ khi phản ứng hóa học xảy ra.
化学反応に伴って出入りする熱量のことです。
Phản ứng giải phóng nhiệt lượng làm tăng nhiệt độ của hệ phản ứng và môi trường.
熱を外部へ放出する化学反応です。
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng làm giảm nhiệt độ của môi trường xung quanh.
熱を外部から吸収する化学反応です。
Đơn vị chuẩn SI dùng để đo năng lượng và nhiệt lượng.
エネルギーや熱量を表すSI単位です。
Đơn vị đo nhiệt lượng với 1 cal xấp xỉ bằng 4.19 J.
熱量の単位であり、1calは約4.19Jに相当します。
Tập hợp các chất trực tiếp tham gia và tạo thành trong quá trình phản ứng.
化学反応に関与する物質の集まりのことです。
Hệ phản ứng gồm chất tham gia và sản phẩm. Lượng nhiệt trao đổi giữa hệ phản ứng và môi trường là nhiệt phản ứng.
反応に関与する物質群を反応系と呼び、そこから出入りする熱量が反応熱です。
Khi hệ giải phóng năng lượng ra ngoài là phản ứng tỏa nhiệt. Khi hệ thu năng lượng từ ngoài vào là phản ứng thu nhiệt.
熱を外部へ放出する変化が発熱反応、外部から吸収する変化が吸熱反応です。
Nhiệt năng đo bằng Joule hoặc Calorie. Quy đổi theo tỉ lệ 1 cal = 4.19 J.
熱量の単位にはジュールやカロリーを用い、1cal = 4.19J で換算します。
Phản ứng cháy của methane là phản ứng tỏa nhiệt điển hình.
メタンの燃焼を表す代表的な発熱反応の化学方程式です。
Phản ứng giữa cacbon (than chì) và hơi nước là phản ứng thu nhiệt.
黒鉛と水蒸気の反応を表す吸熱反応の式です。
Mối quan hệ quy đổi giữa đơn vị Calorie và Joule.
カロリーとジュールの単位換算式です。
Phản ứng tổng hợp nước dạng khí tỏa ra nhiệt năng.
気体の水を生じる水素の燃焼反応式です。
Quy đổi một lượng nhiệt năng bằng 10 cal sang đơn vị Joule dựa trên hệ số quy đổi.
10カロリーの熱量をジュール単位に換算する。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません