Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt発熱(はつねつ)反応(はんのう)と吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)

Kiến thức要点

  • 反応(はんのう)熱(ねつ)nhiệt phản ứng

    Lượng nhiệt lượng phát sinh hoặc hấp thụ khi phản ứng hóa học xảy ra.

    化学(かがく)反応(はんのう)に伴(ともな)って出入(でい)りする熱量(ねつりょう)のことです。

  • 発熱(はつねつ)反応(はんのう)phản ứng tỏa nhiệt

    Phản ứng giải phóng nhiệt lượng làm tăng nhiệt độ của hệ phản ứng và môi trường.

    熱(ねつ)を外部(がいぶ)へ放出(ほうしゅつ)する化学(かがく)反応(はんのう)です。

  • 吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)phản ứng thu nhiệt

    Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng làm giảm nhiệt độ của môi trường xung quanh.

    熱(ねつ)を外部(がいぶ)から吸収(きゅうしゅう)する化学(かがく)反応(はんのう)です。

  • ジュールJoule

    Đơn vị chuẩn SI dùng để đo năng lượng và nhiệt lượng.

    エネルギーや熱量(ねつりょう)を表(あらわ)すSI単位(たんい)です。

  • カロリーCalorie

    Đơn vị đo nhiệt lượng với 1 cal xấp xỉ bằng 4.19 J.

    熱量(ねつりょう)の単位(たんい)であり、1calは約(やく)4.19Jに相当(そうとう)します。

  • 反応(はんのう)系(けい)hệ phản ứng

    Tập hợp các chất trực tiếp tham gia và tạo thành trong quá trình phản ứng.

    化学(かがく)反応(はんのう)に関与(かんよ)する物質(ぶっしつ)の集(あつ)まりのことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    反応(はんのう)熱(ねつ)と反応(はんのう)系(けい)の定義(ていぎ)

    Khái niệm nhiệt phản ứng và hệ phản ứng

    Hệ phản ứng gồm chất tham gia và sản phẩm. Lượng nhiệt trao đổi giữa hệ phản ứng và môi trường là nhiệt phản ứng.

    反応(はんのう)に関与(かんよ)する物質(ぶっしつ)群(ぐん)を反応(はんのう)系(けい)と呼(よ)び、そこから出入(でい)りする熱量(ねつりょう)が反応(はんのう)熱(ねつ)です。

  2. 02
    発熱(はつねつ)と吸熱(きゅうねつ)の分類(ぶんるい)

    Phân loại tỏa nhiệt và thu nhiệt

    Khi hệ giải phóng năng lượng ra ngoài là phản ứng tỏa nhiệt. Khi hệ thu năng lượng từ ngoài vào là phản ứng thu nhiệt.

    熱(ねつ)を外部(がいぶ)へ放出(ほうしゅつ)する変化(へんか)が発熱(はつねつ)反応(はんのう)、外部(がいぶ)から吸収(きゅうしゅう)する変化(へんか)が吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)です。

  3. 03
    エネルギー単位(たんい)の換算(かんさん)

    Quy đổi đơn vị năng lượng

    Nhiệt năng đo bằng Joule hoặc Calorie. Quy đổi theo tỉ lệ 1 cal = 4.19 J.

    熱量(ねつりょう)の単位(たんい)にはジュールやカロリーを用(もち)い、1cal = 4.19J で換算(かんさん)します。

Công thức公式

\mathrm{CH}_4 + 2\mathrm{O}_2 \longrightarrow \mathrm{CO}_2 + 2\mathrm{H}_2\mathrm{O}

Phản ứng cháy của methane là phản ứng tỏa nhiệt điển hình.

メタンの燃焼(ねんしょう)を表(あらわ)す代表(だいひょう)的(てき)な発熱(はつねつ)反応(はんのう)の化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)です。

\mathrm{C(黒鉛)} + \mathrm{H}_2\mathrm{O} \longrightarrow \mathrm{CO} + \mathrm{H}_2

Phản ứng giữa cacbon (than chì) và hơi nước là phản ứng thu nhiệt.

黒鉛(こくえん)と水蒸気(すいじょうき)の反応(はんのう)を表(あらわ)す吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)の式(しき)です。

1 \mathrm{cal} = 4.19 \mathrm{J}

Mối quan hệ quy đổi giữa đơn vị Calorie và Joule.

カロリーとジュールの単位(たんい)換算(かんさん)式(しき)です。

\mathrm{H}_2 + \frac{1}{2}\mathrm{O}_2 \longrightarrow \mathrm{H}_2\mathrm{O(気体)}

Phản ứng tổng hợp nước dạng khí tỏa ra nhiệt năng.

気体(きたい)の水(みず)を生(しょう)じる水素(すいそ)の燃焼(ねんしょう)反応(はんのう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Quy đổi một lượng nhiệt năng bằng 10 cal sang đơn vị Joule dựa trên hệ số quy đổi.

10カロリーの熱量(ねつりょう)をジュール単位(たんい)に換算(かんさん)する。

  1. Sử dụng quan hệ quy đổi 1 cal = 4.19 J.単位(たんい)換算(かんさん)式(しき) 1cal = 4.19J を適用(てきよう)します。
  2. Nhân 10 cal với 4.19 J/cal: 10 * 4.19 = 41.9 J.10に4.19を乗算(じょうざん)して 10 * 4.19 = 41.9J を得(え)ます。
  3. Thu được kết quả là 41.9 J.換算(かんさん)結果(けっか)は 41.9J となります。
10 cal tương đương với 41.9 J nhiệt năng.10calは 41.9J に相当(そうとう)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Giá trị 1 Calorie tương đương với bao nhiêu Joule?1カロリーは約(やく)何(なん)ジュールに相当(そうとう)するか。

2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?次(つぎ)の反応(はんのう)のうち吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)はどれか。

3. Tập hợp các chất trực tiếp tham gia và tạo thành trong quá trình hóa học gọi là gì?化学(かがく)反応(はんのう)に関与(かんよ)する物質(ぶっしつ)の集(あつ)まりを何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt theo nhiệt phản ứng.反応(はんのう)熱(ねつ)に基(もと)づき発熱(はつねつ)反応(はんのう)と吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)を区別(くべつ)する。
  2. Quy đổi đơn vị năng lượng giữa Joule và Calorie.ジュールとカロリーの単位(たんい)換算(かんさん)を行(おこな)う。
  3. Định nghĩa hệ phản ứng và sự trao đổi nhiệt với môi trường.反応(はんのう)系(けい)と外部(がいぶ)環境(かんきょう)との熱(ねつ)移動(いどう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Sự chênh lệch năng lượng giữa chất tham gia và chất sản phẩm反応(はんのう)物(ぶつ)と生成(せいせい)物(ぶつ)の持(も)つエネルギーの差(さ)

Nhiệt phản ứng phát sinh do năng lượng hóa học của các chất trước và sau phản ứng khác nhau. Sự chênh lệch này giải phóng dưới dạng nhiệt (tỏa nhiệt) hoặc hấp thụ nhiệt (thu nhiệt).

反応(はんのう)前後(ぜんご)の物質(ぶっしつ)が持(も)つ化学(かがく)エネルギーの差(さ)が反応(はんのう)熱(ねつ)として外部(がいぶ)へ放出(ほうしゅつ)(発熱(はつねつ))または吸収(きゅうしゅう)(吸熱(きゅうねつ))されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng 1 Joule bằng 4.19 Calorie.1ジュールが4.19カロリーであると逆(ぎゃく)誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chính xác là 1 Calorie bằng 4.19 Joule.正(ただ)しくは 1cal = 4.19J です。

Cho rằng phản ứng thu nhiệt làm nhiệt độ xung quanh tăng lên.吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)によって周囲(しゅうい)の温度(おんど)が上昇(じょうしょう)すると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng thu nhiệt hấp thụ nhiệt từ môi trường làm nhiệt độ xung quanh giảm xuống.吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)は周囲(しゅうい)の熱(ねつ)を奪(うば)うため周囲(しゅうい)温度(おんど)は低下(ていか)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nhiệt phản ứng đo năng lượng trao đổi giữa hệ phản ứng và môi trường.反応(はんのう)熱(ねつ)は反応(はんのう)系(けい)と外部(がいぶ)の熱(ねつ)移動(いどう)量(りょう)を示(しめ)します。
  • 1 Calorie tương đương với 4.19 Joule.1カロリーは4.19ジュールに相当(そうとう)します。
  • Phản ứng tỏa nhiệt làm tăng nhiệt độ xung quanh, phản ứng thu nhiệt làm giảm nhiệt độ xung quanh.発熱(はつねつ)反応(はんのう)は周囲(しゅうい)温度(おんど)を上(あ)げ、吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)は下(さ)げます。
EJU 2026 · CHEM.II.3.1

Nhiệt phản ứng là lượng nhiệt tỏa ra hoặc thu vào của hệ phản ứng trong quá trình biến đổi hóa học, được đo bằng Joule hoặc Calorie.

反応(はんのう)熱(ねつ)は化学(かがく)変化(へんか)における反応(はんのう)系(けい)の熱(ねつ)の出入(でい)りであり、ジュールやカロリーで測定(そくてい)されます。

発熱(はつねつ)反応(はんのう)と吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)
反応熱発熱反応吸熱反応ジュール