Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Viết phương trình nhiệt hóa học và tóm tắt chương熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)の記述(きじゅつ)とまとめ

Kiến thức要点

  • 発熱(はつねつ)反応(はんのう)phản ứng tỏa nhiệt

    Phản ứng hóa học có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường xung quanh.

    反応(はんのう)に伴(ともな)い熱(ねつ)を外部(がいぶ)に放出(ほうしゅつ)する化学(かがく)反応(はんのう)です。

  • 吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)phản ứng thu nhiệt

    Phản ứng hóa học hấp thụ nhiệt năng từ môi trường xung quanh.

    反応(はんのう)に伴(ともな)い外部(がいぶ)から熱(ねつ)を吸収(きゅうしゅう)する化学(かがく)反応(はんのう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    発熱(はつねつ)反応(はんのう)と吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)の判定(はんてい)

    Xác định loại phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt

    Phản ứng tỏa nhiệt giải phóng năng lượng làm tăng nhiệt độ xung quanh. Phản ứng thu nhiệt hấp thụ năng lượng làm giảm nhiệt độ.

    熱(ねつ)を放出(ほうしゅつ)すると発熱(はつねつ)反応(はんのう)、熱(ねつ)を吸収(きゅうしゅう)すると吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)となります。

  2. 02
    熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)の記述(きじゅつ)

    Viết phương trình nhiệt hóa học

    Viết hệ số phản ứng (có thể là phân số), trạng thái của chất và dấu của nhiệt phản ứng ở vế phải.

    状態(じょうたい)を明記(めいき)し、反応(はんのう)熱(ねつ)を右辺(うへん)に記述(きじゅつ)します。係数(けいすう)は分数(ぶんすう)も認(みと)められます。

  3. 03
    熱量(ねつりょう)Qの計算(けいさん)

    Tính nhiệt lượng trao đổi

    Dùng công thức Q = cmT để tính nhiệt lượng trao đổi khi biết khối lượng m, nhiệt dung riêng c và độ biến đổi nhiệt độ T.

    質量(しつりょう)m、比熱(ひねつ)c、温度(おんど)変化(へんか)Tから Q = cmT により熱量(ねつりょう)を算出(さんしゅつ)します。

Công thức公式

1/2 N2(気) + 3/2 H2(気) = NH3(気) + 46.1kJ

Phương trình nhiệt hóa học tạo thành NH3 tỏa ra 46.1 kJ nhiệt lượng.

NH3の生成(せいせい)に伴(ともな)い46.1kJの熱(ねつ)を放出(ほうしゅつ)する熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)です。

NaOH(固) + aq = NaOH aq + 44.5kJ

Phương trình nhiệt hóa học của quá trình hòa tan NaOH rắn vào nước tỏa ra 44.5 kJ.

固体(こたい)NaOHの水(みず)への溶解(ようかい)に伴(ともな)い44.5kJを発熱(はつねつ)する式(しき)です。

Q = cmT

Công thức tính nhiệt lượng Q theo nhiệt dung riêng c, khối lượng m và độ tăng nhiệt độ T.

比熱(ひねつ)c、質量(しつりょう)m、温度(おんど)変化(へんか)Tから熱量(ねつりょう)Qを求(もと)める式(しき)です。

Ví dụ例題

Tính nhiệt lượng Q thu vào khi đun nóng m gram nước có nhiệt dung riêng c làm nhiệt độ tăng thêm T độ.

比熱(ひねつ)cの水(みず)mグラムの温度(おんど)がT度(ど)上昇(じょうしょう)した際(さい)の熱量(ねつりょう)Qを求(もと)める。

  1. Xác định công thức tính nhiệt lượng: Q = cmT.熱量(ねつりょう)計算(けいさん)の基本(きほん)公式(こうしき) Q = cmT を適用(てきよう)します。
  2. Thay khối lượng m, nhiệt dung riêng c và độ biến đổi nhiệt độ T vào công thức.質量(しつりょう)m、比熱(ひねつ)c、温度(おんど)変化(へんか)Tの各値(かくち)を代入(だいにゅう)します。
  3. Thu được giá trị nhiệt lượng Q hấp thụ hoặc tỏa ra.移動(いどう)した熱量(ねつりょう)Qが求(もと)まります。
Công thức Q = cmT cho phép xác định chính xác nhiệt lượng trao đổi trong các thí nghiệm nhiệt hóa.Q = cmT 式(しき)により実験(じっけん)での出入(でい)り熱量(ねつりょう)を正確(せいかく)に算定(さんてい)できます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình nào thể hiện phản ứng tỏa nhiệt khi hòa tan NaOH rắn vào nước?固体(こたい)NaOHの溶解(ようかい)に伴(ともな)う発熱(はつねつ)を表(あらわ)す熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)はどれか。

2. Công thức Q = cmT dùng để tính đại lượng nào?公式(こうしき) Q = cmT が表(あらわ)す物理(ぶつり)量(りょう)は何(なん)か。

3. Phản ứng hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh được gọi là gì?周囲(しゅうい)から熱(ねつ)を吸収(きゅうしゅう)する反応(はんのう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Viết đúng phương trình nhiệt hóa học cho phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt.発熱(はつねつ)反応(はんのう)と吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)の熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)を正(ただ)しく記述(きじゅつ)する。
  2. Tính lượng nhiệt tỏa ra hoặc thu vào Q bằng công thức Q = cmT.公式(こうしき) Q = cmT を用(もち)いて出入(でい)りする熱量(ねつりょう)Qを計算(けいさん)する。
  3. Biểu diễn trạng thái của các chất và giá trị nhiệt phản ứng.物質(ぶっしつ)の状態(じょうたい)と反応(はんのう)熱(ねつ)の値(あたい)を正確(せいかく)に表記(ひょうき)する。
Trực giác · イメージ

Nhiệt lượng tỏa ra làm nóng môi trường, nhiệt thu vào làm lạnh môi trường放出(ほうしゅつ)された熱(ねつ)は周囲(しゅうい)を温(あたた)め、吸収(きゅうしゅう)された熱(ねつ)は周囲(しゅうい)を冷(ひ)やす

Trong phản ứng tỏa nhiệt, năng lượng được giải phóng ra môi trường (dấu dương trong phương trình nhiệt hóa học kiểu Nhật). Trong phản ứng thu nhiệt, hệ hấp thụ nhiệt từ môi trường.

発熱(はつねつ)反応(はんのう)ではエネルギーが放出(ほうしゅつ)されて熱(ねつ)項(こう)が正(せい)となり、吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)では周囲(しゅうい)から熱(ねつ)を吸収(きゅうしゅう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên ghi trạng thái thể (rắn, lỏng, khí) của các chất trong phương trình nhiệt hóa học.熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)で物質(ぶっしつ)の状態(じょうたい)(固(かた)、液(えき)、気(き))を記述(きじゅつ)し忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trạng thái của chất ảnh hưởng trực tiếp đến nhiệt phản ứng nên phải ghi rõ ràng.状態(じょうたい)の違(ちが)いにより反応(はんのう)熱(ねつ)が変(か)わるため状態(じょうたい)記述(きじゅつ)は必須(ひっす)です。

Nhầm lẫn dấu của nhiệt phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt.発熱(はつねつ)反応(はんのう)と吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)の熱(ねつ)項(こう)の符号(ふごう)を逆(ぎゃく)にすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong phương trình nhiệt hóa học, tỏa nhiệt ghi dấu cộng (+), thu nhiệt ghi dấu trừ (-).熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)の右辺(うへん)で発熱(はつねつ)はプラス、吸熱(きゅうねつ)はマイナスと記述(きじゅつ)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phương trình nhiệt hóa học ghi rõ trạng thái chất và lượng nhiệt phản ứng thu hay tỏa.熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)は物質(ぶっしつ)状態(じょうたい)と反応(はんのう)熱(ねつ)を明記(めいき)します。
  • Phản ứng tỏa nhiệt giải phóng năng lượng (+), phản ứng thu nhiệt hấp thụ năng lượng (-).発熱(はつねつ)反応(はんのう)は熱(ねつ)を放出(ほうしゅつ)(+)し、吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)は熱(ねつ)を吸収(きゅうしゅう)(-)します。
  • Nhiệt lượng Q thu hoặc tỏa được tính theo công thức Q = cmT.熱量(ねつりょう)Qは公式(こうしき) Q = cmT により算定(さんてい)されます。
EJU 2026 · CHEM.II.3.1

Phương trình nhiệt hóa học biểu diễn phản ứng kèm theo nhiệt phản ứng, phân biệt phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt.

熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)は反応(はんのう)熱(ねつ)を伴(ともな)う化学(かがく)反応(はんのう)を表(あらわ)し、発熱(はつねつ)反応(はんのう)と吸熱(きゅうねつ)反応(はんのう)を区別(くべつ)します。

熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)の記述(きじゅつ)とまとめ
発熱反応吸熱反応