Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Saccarit và sự phân loại Phần 1糖類(とうるい)とその分類(ぶんるい) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 糖類(とうるい)saccarit

    Hợp chất hữu cơ phức tạp chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacbonyl.

    多数(たすう)のヒドロキシ基(き)とカルボニル基(き)を持(も)つ複雑(ふくざつ)な有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)。

  • 炭水(たんすい)化(か)物(ぶつ)carbohydrate

    Tên gọi khác của saccarit có công thức chung Cm(H2O)n.

    一般(いっぱん)式(しき)Cm(H2O)nを持(も)つ糖類(とうるい)の別称(べっしょう)。

  • 単糖(たんとう)類(るい)monosaccarit

    Saccarit đơn giản nhất không thể bị thủy phân thành đường nhỏ hơn.

    より小(ちい)さな糖(とう)に加水(かすい)分解(ぶんかい)できない最(もっと)も単純(たんじゅん)な糖類(とうるい)。

  • 二(に)糖類(とうるい)disaccarit

    Saccarit khi thủy phân tạo ra hai phân tử monosaccarit.

    加水(かすい)分解(ぶんかい)により2分子(ぶんし)の単糖(たんとう)類(るい)を生成(せいせい)する糖類(とうるい)。

  • 多糖(たとう)類(るい)polysaccarit

    Saccarit phân tử lớn chứa nhiều đơn vị monosaccarit liên kết lại.

    多数(たすう)の単糖(たんとう)類(るい)単位(たんい)が結合(けつごう)した高(こう)分子(ぶんし)糖類(とうるい)。

  • グルコースglucose

    Monosaccarit tiêu biểu có công thức phân tử C6H12O6.

    分子(ぶんし)式(しき)C6H12O6を持(も)つ代表(だいひょう)的(てき)な単糖(たんとう)類(るい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    炭水(たんすい)化(か)物(ぶつ)の一般(いっぱん)式(しき)の特定(とくてい)

    Xác định công thức chung của carbohydrate

    Saccarit có công thức chung Cm(H2O)n biểu diễn tỉ lệ cacbon và nước.

    糖類(とうるい)は炭素(たんそ)と水(みず)の比率(ひりつ)を表(あらわ)す一般(いっぱん)式(しき)Cm(H2O)nを持(も)ちます。

  2. 02
    加水(かすい)分解(ぶんかい)度(ど)による分類(ぶんるい)

    Phân loại theo mức độ thủy phân

    Monosaccarit không thủy phân; disaccarit tạo 2 đường đơn; polysaccarit tạo nhiều đường đơn.

    単糖(たんとう)類(るい)は加水(かすい)分解(ぶんかい)されず、二(に)糖類(とうるい)は2つの単糖(たんとう)を、多糖(たとう)類(るい)は多数(たすう)の単糖(たんとう)を生成(せいせい)します。

  3. 03
    代表(だいひょう)的(てき)単糖(たんとう)類(るい)の考察(こうさつ)

    Nghiên cứu monosaccarit tiêu biểu

    Glucose là monosaccarit tiêu biểu có công thức phân tử C6H12O6.

    グルコースは分子(ぶんし)式(しき)C6H12O6を持(も)つ代表(だいひょう)的(てき)な単糖(たんとう)類(るい)です。

Công thức公式

Cm(H2O)n

Công thức chung của các carbohydrate (saccarit).

炭水(たんすい)化(か)物(ぶつ)(糖類(とうるい))の一般(いっぱん)式(しき)。

C6H12O6

Công thức phân tử của glucose và các monosaccarit hexose.

グルコースおよびヘキソース単糖(たんとう)類(るい)の分子(ぶんし)式(しき)。

Ví dụ例題

Biểu diễn công thức phân tử glucose C6H12O6 theo công thức chung Cm(H2O)n của carbohydrate.

グルコースの分子(ぶんし)式(しき)C6H12O6を炭水(たんすい)化(か)物(ぶつ)の一般(いっぱん)式(しき)Cm(H2O)nに従(したが)って表現(ひょうげん)する。

  1. Xác định số nguyên tử C m = 6 trong công thức C6H12O6.C6H12O6の式中(しきちゅう)のC原子(げんし)数(すう)m = 6を特定(とくてい)する。
  2. Gộp H12O6 thành 6 phân tử H2O, suy ra n = 6.H12O6を6分子(ぶんし)のH2Oにまとめ、n = 6を導き出(みちびきだ)す。
  3. Viết dạng hydrat của glucose là C6(H2O)6 tương ứng Cm(H2O)n.グルコースの水和物(すいわぶつ)形式(けいしき)をCm(H2O)nに対応(たいおう)するC6(H2O)6として記述(きじゅつ)する。
Glucose C6H12O6 tuân theo công thức chung Cm(H2O)n với m = 6 và n = 6.グルコースC6H12O6はm = 6、n = 6として一般(いっぱん)式(しき)Cm(H2O)nに適合(てきごう)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức chung đại diện cho các carbohydrate (saccarit) là gì?炭水(たんすい)化(か)物(ぶつ)(糖類(とうるい))を表(あらわ)す一般(いっぱん)式(しき)は何(なん)ですか。

2. Công thức phân tử của glucose là gì?グルコースの分子(ぶんし)式(しき)は何(なん)ですか。

3. Loại saccarit nào không thể bị thủy phân thành các đường nhỏ hơn?より小(ちい)さな糖(とう)に加水(かすい)分解(ぶんかい)できない糖類(とうるい)の種類(しゅるい)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân loại saccarit thành monosaccarit, disaccarit và polysaccarit.糖類(とうるい)を単糖(たんとう)類(るい)、二(に)糖類(とうるい)、多糖(たとう)類(るい)に分類(ぶんるい)する。
  2. Nắm vững công thức chung Cm(H2O)n và công thức phân tử C6H12O6 của glucose.一般(いっぱん)式(しき)Cm(H2O)nおよびグルコースの分子(ぶんし)式(しき)C6H12O6を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Hợp chất hydrat của cacbon炭素(たんそ)の水和物(すいわぶつ)化合(かごう)物(ぶつ)

Tên gọi carbohydrate bắt nguồn từ tỷ lệ nguyên tử H và O tương tự như trong phân tử nước (2:1).

炭水(たんすい)化(か)物(ぶつ)という名称(めいしょう)は、水(みず)分子(ぶんし)と同(おな)じHとOの原子(げんし)比率(ひりつ)(2:1)に由来(ゆらい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng monosaccarit như glucose có thể bị thủy phân tiếp trong dung dịch axit.グルコースのような単糖(たんとう)類(るい)が酸(さん)溶液(ようえき)中(ちゅう)でさらに加水(かすい)分解(ぶんかい)されると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Monosaccarit là đơn vị đường nhỏ nhất, không bị thủy phân thành saccarit nhỏ hơn.単糖(たんとう)類(るい)は最小(さいしょう)の糖(とう)単位(たんい)であり、より小(ちい)さな糖類(とうるい)へ加水(かすい)分解(ぶんかい)されることはありません。

Coi mọi hợp chất có dạng Cm(H2O)n đều bắt buộc là saccarit.Cm(H2O)nの形式(けいしき)を持(も)つすべての化合(かごう)物(ぶつ)が必(かなら)ず糖類(とうるい)であるとみなすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Công thức Cm(H2O)n chỉ là đặc điểm định lượng chung, cấu trúc đa chức mới quyết định tính chất saccarit.Cm(H2O)nは一般(いっぱん)的(てき)な定量(ていりょう)上(じょう)の特徴(とくちょう)に過(す)ぎず、多(た)官能(かんのう)基(き)構造(こうぞう)が糖類(とうるい)の性質(せいしつ)を決定(けってい)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Saccarit (carbohydrate) có công thức chung Cm(H2O)n.糖類(とうるい)(炭水(たんすい)化(か)物(ぶつ))は一般(いっぱん)式(しき)Cm(H2O)nを持(も)ちます。
  • Saccarit được phân loại thành monosaccarit, disaccarit và polysaccarit.糖類(とうるい)は単糖(たんとう)類(るい)、二(に)糖類(とうるい)、多糖(たとう)類(るい)に分類(ぶんるい)されます。
  • Glucose (C6H12O6) là monosaccarit tiêu biểu nhất.グルコース(C6H12O6)は最(もっと)も代表(だいひょう)的(てき)な単糖(たんとう)類(るい)です。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.1

Saccarit (carbohydrate) có công thức chung Cm(H2O)n, được phân loại thành monosaccarit, disaccarit và polysaccarit. Tiêu biểu cho monosaccarit là glucose C6H12O6.

糖類(とうるい)(炭水(たんすい)化(か)物(ぶつ))は一般(いっぱん)式(しき)Cm(H2O)nを持(も)ち、単糖(たんとう)類(るい)、二(に)糖類(とうるい)、多糖(たとう)類(るい)に分類(ぶんるい)されます。単糖(たんとう)類(るい)の代表(だいひょう)例(れい)はグルコースC6H12O6です。

糖類(とうるい)とその分類(ぶんるい) 第(だい)1部(ぶ)
糖類炭水化物単糖類二糖類