Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Protein Phần 2タンパク質(しつ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 三(さん)次(じ)構造(こうぞう)Cấu trúc bậc ba

    Cấu trúc bậc ba là hình dạng không gian ba chiều hoàn chỉnh của một chuỗi polypeptit đơn lẻ.

    三(さん)次(じ)構造(こうぞう)は、1本(ほん)のポリペプチド鎖(さ)全体(ぜんたい)が折(お)りたたまれてつくる全体(ぜんたい)の3次元(じげん)立体(りったい)構造(こうぞう)です。

  • 四(よん)次(じ)構造(こうぞう)Cấu trúc bậc tư

    Cấu trúc bậc tư là sự sắp xếp không gian của nhiều chuỗi polypeptit (tiểu đơn vị) kết hợp với nhau.

    四(よん)次(じ)構造(こうぞう)は、複数(ふくすう)のポリペプチド鎖(さ)(サブユニット)が集合(しゅうごう)して形成(けいせい)される複合(ふくごう)体(たい)構造(こうぞう)です。

  • α-ヘリックスXoắn α

    Xoắn α là cấu trúc dạng lò xo xoắn của chuỗi polypeptit được duy trì bằng liên kết hydro nội phân tử.

    α-ヘリックスは、分子(ぶんし)内(ない)水素(すいそ)結合(けつごう)によって維持(いじ)される螺旋(らせん)状(じょう)の二(に)次(じ)構造(こうぞう)です。

  • β-シートNếp gấp β

    Nếp gấp β là cấu trúc dạng tấm gấp khúc do các đoạn chuỗi polypeptit nằm song song liên kết hydro với nhau.

    β-シートは、隣り合(となりあ)うポリペプチド鎖間(さかん)が水素(すいそ)結合(けつごう)で繋(つな)がって形成(けいせい)されるシート状(じょう)構造(こうぞう)です。

  • サブユニットTiểu đơn vị

    Tiểu đơn vị là từng chuỗi polypeptit riêng biệt tham gia cấu tạo nên protein có cấu trúc bậc tư.

    サブユニットは、四(よん)次(じ)構造(こうぞう)を持(も)つタンパク質(しつ)を構成(こうせい)する個々(ここ)のポリペプチド鎖(さ)です。

  • ミオグロビンMyoglobin

    Myoglobin là một protein chứa sắt có cấu trúc bậc ba tiêu biểu giúp dự trữ oxi trong cơ bắp.

    ミオグロビンは、筋肉(きんにく)中(ちゅう)で酸素(さんそ)を貯蔵(ちょぞう)する三(さん)次(じ)構造(こうぞう)を持(も)つ代表(だいひょう)的(てき)なタンパク質(しつ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:二(に)次(じ)構造(こうぞう)(α-ヘリックスとβ-シート)

    Bước 1: Cấu trúc bậc hai xoắn α và nếp gấp β

    Liên kết hydro tạo nên các cuộn Xoắn α hoặc tấm Nếp gấp β.

    水素(すいそ)結合(けつごう)によりα-ヘリックスやβ-シートといった二(に)次(じ)構造(こうぞう)が形成(けいせい)されます。

  2. 02
    ステップ2:三(さん)次(じ)構造(こうぞう)の形成(けいせい)

    Bước 2: Sự hình thành Cấu trúc bậc ba

    Chuỗi polypeptit tiếp tục cuộn gấp không gian nhờ cầu disunfua -S-S- và các tương tác khác.

    ジスルフィド結合(けつごう)(-S-S-)などでさらに折(お)りたたまれ、三(さん)次(じ)構造(こうぞう)が完成(かんせい)します。

  3. 03
    ステップ3:四(よん)次(じ)構造(こうぞう)の集合(しゅうごう)

    Bước 3: Tổ hợp thành Cấu trúc bậc tư

    Nhiều Tiểu đơn vị liên kết lại tạo thành Cấu trúc bậc tư của protein phức hợp.

    複数(ふくすう)のサブユニットが会合(かいごう)することで四(よん)次(じ)構造(こうぞう)が構築(こうちく)されます。

Công thức公式

-S-S-

Cầu disunfua giúp cố định cấu trúc không gian bậc ba của protein.

タンパク質(しつ)の三(さん)次(じ)構造(こうぞう)を固定(こてい)するジスルフィド結合(けつごう)を示(しめ)す式(しき)です。

Ví dụ例題

So sánh đặc điểm liên kết giữ vững xoắn α và cầu disunfua -S-S-.

α-ヘリックスを維持(いじ)する結合(けつごう)とジスルフィド結合(けつごう)(-S-S-)の比較(ひかく)。

  1. Liên kết trong xoắn α: Xoắn α được giữ vững nhờ liên kết hydro giữa các liên kết peptit.α-ヘリックスの結合(けつごう):α-ヘリックスはペプチド結合(けつごう)間(かん)の水素(すいそ)結合(けつごう)により維持(いじ)されます。
  2. Cầu disunfua: Cầu -S-S- là liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử lưu huỳnh giữ vững cấu trúc bậc ba.ジスルフィド結合(けつごう):ジスルフィド結合(けつごう) -S-S- は硫黄(いおう)原子(げんし)同士(どうし)の共有(きょうゆう)結合(けつごう)で三(さん)次(じ)構造(こうぞう)を強固(きょうこ)にします。
Liên kết hydro và cầu disunfua phối hợp định hình không gian của protein.水素(すいそ)結合(けつごう)とジスルフィド結合(けつごう)が協同(きょうどう)してタンパク質(しつ)の立体(りったい)構造(こうぞう)を維持(いじ)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cấu trúc dạng lò xo xoắn duy trì bởi liên kết hydro trong protein gọi là gì?水素(すいそ)結合(けつごう)によって維持(いじ)される螺旋(らせん)状(じょう)のタンパク質(しつ)構造(こうぞう)はどれか。

2. Từng chuỗi polypeptit tham gia cấu tạo nên protein có Cấu trúc bậc tư gọi là gì?四(よん)次(じ)構造(こうぞう)を構成(こうせい)する個々(ここ)のポリペプチド鎖(さ)は何(なん)と呼(よ)ばれるか。

3. Kí hiệu nào biểu diễn cầu disunfua hình thành giữa hai nguyên tử lưu huỳnh?硫黄(いおう)原子(げんし)間(かん)で形成(けいせい)されるジスルフィド結合(けつごう)の表記(ひょうき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt cấu trúc Xoắn α và Nếp gấp β trong protein.α-ヘリックスとβ-シートの構造(こうぞう)的(てき)特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
  2. Hiểu ý nghĩa của Cấu trúc bậc ba, Cấu trúc bậc tư và các Tiểu đơn vị.三(さん)次(じ)構造(こうぞう)、四(よん)次(じ)構造(こうぞう)、サブユニットの概念(がいねん)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Hình dạng 3D quyết định chức năng protein機能(きのう)を生み出(うみだ)す3次元(じげん)立体(りったい)構造(こうぞう)

Chuỗi polypeptit không ở dạng thẳng mà cuộn gấp thành hình không gian 3D phức tạp nhờ các liên kết phụ.

ポリペプチド鎖(さ)は直線(ちょくせん)状(じょう)ではなく、様々(さまざま)な相互(そうご)作用(さよう)により複雑(ふくざつ)な3次元(じげん)構造(こうぞう)を形成(けいせい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng Cấu trúc bậc tư chỉ gồm một chuỗi polypeptit duy nhất.四(よん)次(じ)構造(こうぞう)が1本(ほん)のポリペプチド鎖(さ)だけで構成(こうせい)されると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cấu trúc bậc tư bắt buộc phải gồm nhiều tiểu đơn vị (chuỗi polypeptit) kết hợp.四(よん)次(じ)構造(こうぞう)は必(かなら)ず複数(ふくすう)のサブユニットが集合(しゅうごう)して形成(けいせい)されます。

Nghĩ rằng cầu disunfua -S-S- là một dạng liên kết hydro.ジスルフィド結合(けつごう) -S-S- が水素(すいそ)結合(けつごう)の一種(いっしゅ)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cầu disunfua -S-S- là liên kết cộng hóa trị giữa hai gốc lưu huỳnh.ジスルフィド結合(けつごう)は硫黄(いおう)原子(げんし)同士(どうし)の共有(きょうゆう)結合(けつごう)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Xoắn α và Nếp gấp β là các kiểu cấu trúc bậc hai chính.α-ヘリックスとβ-シートは代表(だいひょう)的(てき)な二(に)次(じ)構造(こうぞう)である。
  • Cầu disunfua -S-S- tham gia ổn định Cấu trúc bậc ba.ジスルフィド結合(けつごう) -S-S- は三(さん)次(じ)構造(こうぞう)の安定(あんてい)化(か)に寄与(きよ)する。
  • Cấu trúc bậc tư gồm nhiều Tiểu đơn vị liên kết hoàn chỉnh.四(よん)次(じ)構造(こうぞう)は複数(ふくすう)のサブユニットが集合(しゅうごう)して作(つく)られる。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.3

Bài học này khám phá các cấp độ cấu trúc không gian bậc cao của Protein như xoắn α, nếp gấp β, cấu trúc bậc ba và bậc tư.

本課(ほんか)では、α-ヘリックス、β-シート、三(さん)次(じ)構造(こうぞう)、四(よん)次(じ)構造(こうぞう)などのタンパク質(しつ)の立体(りったい)構造(こうぞう)を学(まな)びます。

タンパク質(しつ) 第(だい)2部(ぶ)
三次構造四次構造α-ヘリックスβ-シート