Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Thủy phân muối và nồng độ ion hydro trong dung dịch塩(えん)の加水(かすい)分解(ぶんかい)と水溶(すいよう)液(えき)の水素(すいそ)イオン濃度(のうど)

Kiến thức要点

  • 塩(えん)の加水(かすい)分解(ぶんかい)sự thủy phân của muối

    Phản ứng của ion muối yếu với nước làm thay đổi nồng độ ion H+ và OH- trong dung dịch.

    弱酸(じゃくさん)や弱(じゃく)塩基(えんき)由来(ゆらい)のイオンが水(みず)と反応(はんのう)してH+またはOH-を生(しょう)じる現象(げんしょう)です。

  • 加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう)hằng số thủy phân

    Hằng số cân bằng đặc trưng cho phản ứng thủy phân của ion muối (Kh).

    塩(えん)の加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)における固有(こゆう)の平衡(へいこう)定数(ていすう)Khです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:加水(かすい)分解(ぶんかい)の平衡(へいこう)式(しき)の記述(きじゅつ)

    Bước 1: Viết phương trình cân bằng thủy phân

    Viết cân bằng của anion axit yếu với nước: CH3COO- + H2O <=> CH3COOH + OH-.

    弱酸(じゃくさん)アニオンの水(みず)との平衡(へいこう)式(しき) CH3COO- + H2O <=> CH3COOH + OH- を記述(きじゅつ)します。

  2. 02
    ステップ2:加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう)Khの立(りっ)式(しき)

    Bước 2: Biểu diễn hằng số thủy phân Kh

    Thiết lập biểu thức Kh = [CH3COOH][OH-] / [CH3COO-] cho phản ứng thủy phân.

    加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)に対(たい)する平衡(へいこう)定数(ていすう)式(しき) Kh = [CH3COOH][OH-] / [CH3COO-] を立(た)てます。

  3. 03
    ステップ3:Kh, Kw, Kaの関係(かんけい)導出(どうしゅつ)

    Bước 3: Mối liên hệ giữa Kh, Kw và Ka

    Chứng minh mối liên hệ hằng số thủy phân Kh = Kw / Ka dựa trên tích số ion của nước và hằng số axit.

    水(みず)のイオン積(せき)Kwと酸(さん)電離(でんり)定数(ていすう)Kaを用(もち)いて Kh = Kw / Ka の関係(かんけい)を導(みちび)きます。

  4. 04
    ステップ4:OH-濃度(のうど)の算定(さんてい)

    Bước 4: Tính nồng độ ion OH-

    Áp dụng gần đúng đối với muối nồng độ c mol/L để tính [OH-] = \(\sqrt{c\cdot Kh}\).

    濃度(のうど)c mol/Lの塩水(えんすい)溶液(ようえき)に対(たい)して [OH-] = \(\sqrt{c\cdot Kh}\) の近似(きんじ)計算(けいさん)を行(おこな)います。

Công thức公式

CH3COO^- + H2O <=> CH3COOH + OH^-

Phương trình phản ứng thủy phân của ion acetat trong nước.

酢酸(さくさん)イオンの水(みず)による加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)式(しき)です。

K_h = \frac{[CH3COOH][OH^-]}{[CH3COO^-]}

Biểu thức hằng số thủy phân Kh của ion acetat.

酢酸(さくさん)イオンの加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう)Khの計算(けいさん)式(しき)です。

K_h = \frac{K_w}{K_a}

Mối quan hệ giữa hằng số thủy phân Kh, tích số ion Kw và hằng số Ka.

加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう)Kh、水(みず)のイオン積(せき)Kw、酸(さん)電離(でんり)定数(ていすう)Kaの関係(かんけい)式(しき)です。

[OH^-] = \sqrt{c K_h}

Công thức tính nồng độ ion OH- của dung dịch muối nồng độ c.

濃度(のうど)cの塩水(えんすい)溶液(ようえき)におけるOH-濃度(のうど)の計算(けいさん)式(しき)です。

Ví dụ例題

Tính nồng độ [OH-] trong dung dịch muối CH3COONa nồng độ c mol/L khi biết Kw và Ka.

KwおよびKaが既知(きち)のとき、濃度(のうど)c mol/Lの CH3COONa 水溶(すいよう)液(えき)の [OH-] を求(もと)めよ。

  1. Tính hằng số thủy phân Kh = Kw / Ka.加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう) Kh = Kw / Ka を算出(さんしゅつ)する。
  2. Sử dụng công thức gần đúng [OH-] = \(\sqrt{c\cdot Kh} = \sqrt{c\cdot Kw / Ka}\).近似(きんじ)式(しき) [OH-] = \(\sqrt{c\cdot Kh} = \sqrt{c\cdot Kw / Ka}\) を適用(てきよう)する。
Ta thu được nồng độ ion OH- = \(\sqrt{c\cdot Kw / Ka}\).OH-濃度(のうど)は \(\sqrt{c\cdot Kw / Ka}\) で求(もと)められます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Mối quan hệ nào đúng giữa hằng số thủy phân Kh, Kw và Ka?加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう)Kh、水(みず)のイオン積(せき)Kw、酸(さん)電離(でんり)定数(ていすう)Kaの間(あいだ)の正(ただ)しい関係(かんけい)式(しき)はどれか。

2. Dung dịch muối của axit yếu và bazơ mạnh nồng độ c mol/L có nồng độ ion OH- tính bằng công thức nào?弱酸(じゃくさん)と強塩基(きょうえんき)の塩(しお)(濃度(のうど)c mol/L)の水溶(すいよう)液(えき)におけるOH-濃度(のうど)の計算(けいさん)式(しき)はどれか。

3. Phản ứng CH3COO- + H2O <=> CH3COOH + OH- là loại phản ứng gì?反応(はんのう) CH3COO- + H2O <=> CH3COOH + OH- は何(なん)と呼(よ)ばれるか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Viết phương trình phản ứng thủy phân của anion muối yếu.弱酸(じゃくさん)由来(ゆらい)陰(いん)イオンの加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
  2. Thiết lập biểu thức hằng số thủy phân Kh và mối liên hệ Kh = Kw / Ka.加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう)Khの式(しき)および Kh = Kw / Ka の関係(かんけい)を導出(どうしゅつ)できる。
  3. Tính nồng độ ion OH- của dung dịch muối bằng công thức [OH-] = \(\sqrt{c\cdot Kh}\).公式(こうしき) [OH-] = \(\sqrt{c\cdot Kh}\) を用(もち)いてOH-濃度(のうど)を算定(さんてい)できる。
Trực giác · イメージ

Sự kiềm hóa dung dịch do phản ứng thủy phân muối塩(えん)の加水(かすい)分解(ぶんかい)に伴(ともな)う水溶(すいよう)液(えき)の塩基(えんき)性(せい)化(か)

Khi muối của axit yếu và bazơ mạnh tan trong nước, anion axit yếu nhận H+ từ nước giải phóng ion OH-, làm dung dịch có tính bazơ với hằng số cân bằng thủy phân Kh.

弱酸(じゃくさん)と強塩基(きょうえんき)の塩(しお)が水(みず)に溶(と)けると、弱酸(じゃくさん)のアニオンが水(みず)からH+を奪(うば)ってOH-を放出(ほうしゅつ)し、加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう)Khに従(したが)って塩基(えんき)性(せい)を示(しめ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm tính [H+] thay vì [OH-] trực tiếp từ công thức thủy phân muối bazơ.塩基性塩(えんきせいえん)の加水(かすい)分解(ぶんかい)から直接(ちょくせつ) [H+] が求(もと)まると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng thủy phân của anion axit yếu trực tiếp tạo ra OH-, từ đó mới suy ra [H+] qua Kw.弱酸(じゃくさん)アニオンの加水(かすい)分解(ぶんかい)で直接(ちょくせつ)生(しょう)じるのはOH-であり、[H+]はKwを介(かい)して計算(けいさん)します。

Cho rằng muối của axit mạnh và bazơ mạnh cũng có hằng số Kh.強酸(きょうさん)と強塩基(きょうえんき)の塩(しお)にも加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう)Khが存在(そんざい)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Muối của axit mạnh và bazơ mạnh không bị thủy phân nên không có phản ứng thủy phân và hằng số Kh.強酸(きょうさん)と強塩基(きょうえんき)の塩(しお)は加水(かすい)分解(ぶんかい)しないため、Khは定義(ていぎ)されません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Anion của axit yếu tác dụng với nước trong phản ứng thủy phân tạo ra OH-.弱酸(じゃくさん)のアニオンは加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)によってOH-を生成(せいせい)する。
  • Hằng số thủy phân Kh được tính bằng Kh = Kw / Ka.加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう)Khは Kh = Kw / Ka で与(あた)えられる。
  • Nồng độ ion OH- trong dung dịch muối axit yếu - bazơ mạnh bằng \(\sqrt{c\cdot Kh}\).弱酸(じゃくさん)・強塩基(きょうえんき)の塩水(えんすい)溶液(ようえき)のOH-濃度(のうど)は \(\sqrt{c\cdot Kh}\) となる。
EJU 2026 · CHEM.II.3.5

Bài học này hướng dẫn xác định hằng số thủy phân Kh và nồng độ ion OH- trong dung dịch muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.

本課(ほんか)では弱酸(じゃくさん)と強塩基(きょうえんき)からなる塩(しお)の水溶(すいよう)液(えき)における加水(かすい)分解(ぶんかい)定数(ていすう)KhおよびOH-濃度(のうど)の算定(さんてい)方法(ほうほう)を学(まな)びます。

塩(えん)の加水(かすい)分解(ぶんかい)と水溶(すいよう)液(えき)の水素(すいそ)イオン濃度(のうど)
塩の加水分解加水分解定数