Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phát quang hóa học và phản ứng Luminol化学(かがく)発光(はっこう)とルミノール反応(はんのう)

Kiến thức要点

  • 化学(かがく)発光(はっこう)phát quang hóa học

    Hiện tượng ánh sáng được phát ra trực tiếp từ năng lượng của phản ứng hóa học mà không sinh nhiệt đáng kể.

    顕著(けんちょ)な発熱(はつねつ)を伴(ともな)わずに化学(かがく)反応(はんのう)のエネルギーから直接(ちょくせつ)光(ひかり)が放出(ほうしゅつ)される現象(げんしょう)のことである。

  • ルミノール反応(はんのう)phản ứng Luminol

    Phản ứng phát quang hóa học của hợp chất luminol khi bị ôxi hóa trong môi trường kiềm có xúc tác, phát ra ánh sáng xanh lục lam.

    触媒(しょくばい)存在(そんざい)下(か)の塩基(えんき)性(せい)溶液(ようえき)中(ちゅう)でルミノールが酸化(さんか)される際(さい)に青(あお)緑色(みどりいろ)の光(ひかり)を発(はっ)する化学(かがく)発光(はっこう)反応(はんのう)である。

Cách làmしくみ

  1. 01
    励起(れいき)状態(じょうたい)分子(ぶんし)の生成(せいせい)

    Tạo phân tử ở trạng thái kích thích

    Phản ứng hóa học như NO + O3 -> NO2 + O2 tạo ra phân tử NO2 ở trạng thái năng lượng cao (kích thích).

    NO + O3 -> NO2 + O2 のような化学(かがく)反応(はんのう)により高(だか)エネルギー(励起(れいき)状態(じょうたい))の NO2 分子(ぶんし)が生成(せいせい)する。

  2. 02
    光子(こうし)の放出(ほうしゅつ)過程(かてい)

    Phát ra photon ánh sáng

    Phân tử kích thích chuyển về trạng thái cơ bản bền vững và giải phóng năng lượng hv theo phương trình NO2 -> NO2 + hv.

    励起(れいき)分子(ぶんし)が安定(あんてい)な基底(きてい)状態(じょうたい)に遷移(せんい)し、方程(ほうてい)式(しき) NO2 -> NO2 + hv に従(したが)ってエネルギー hv を放出(ほうしゅつ)する。

  3. 03
    ルミノール反応(はんのう)の応用(おうよう)

    Ứng dụng phản ứng Luminol

    Sử dụng phản ứng Luminol để phát hiện vết máu dựa trên đặc tính phát quang khi ôxi hóa với xúc tác sắt trong hemoglobin.

    ヘモグロビン中(ちゅう)の鉄(てつ)触媒(しょくばい)による酸化(さんか)発光(はっこう)特性(とくせい)を利用(りよう)して血痕(けっこん)検出(けんしゅつ)にルミノール反応(はんのう)を応用(おうよう)する。

Công thức公式

NO + O3 -> NO2 + O2

Phương trình phản ứng giữa NO và O3 tạo ra phân tử NO2 ở trạng thái năng lượng cao.

NO と O3 が反応(はんのう)して高(こう)エネルギー状態(じょうたい)の NO2 分子(ぶんし)が生成(せいせい)する化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)である。

NO2 -> NO2 + hv

Phương trình giải phóng năng lượng photon hv khi NO2 từ trạng thái kích thích trở về trạng thái cơ bản.

励起(れいき)状態(じょうたい)の NO2 が基底(きてい)状態(じょうたい)へ戻(もど)る際(さい)に光(ひかり)量子(りょうし) hv を放出(ほうしゅつ)することを示(しめ)す式(しき)である。

Ví dụ例題

Giải thích cơ chế phát ra ánh sáng trong phản ứng giữa khí nitơ monoxit NO và ozon O3.

一(いち)酸化(さんか)窒素(ちっそ) NO ガスとオゾン O3 の反応(はんのう)における発光(はっこう)メカニズムを説明(せつめい)せよ。

  1. Bước 1: Phản ứng NO + O3 -> NO2 + O2 xảy ra làm sinh ra phân tử NO2 mang năng lượng kích thích.第(だい)1段階(だんかい):反応(はんのう) NO + O3 -> NO2 + O2 が進行(しんこう)し、励起(れいき)エネルギーを持(も)つ NO2 分子(ぶんし)が生成(せいせい)する。
  2. Bước 2: Phân tử NO2 kích thích nhường năng lượng dưới dạng bức xạ photon hv qua NO2 -> NO2 + hv.第(だい)2段階(だんかい):励起(れいき) NO2 分子(ぶんし)が NO2 -> NO2 + hv に従(したが)い光量(こうりょう)子(し) hv の放射(ほうしゃ)としてエネルギーを放散(ほうさん)する。
Năng lượng hóa học của phản ứng đã chuyển thành năng lượng ánh sáng hv được quan sát là hiện tượng phát quang.反応(はんのう)の化学(かがく)エネルギーが光(ひかり)エネルギー hv に変換(へんかん)され発光(はっこう)現象(げんしょう)として観察(かんさつ)される。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hiện tượng năng lượng phản ứng hóa học chuyển trực tiếp thành năng lượng ánh sáng gọi là gì?化学(かがく)反応(はんのう)エネルギーが直接(ちょくせつ)光(ひかり)エネルギーに変換(へんかん)される現象(げんしょう)の名称(めいしょう)はどれか。

2. Ký hiệu hv trong phương trình NO2 -> NO2 + hv đại diện cho đại lượng nào?方程(ほうてい)式(しき) NO2 -> NO2 + hv における hv は何(なん)を表(あらわ)しているか。

3. Phản ứng phát quang hóa học của hợp chất hữu cơ nào thường dùng để phát hiện vết máu?血痕(けっこん)検出(けんしゅつ)によく用(もち)いられる有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の化学(かがく)発光(はっこう)反応(はんのう)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ cơ chế phát quang hóa học và nguyên lý của phản ứng Luminol.化学(かがく)発光(はっこう)のメカニズムおよびルミノール反応(はんのう)の原理(げんり)を理解(りかい)する。
  2. Mô tả sự chuyển trạng thái kích thích của sản phẩm và sự phát bức xạ hv.生成(せいせい)物(ぶつ)の励起(れいき)状態(じょうたい)への遷移(せんい)および光量(こうりょう)子(し) hv の放出(ほうしゅつ)過程(かてい)を記述(きじゅつ)する。
Trực giác · イメージ

Sự giải phóng năng lượng dưới dạng ánh sáng光(ひかり)としてのエネルギー放出(ほうしゅつ)

Trong phản ứng hóa học thông thường, năng lượng giải phóng ra dưới dạng nhiệt. Nhưng ở phản ứng phát quang, phân tử sản phẩm được đưa lên trạng thái kích thích và khi trở về trạng thái cơ bản sẽ phát ra photon ánh sáng.

通常(つうじょう)の化学(かがく)反応(はんのう)ではエネルギーは熱(ねつ)として放出(ほうしゅつ)される。しかし発光(はっこう)反応(はんのう)では生成(せいせい)物(ぶつ)分子(ぶんし)が励起(れいき)状態(じょうたい)になり、基底(きてい)状態(じょうたい)に戻(もど)る際(さい)に光子(こうし)を放出(ほうしゅつ)する。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Coi phát quang hóa học là phản ứng tỏa lượng nhiệt lớn làm nóng dung dịch.化学(かがく)発光(はっこう)を大量(たいりょう)の熱(ねつ)を発生(はっせい)させて溶液(ようえき)を加熱(かねつ)する反応(はんのう)と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phát quang hóa học giải phóng năng lượng chủ yếu dưới dạng ánh sáng hv nên được gọi là ánh sáng lạnh.化学(かがく)発光(はっこう)はエネルギーを主(おも)に光(ひかり) hv として放出(ほうしゅつ)するため冷光(れいこう)と呼(よ)ばれる。

Cho rằng phản ứng Luminol phát ra ánh sáng mà không cần tác nhân ôxi hóa hoặc chất xúc tác.ルミノール反応(はんのう)が酸化(さんか)剤(ざい)や触媒(しょくばい)なしで発光(はっこう)すると誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng Luminol bắt buộc cần chất ôxi hóa và chất xúc tác (như ion sắt) để kích hoạt phản ứng phát quang.ルミノール発光(はっこう)反応(はんのう)の誘起(ゆうき)には酸化(さんか)剤(ざい)と触媒(しょくばい)(鉄(てつ)イオンなど)が不可欠(ふかけつ)である。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phát quang hóa học giải phóng năng lượng phản ứng dưới dạng ánh sáng hv thay vì nhiệt lượng.化学(かがく)発光(はっこう)は反応(はんのう)エネルギーを熱(ねつ)ではなく光(ひかり) hv の形(かたち)で放出(ほうしゅつ)する。
  • Phương trình NO + O3 -> NO2 + O2 và NO2 -> NO2 + hv mô tả quá trình tạo phân tử kích thích và sự phát sáng.式(しき) NO + O3 -> NO2 + O2 および NO2 -> NO2 + hv は励起(れいき)分子(ぶんし)の生成(せいせい)と発光(はっこう)過程(かてい)を記述(きじゅつ)する。
  • Phản ứng Luminol là ứng dụng quan trọng của phát quang hóa học trong nhận biết vết máu.ルミノール反応(はんのう)は血痕(けっこん)の識別(しきべつ)における化学(かがく)発光(はっこう)の重要(じゅうよう)な応用(おうよう)例(れい)である。
EJU 2026 · CHEM.II.3.1

Phát quang hóa học là hiện tượng năng lượng giải phóng từ phản ứng hóa học chuyển trực tiếp thành năng lượng ánh sáng. Phản ứng Luminol là ví dụ điển hình phát ra ánh sáng huỳnh quang khi bị ôxi hóa.

化学(かがく)発光(はっこう)は化学(かがく)反応(はんのう)で放出(ほうしゅつ)されたエネルギーが直接(ちょくせつ)光(ひかり)エネルギーに変換(へんかん)される現象(げんしょう)である。ルミノール反応(はんのう)は酸化(さんか)に伴(ともな)い蛍光(けいこう)を発(はっ)する代表(だいひょう)例(れい)である。

化学(かがく)発光(はっこう)とルミノール反応(はんのう)
化学発光ルミノール反応