Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Ứng dụng của dầu mỏ và than đá Phần 1石油(せきゆ)と石炭(せきたん)の利用(りよう) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 天然(てんねん)ガスKhí thiên nhiên

    Nhiên liệu khí hóa thạch có thành phần chính là metan.

    メタンを主(しゅ)成分(せいぶん)とする天然(てんねん)に産出(さんしゅつ)する可燃(かねん)性(せい)ガスです。

  • 液化(えきか)天然(てんねん)ガスKhí thiên nhiên hóa lỏng

    Khí thiên nhiên được làm lạnh hóa lỏng (LNG) để dễ dàng vận chuyển và lưu trữ.

    天然(てんねん)ガスを極(きょく)低温(ていおん)に冷却(れいきゃく)して液化(えきか)させたもの(LNG)です。

  • メタンハイドレートMetan hydrat

    Hợp chất tinh thể băng trong đó các phân tử metan bị bẫy bên trong mạng lưới phân tử nước ở áp suất cao và nhiệt độ thấp.

    高圧(こうあつ)・低温(ていおん)下(か)で水(みず)分子(ぶんし)の網状(もうじょう)構造(こうぞう)の中(なか)にメタン分子(ぶんし)が取り込(とりこ)まれた結晶(けっしょう)体(たい)です。

  • 石油(せきゆ)Dầu mỏ

    Hỗn hợp lỏng tự nhiên gồm nhiều loại hiđrocacbon khác nhau.

    様々(さまざま)な炭化(たんか)水素(すいそ)からなる天然(てんねん)の液状(えきじょう)混合(こんごう)物(もの)です。

  • 分留(ぶんりゅう)Chưng cất phân đoạn

    Quá trình tách hỗn hợp chất lỏng thành các phân đoạn dựa vào sự khác biệt về nhiệt độ sôi.

    沸点(ふってん)の相違(そうい)を利用(りよう)して液体(えきたい)混合(こんごう)物(ぶつ)を段階(だんかい)的(てき)に蒸留(じょうりゅう)・分離(ぶんり)する操作(そうさ)です。

  • 液化(えきか)石油(せきゆ)ガスKhí dầu mỏ hóa lỏng

    Khí thu được từ quá trình lọc dầu hoặc khí thiên nhiên, thành phần chính là propan và butan (LPG).

    プロパンやブタンを主(しゅ)成分(せいぶん)とし、加圧(かあつ)・冷却(れいきゃく)により液化(えきか)されたガス(LPG)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    石油(せきゆ)の分留(ぶんりゅう)プロセス

    Chưng cất phân đoạn dầu mỏ

    Dầu mỏ thô được đưa vào tháp chưng cất phân đoạn. Các phân đoạn thu được từ trên xuống dưới theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần.

    原油(げんゆ)を分留(ぶんりゅう)塔(とう)に入(い)れて加熱(かねつ)分離(ぶんり)します。沸点(ふってん)の低(ひく)い成分(せいぶん)から順(じゅん)に塔(とう)の上部(じょうぶ)から回収(かいしゅう)されます。

  2. 02
    天然(てんねん)ガスの利用(りよう)形態(けいたい)(LNGとLPG)

    Khí thiên nhiên và các dạng lưu trữ (LNG, LPG)

    Khí thiên nhiên chứa chủ yếu metan được làm lạnh hóa lỏng thành LNG. Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG chứa propan và butan được nén hóa lỏng ở áp suất thường.

    メタン主(しゅ)成分(せいぶん)の天然(てんねん)ガスを冷却(れいきゃく)液化(えきか)したものがLNGであり、プロパンやブタンを加圧(かあつ)液化(えきか)したものがLPGです。

  3. 03
    次(じ)世代(せだい)資源(しげん)メタンハイドレート

    Nguồn tài nguyên Metan hydrat

    Metan hydrat tồn tại dưới đáy biển sâu hoặc vùng băng giá, đóng vai trò là nguồn nhiên liệu metan tiềm năng lớn cho tương lai.

    深海(しんかい)底(てい)などに存在(そんざい)するメタンハイドレートは、将来(しょうらい)の重要(じゅうよう)なメタン資源(しげん)として注目(ちゅうもく)されています。

Ví dụ例題

So sánh hai loại nhiên liệu khí hoá lỏng thường dùng là LNG và LPG.

一般(いっぱん)に利用(りよう)される液化(えきか)ガス燃料(ねんりょう)であるLNGとLPGの特性(とくせい)を比較(ひかく)します。

  1. Bước 1: LNG là Khí thiên nhiên hóa lỏng với thành phần chính là metan (CH4), đòi hỏi nhiệt độ rất thấp để hóa lỏng.ステップ1:LNG(液化(えきか)天然(てんねん)ガス)はメタンを主(しゅ)成分(せいぶん)とし、極(きょく)低温(ていおん)下(か)で液化(えきか)保管(ほかん)されます。
  2. Bước 2: LPG là Khí dầu mỏ hóa lỏng chứa các hiđrocacbon như propan và butan, có thể hóa lỏng dễ dàng bằng cách nén áp suất ở nhiệt độ thường.ステップ2:LPG(液化(えきか)石油(せきゆ)ガス)はプロパンやブタンが主(しゅ)成分(せいぶん)であり、常温(じょうおん)で加圧(かあつ)することにより容易(ようい)に液化(えきか)します。
Sự khác biệt về thành phần hiđrocacbon quyết định điều kiện hóa lỏng và phương pháp bảo quản của LNG và LPG.成分(せいぶん)となる炭化(たんか)水素(すいそ)の相違(そうい)により、LNGとLPGの液化(えきか)条件(じょうけん)や保管(ほかん)方法(ほうほう)が異(こと)なります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Quá trình tách dầu mỏ thành các phân đoạn sản phẩm dựa trên nhiệt độ sôi được gọi là gì?沸点(ふってん)の違(ちが)いを利用(りよう)して石油(せきゆ)を各(かく)成分(せいぶん)に分離(ぶんり)する操作(そうさ)を何(なん)と呼(よ)びますか。

2. Thành phần hóa học chính của Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) là gì?液化(えきか)天然(てんねん)ガス(LNG)の主(しゅ)成分(せいぶん)は何(なん)ですか。

3. Metan hydrat là hợp chất tồn tại ở điều kiện môi trường nào?メタンハイドレートが存在(そんざい)しやすい環境(かんきょう)条件(じょうけん)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu nguyên lý tách các phân đoạn dầu mỏ bằng phương pháp chưng cất phân đoạn dựa trên nhiệt độ sôi.沸点(ふってん)の違(ちが)いを利用(りよう)して石油(せきゆ)を各(かく)成分(せいぶん)に分離(ぶんり)する分留(ぶんりゅう)の原理(げんり)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt thành phần và ứng dụng của Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) và Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).液化(えきか)天然(てんねん)ガス(LNG)と液化(えきか)石油(せきゆ)ガス(LPG)の成分(せいぶん)および用途(ようと)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  3. Nắm vững đặc điểm cấu tạo của Metan hydrat như một nguồn năng lượng tương lai.将来(しょうらい)のエネルギー資源(しげん)としてのメタンハイドレートの特徴(とくちょう)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Tách hỗn hợp hiđrocacbon theo điểm sôi沸点(ふってん)差(さ)による炭化(たんか)水素(すいそ)混合(こんごう)物(ぶつ)の分離(ぶんり)

Dầu mỏ là hỗn hợp phức tạp của nhiều hiđrocacbon. Khi đun nóng, chất có nhiệt độ sôi thấp hơn sẽ bay hơi trước, giúp tách riêng thành từng sản phẩm hữu ích.

石油(せきゆ)は多様(たよう)な炭化(たんか)水素(すいそ)の混合(こんごう)物(もの)です。加熱(かねつ)すると沸点(ふってん)の低(ひく)い成分(せいぶん)から順(じゅん)に蒸発(じょうはつ)するため、各(かく)沸点(ふってん)領域(りょういき)の製品(せいひん)へと綺麗(きれい)に分離(ぶんり)できます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn thành phần chính của Khí thiên nhiên (LNG) với Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).LNGとLPGの主(しゅ)成分(せいぶん)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)LNG có thành phần chủ yếu là metan, trong khi LPG chứa chủ yếu là propan và butan.LNGの主(しゅ)成分(せいぶん)はメタンであり、LPGの主(しゅ)成分(せいぶん)はプロパンやブタンです。

Coi chưng cất phân đoạn dầu mỏ là một phản ứng hóa học làm biến đổi phân tử.石油(せきゆ)の分留(ぶんりゅう)を化学(かがく)結合(けつごう)の切断(せつだん)を伴(ともな)う化学(かがく)反応(はんのう)と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chưng cất phân đoạn là quá trình tách vật lý dựa trên sự khác nhau về nhiệt độ sôi của các chất.分留(ぶんりゅう)は成分(せいぶん)の沸点(ふってん)差(さ)を利用(りよう)した物理(ぶつり)的(てき)状態(じょうたい)変化(へんか)による分離(ぶんり)操作(そうさ)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Dầu mỏ được chưng cất phân đoạn dựa vào nhiệt độ sôi của các hiđrocacbon.石油(せきゆ)は成分(せいぶん)の沸点(ふってん)差(さ)を利用(りよう)した分留(ぶんりゅう)によって分離(ぶんり)される。
  • Khí thiên nhiên hóa lỏng chứa chủ yếu metan, trong khi khí dầu mỏ hóa lỏng chứa propan và butan.LNGはメタンが主(しゅ)成分(せいぶん)であり、LPGはプロパンやブタンからなる。
  • Metan hydrat là tinh thể chứa khí metan trong mạng lưới nước ở điều kiện lạnh và áp suất cao.メタンハイドレートは低温(ていおん)高圧(こうあつ)下(か)で水(みず)構造(こうぞう)にメタンが取り込(とりこ)まれた資源(しげん)である。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1

Dầu mỏ và khí thiên nhiên là nguồn nhiên liệu và nguyên liệu hóa học vô cùng quan trọng. Bài học tìm hiểu phương pháp chưng cất phân đoạn dầu mỏ và các dạng tồn tại của khí thiên nhiên như LNG, LPG và metan hydrat.

石油(せきゆ)や天然(てんねん)ガスは重要(じゅうよう)エネルギー資源(しげん)および化学(かがく)原料(げんりょう)です。本課(ほんか)では石油(せきゆ)の分留(ぶんりゅう)プロセスと、液化(えきか)天然(てんねん)ガス(LNG)、液化(えきか)石油(せきゆ)ガス(LPG)、メタンハイドレート等(とう)の天然(てんねん)ガスの存在(そんざい)形態(けいたい)を学(まな)びます。

石油(せきゆ)と石炭(せきたん)の利用(りよう) 第(だい)1部(ぶ)
天然ガス液化天然ガスメタンハイドレート石油