Thí nghiệm quan trọng: Tổng hợp aniline重要実験 アニリンの合成
Kiến thức要点
アニリンの合成tổng hợp aniline
Quy trình thí nghiệm điều chế aniline từ nitrobenzene, thiếc và axit clohiđric.
ニトロベンゼン、スズ、塩酸からアニリンを製造する実験手順。
抽出chiết
Phương pháp tách aniline ra khỏi hỗn hợp phản ứng bằng dung môi hữu cơ.
有機溶媒を用いて反応混合物からアニリンを分離する方法。
アゾ化合物hợp chất azo
Hợp chất chứa liên kết azo (-N=N-) giữa các gốc hydrocarbon.
炭化水素基間にアゾ結合(-N=N-)を持つ化合物。
芳香族アゾ化合物hợp chất azo thơm
Hợp chất azo có ít nhất một vòng thơm nối với nhóm -N=N-, thường có màu sắc đậm.
-N=N-基に少なくとも1つの芳香環が結合した、通常濃い色を持つアゾ化合物。
p-ヒドロキシアゾベンゼンp-hydroxyazobenzene
Phẩm màu azo màu da cam tạo thành khi phản ứng diazot hóa aniline ghép đôi với phenol.
アニリンのジアゾ化物がフェノールとカップリングして生成する橙色アゾ色素。
メチルオレンジmethyl da cam
Chất chỉ thị axit-bazơ thuộc loại Hợp chất azo thơm.
芳香族アゾ化合物に属する酸塩基指示薬。
Cách làmしくみ
01
フェニルアンモニウムクロリドを生成するニトロベンゼンの還元
Khử nitrobenzene tạo phenylamoni clorua
Đun nitrobenzene với Sn và HCl thu được 2C6H5NH3Cl và SnCl4.
ニトロベンゼンをSnおよびHClとともに加熱すると2C6H5NH3ClとSnCl4が得られます。
02
アルカリ化とアニリンの抽出
Kiềm hóa và Chiết aniline
Thêm NaOH để giải phóng aniline C6H5NH2 từ C6H5NH3Cl, sau đó tiến hành Chiết.
NaOHを加えてC6H5NH3ClからアニリンC6H5NH2を遊離させ、その後抽出を行います。
03
アゾ化合物を生成するジアゾ化反応
Phản ứng diazot hóa tạo Hợp chất azo
Aniline tạo muối benzenediazonium; ghép đôi với phenol trong môi trường kiềm tạo p-hydroxyazobenzene. Methyl da cam được điều chế bằng diazot hóa axit sulfanilic rồi ghép đôi với N,N-dimethylaniline; không phải sản phẩm trực tiếp của aniline và phenol.