Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Polyethylene terephthalate và tơ acrylicポリエチレンテレフタラートとアクリル繊維(せんい)

Kiến thức要点

  • ポリエチレンテレフタラートpolyethylene terephthalate

    Polyester thu được từ phản ứng trùng ngưng axit terephthalic và ethylene glycol.

    テレフタル酸(さん)とエチレングリコールの縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)によって得(え)られるポリエステル。

  • テレフタル酸(さん)axit terephthalic

    Axit dicarboxylic thơm có hai nhóm carboxyl ở vị trí para.

    パラ位(い)に2つのカルボキシ基(き)を持(も)つ芳香(ほうこう)族(ぞく)ジカルボン酸(さん)。

  • エチレングリコールethylene glycol

    Ancol hai chức có công thức HO-CH2-CH2-OH.

    HO-CH2-CH2-OHの分子(ぶんし)式(しき)を持(も)つ2価(あたい)アルコール。

  • アクリル繊維(せんい)tơ acrylic

    Sợi tổng hợp từ polyme dựa trên acrylonitrile, có tính chất giữ nhiệt giống len.

    アクリロニトリル系(けい)高(こう)分子(ぶんし)からなる、羊毛(ようもう)に似(に)た保温(ほおん)性(せい)を持(も)つ合成(ごうせい)繊維(せんい)。

  • アクリロニトリルacrylonitrile

    Monome chứa nhóm cyano (-CN) và liên kết đôi C=C.

    シアノ基(き)(-CN)とC=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を持(も)つモノマー。

  • ポリアクリロニトリルpolyacrylonitrile

    Polyme tạo thành từ phản ứng trùng hợp cộng acrylonitrile.

    アクリロニトリルの付加(ふか)重合(じゅうごう)によって生成(せいせい)する高(こう)分子(ぶんし)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:PETを生成(せいせい)する縮合(しゅくごう)反応(はんのう)

    Bước 1: Phản ứng ngưng tụ tạo PET

    Axit terephthalic phản ứng với ethylene glycol ở nhiệt độ cao, giải phóng nước để tạo thành polyester chứa liên kết este.

    高温(こうおん)下(か)でテレフタル酸(さん)とエチレングリコールが反応(はんのう)し、水(みず)を脱離(だつり)してエステル結合(けつごう)を持(も)つポリエステルが生成(せいせい)します。

  2. 02
    ステップ2:アクリル繊維(せんい)を生成(せいせい)する付加(ふか)重合(じゅうごう)

    Bước 2: Phản ứng trùng hợp cộng tạo tơ acrylic

    Acrylonitrile thực hiện phản ứng trùng hợp cộng qua liên kết đôi C=C để tạo thành polyacrylonitrile.

    アクリロニトリルがC=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を介(かい)して付加(ふか)重合(じゅうごう)を起(お)こし、ポリアクリロニトリルが生成(せいせい)します。

  3. 03
    ステップ3:反応(はんのう)本質(ほんしつ)の比較(ひかく)

    Bước 3: So sánh bản chất phản ứng

    Tổng hợp PET là phản ứng trùng ngưng giải phóng phân tử H2O, còn tổng hợp polyacrylonitrile là phản ứng trùng hợp cộng không tạo phân tử phụ.

    PETの合成(ごうせい)はH2O分子(ぶんし)が脱離(だつり)する縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)であり、ポリアクリロニトリルの合成(ごうせい)は副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)を伴(ともな)わない付加(ふか)重合(じゅうごう)です。

Công thức公式

n HOOC-C6H4-COOH + n HO-(CH2)2-OH -> HO-[-CO-C6H4-CO-O-(CH2)2-O-]n-H + (2n-1)H2O

Phương trình trùng ngưng axit terephthalic và ethylene glycol tạo PET.

テレフタル酸(さん)とエチレングリコールの縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)によるPET生成(せいせい)式(しき)。

n CH2=CH-CN -> [-CH2-CH(CN)-]n

Phương trình trùng hợp cộng acrylonitrile tạo polyacrylonitrile.

アクリロニトリルの付加(ふか)重合(じゅうごう)によるポリアクリロニトリル生成(せいせい)式(しき)。

Ví dụ例題

Phân tích sự khác biệt về loại phản ứng khi điều chế PET và polyacrylonitrile.

PETとポリアクリロニトリルを調製(ちょうせい)する際(さい)の反応(はんのう)種類(しゅるい)の違(ちが)いを分析(ぶんせき)します。

  1. Điều chế PET từ axit terephthalic và ethylene glycol sinh ra các phân tử H2O tách rời, thể hiện đây là trùng ngưng.テレフタル酸(さん)とエチレングリコールからのPET調製(ちょうせい)ではH2O分子(ぶんし)が脱離(だつり)するため、縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)となります。
  2. Điều chế polyacrylonitrile từ monomer acrylonitrile chỉ có sự mở liên kết đôi C=C, thể hiện đây là trùng hợp cộng.アクリロニトリルからのポリアクリロニトリル調製(ちょうせい)ではC=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が開(ひら)くだけであるため、付加(ふか)重合(じゅうごう)となります。
PET là polyester tạo ra từ trùng ngưng, trong khi tơ acrylic chứa polyacrylonitrile tạo ra từ trùng hợp cộng.PETは縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)によるポリエステルであり、アクリル繊維(せんい)のポリアクリロニトリルは付加(ふか)重合(じゅうごう)体(たい)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cặp chất nào sau đây được dùng làm monome để trùng ngưng tạo polyethylene terephthalate (PET)?ポリエチレンテレフタラート(PET)を縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)で得(え)るためのモノマーの組み合(くみあ)わせはどれですか。

2. Tơ acrylic được tạo thành từ monomer acrylonitrile qua loại phản ứng hóa học nào?アクリル繊維(せんい)はモノマーであるアクリロニトリルからどの化学(かがく)反応(はんのう)によって生成(せいせい)しますか。

3. Nhóm chức đặc trưng xuất hiện trong chuỗi polyme PET là gì?PETの高(こう)分子(ぶんし)鎖(さ)中(ちゅう)に存在(そんざい)する特徴(とくちょう)的(てき)な官能(かんのう)基(き)は何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu phản ứng trùng ngưng tạo PET từ axit terephthalic và ethylene glycol.テレフタル酸(さん)とエチレングリコールからのPET生成(せいせい)の縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)反応(はんのう)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững phản ứng trùng hợp cộng tạo polyacrylonitrile để làm tơ acrylic.アクリル繊維(せんい)となるポリアクリロニトリルの付加(ふか)重合(じゅうごう)反応(はんのう)をマスターする。
Trực giác · イメージ

Liên kết este và trùng hợp nối đôiエステル結合(けつごう)と二(に)重(じゅう)結合(けつごう)の重合(じゅうごう)

Nhóm carboxyl và nhóm hydroxyl phản ứng tách nước tạo nên liên kết este dài trong PET. Trong khi đó, các nối đôi C=C của acrylonitrile mở ra liên kết với nhau tạo nên tơ acrylic giữ nhiệt tốt.

カルボキシ基(き)とヒドロキシ基(き)が脱水(だっすい)反応(はんのう)してPETのエステル結合(けつごう)鎖(さ)を形成(けいせい)します。一方(いっぽう)、アクリロニトリルのC=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が開(ひら)いて結合(けつごう)することで保温(ほおん)性(せい)に優(すぐ)れたアクリル繊維(せんい)が得(え)られます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng phản ứng tạo PET từ axit terephthalic và ethylene glycol là trùng hợp cộng.テレフタル酸(さん)とエチレングリコールからのPET生成(せいせい)を付加(ふか)重合(じゅうごう)だと誤解(ごかい)する。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng này tạo liên kết este và tách ra phân tử nước nên là phản ứng trùng ngưng.この反応(はんのう)はエステル結合(けつごう)を形成(けいせい)し水(みず)分子(ぶんし)が脱離(だつり)するため縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)です。

Nhầm lẫn giữa tơ acrylic (polyacrylonitrile) và polyme được tạo từ trùng ngưng.アクリル繊維(せんい)(ポリアクリロニトリル)を縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)で得(え)られる高(こう)分子(ぶんし)と混同(こんどう)する。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tơ acrylic được tạo thành từ phản ứng trùng hợp cộng acrylonitrile có chứa nhóm cyano -CN.アクリル繊維(せんい)はシアノ基(き)(-CN)を持(も)つアクリロニトリルの付加(ふか)重合(じゅうごう)によって得(え)られます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • PET được tổng hợp từ axit terephthalic và ethylene glycol bằng phản ứng trùng ngưng.PETはテレフタル酸(さん)とエチレングリコールの縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)によって合成(ごうせい)されます。
  • Polyacrylonitrile dùng làm tơ acrylic được tổng hợp qua phản ứng trùng hợp cộng acrylonitrile.アクリル繊維(せんい)となるポリアクリロニトリルは、アクリロニトリルの付加(ふか)重合(じゅうごう)により合成(ごうせい)されます。
  • PET chứa liên kết este (-COO-), trong khi polyacrylonitrile chứa các nhóm cyano (-CN).PETはエステル結合(けつごう)(-COO-)を持(も)ち、ポリアクリロニトリルはシアノ基(き)(-CN)を持(も)ちます。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.3

Bài học giải thích phương pháp tổng hợp Polyethylene Terephthalate (PET) bằng phản ứng trùng ngưng và tơ acrylic bằng phản ứng trùng hợp cộng. Bạn sẽ nắm được bản chất hóa học và ứng dụng của hai loại tơ tổng hợp quan trọng này.

本課(ほんか)では、縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)によるポリエチレンテレフタラート(PET)と付加(ふか)重合(じゅうごう)によるアクリル繊維(せんい)の合成(ごうせい)方法(ほうほう)を解説(かいせつ)します。これら2つの重要(じゅうよう)な合成(ごうせい)繊維(せんい)の化学(かがく)的(てき)本質(ほんしつ)と用途(ようと)を理解(りかい)します。

ポリエチレンテレフタラートとアクリル繊維(せんい)
ポリエチレンテレフタラートテレフタル酸エチレングリコールアクリル繊維