Sử dụng phản ứng Luminol để phát hiện vết máu dựa trên đặc tính phát quang khi ôxi hóa với xúc tác sắt trong hemoglobin.
ヘモグロビン中の鉄触媒による酸化発光特性を利用して血痕検出にルミノール反応を応用する。
Công thức公式
NO + O3 -> NO2 + O2
Phương trình phản ứng giữa NO và O3 tạo ra phân tử NO2 ở trạng thái năng lượng cao.
NO と O3 が反応して高エネルギー状態の NO2 分子が生成する化学反応式である。
NO2 -> NO2 + hv
Phương trình giải phóng năng lượng photon hv khi NO2 từ trạng thái kích thích trở về trạng thái cơ bản.
励起状態の NO2 が基底状態へ戻る際に光量子 hv を放出することを示す式である。
Ví dụ例題
Giải thích cơ chế phát ra ánh sáng trong phản ứng giữa khí nitơ monoxit NO và ozon O3.
一酸化窒素 NO ガスとオゾン O3 の反応における発光メカニズムを説明せよ。
Bước 1: Phản ứng NO + O3 -> NO2 + O2 xảy ra làm sinh ra phân tử NO2 mang năng lượng kích thích.第1段階:反応 NO + O3 -> NO2 + O2 が進行し、励起エネルギーを持つ NO2 分子が生成する。
Bước 2: Phân tử NO2 kích thích nhường năng lượng dưới dạng bức xạ photon hv qua NO2 -> NO2 + hv.第2段階:励起 NO2 分子が NO2 -> NO2 + hv に従い光量子 hv の放射としてエネルギーを放散する。
Năng lượng hóa học của phản ứng đã chuyển thành năng lượng ánh sáng hv được quan sát là hiện tượng phát quang.反応の化学エネルギーが光エネルギー hv に変換され発光現象として観察される。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Hiện tượng năng lượng phản ứng hóa học chuyển trực tiếp thành năng lượng ánh sáng gọi là gì?化学反応エネルギーが直接光エネルギーに変換される現象の名称はどれか。
2. Ký hiệu hv trong phương trình NO2 -> NO2 + hv đại diện cho đại lượng nào?方程式 NO2 -> NO2 + hv における hv は何を表しているか。
3. Phản ứng phát quang hóa học của hợp chất hữu cơ nào thường dùng để phát hiện vết máu?血痕検出によく用いられる有機化合物の化学発光反応はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません