Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tính chất của dung dịch keoコロイド溶液(ようえき)の性質(せいしつ)

Kiến thức要点

  • 水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(III)sắt(III) hydroxit

    Hợp chất tạo dung dịch keo tích điện dương phổ biến khi đun sôi dung dịch FeCl3.

    FeCl3の加水(かすい)分解(ぶんかい)により得(え)られる代表(だいひょう)的(てき)な正(せい)コロイドです。

  • チンダル現象(げんしょう)hiệu ứng Tyndall

    Hiện tượng chùm ánh sáng chiếu qua dung dịch keo bị hạt keo tán xạ làm hiện rõ đường đi của tia sáng.

    コロイド溶液(ようえき)に光(ひかり)を照射(しょうしゃ)すると粒子(りゅうし)により光(ひかり)が散乱(さんらん)され光(こう)道(どう)が見(み)える現象(げんしょう)です。

  • ブラウン運動(うんどう)chuyển động Brownian

    Chuyển động hỗn loạn không ngừng của các hạt keo do bị phân tử môi trường phân tán va chạm.

    分散媒(ぶんさんばい)分子(ぶんし)の不(ふ)規則(きそく)な衝突(しょうとつ)によりコロイド粒子(りゅうし)が行(おこな)う無(む)秩序(ちつじょ)な運動(うんどう)です。

  • 透析(とうせき)sự thẩm phân

    Phương pháp tinh chế loại bỏ ion và phân tử nhỏ khỏi dung dịch keo bằng màng bán thấm.

    半透(はんとう)膜(まく)を用(もち)いてコロイド溶液(ようえき)から小型(こがた)のイオンや分子(ぶんし)を分離(ぶんり)除去(じょきょ)する操作(そうさ)です。

  • 電気(でんき)泳動(えいどう)điện di

    Hiện tượng các hạt keo mang điện tích di chuyển về phía cực điện ngược dấu khi đặt trong điện trường.

    電場(でんじょう)をかけた際(さい)に帯電(たいでん)したコロイド粒子(りゅうし)が逆(ぎゃく)符号(ふごう)の電極(でんきょく)へ移動(いどう)する現象(げんしょう)です。

  • 正(せい)コロイドkeo dương

    Loại hạt keo tích điện dương, di chuyển về cực âm trong quá trình điện di.

    正(せい)の電荷(でんか)を帯(お)びており、電気(でんき)泳動(えいどう)で陰極(いんきょく)側(がわ)に移動(いどう)するコロイドです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(III)コロイドの調整(ちょうせい)

    Tạo keo sắt(III) hydroxit

    Thủy phân sắt(III) clorua trong nước sôi thu được keo sắt(III) hydroxit có hạt keo tích điện dương.

    沸騰(ふっとう)水(すい)に塩化(えんか)鉄(てつ)(III)を加水(かすい)分解(ぶんかい)させると正(せい)の電荷(でんか)を帯(お)びた水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(III)コロイドが生成(せいせい)します。

  2. 02
    チンダル現象(げんしょう)とブラウン運動(うんどう)の観察(かんさつ)

    Quan sát hiệu ứng Tyndall và chuyển động Brownian

    Chiếu vệt sáng thấy rõ đường tia sáng nhờ hiệu ứng Tyndall và quan sát hạt keo dao động ziczac nhờ chuyển động Brownian.

    光(ひかり)を当(あ)てるとチンダル現象(げんしょう)で光(ひかり)道(みち)が見(み)え、顕微(けんび)鏡(きょう)下(か)ではブラウン運動(うんどう)で粒子(りゅうし)が動(うご)くのが見(み)られます。

  3. 03
    透析(とうせき)による精製(せいせい)と電気(でんき)泳動(えいどう)

    Tinh chế bằng thẩm phân và kiểm tra bằng điện di

    Dùng túi thẩm phân loại bỏ ion tạp chất. Đặt vào điện trường, hạt keo dương sẽ di chuyển về phía cực âm.

    透析(とうせき)膜(まく)で不純(ふじゅん)物(ぶつ)イオンを除去(じょきょ)し、電場(でんじょう)を加(くわ)えると正(せい)コロイドは陰極(いんきょく)へ移動(いどう)します。

Công thức公式

\mathrm{FeCl}_3 + 3\mathrm{H}_2\mathrm{O} \longrightarrow \mathrm{Fe(OH)}_3 + 3\mathrm{HCl}

Phản ứng thủy phân FeCl3 trong nước nóng tạo keo sắt(III) hydroxit.

FeCl3が熱水(ねっすい)で加水(かすい)分解(ぶんかい)して水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(III)コロイドを生(しょう)じる反応(はんのう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Tiến hành điện di dung dịch keo sắt(III) hydroxit vừa được tinh chế bằng phương pháp thẩm phân.

透析(とうせき)で精製(せいせい)した水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(III)コロイド溶液(ようえき)に対(たい)して電気(でんき)泳動(えいどう)を行(おこな)う。

  1. Sắt(III) hydroxit là keo dương nên các hạt keo mang điện tích dương.水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(III)は正(せい)コロイドであり、コロイド粒子(りゅうし)は正(まさ)に帯電(たいでん)しています。
  2. Khi đặt hai cực điện vào dung dịch keo, các hạt keo hút về cực ngược dấu.電極(でんきょく)を挿入(そうにゅう)して電圧(でんあつ)をかけると、粒子(りゅうし)は反対(はんたい)の電荷(でんか)の電極(でんきょく)に引き寄(ひきよ)せられます。
  3. Hạt keo di chuyển và tập trung quanh cực âm (âm cực).コロイド粒子(りゅうし)は陰極(いんきょく)(マイナス極(きょく))に向(む)かって移動(いどう)します。
Hiện tượng điện di xác định hạt keo sắt(III) hydroxit tích điện dương.電気(でんき)泳動(えいどう)により水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(III)コロイド粒子(りゅうし)が正(まさ)に帯電(たいでん)していることが確(たし)かめられます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hiện tượng đường đi của chùm sáng hiện rõ khi chiếu qua dung dịch keo được gọi là gì?コロイド溶液(ようえき)に光(ひかり)を入(い)れると光(ひかり)の筋(すじ)が見(み)える現象(げんしょう)は何(なん)か。

2. Khi đặt trong điện trường, hạt keo sắt(III) hydroxit di chuyển về cực nào?電場(でんじょう)中(ちゅう)で水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(III)コロイド粒子(りゅうし)はどの電極(でんきょく)へ移動(いどう)するか。

3. Phương pháp thẩm phân dùng để tách thành phần nào ra khỏi dung dịch keo?透析(とうせき)によりコロイド溶液(ようえき)から分離(ぶんり)除去(じょきょ)される物質(ぶっしつ)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Giải thích hiệu ứng Tyndall và chuyển động Brownian của hạt keo.チンダル現象(げんしょう)とブラウン運動(うんどう)の原理(げんり)を説明(せつめい)する。
  2. Nắm vững nguyên lý điện di của keo dương như sắt(III) hydroxit.水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(III)のような正(せい)コロイドの電気(でんき)泳動(えいどう)を理解(りかい)する。
  3. Hiểu phương pháp tinh chế keo bằng sự thẩm phân.透析(とうせき)によるコロイドの精製(せいせい)方法(ほうほう)を説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Hạt keo tán xạ ánh sáng và mang điện tíchコロイド粒子(りゅうし)は光(ひかり)を散乱(さんらん)し電荷(でんか)を帯(お)びている

Do có kích thước vừa đủ lớn, hạt keo làm lệch hướng ánh sáng tạo đường sáng chiếu qua và chuyển động hỗn loạn liên tục do va chạm với phân tử môi trường.

コロイド粒子(りゅうし)は適度(てきど)な大(おお)きさを持(も)つため光(ひかり)を散乱(さんらん)させて光(ひかり)の筋(すじ)を作(つく)り、分散媒(ぶんさんばい)分子(ぶんし)の衝突(しょうとつ)によって絶(た)えず不(ふ)規則(きそく)運動(うんどう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn chuyển động Brownian là do sự chênh lệch nhiệt độ bên ngoài gây ra.ブラウン運動(うんどう)が外部(がいぶ)の温度(おんど)差(さ)による対流(たいりゅう)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chuyển động Brownian gây ra bởi sự va chạm bất đẳng hướng của các phân tử môi trường phân tán.ブラウン運動(うんどう)は分散媒(ぶんさんばい)分子(ぶんし)がコロイド粒子(りゅうし)に不(ふ)規則(きそく)に衝突(しょうとつ)することで起(お)こります。

Cho rằng sự thẩm phân giữ lại ion nhỏ và cho hạt keo đi qua.透析(とうせき)でコロイド粒子(りゅうし)が半透(はんとう)膜(まく)を通過(つうか)しイオンが残(のこ)ると思(おも)うこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Màng thẩm phân cho ion nhỏ đi qua và giữ hạt keo lớn ở lại bên trong.半透(はんとう)膜(まく)は小(しょう)イオンのみを通(とお)し大(おお)きなコロイド粒子(りゅうし)を保持(ほじ)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hiệu ứng Tyndall và chuyển động Brownian là hai đặc tính vật lý tiêu biểu của hạt keo.チンダル現象(げんしょう)とブラウン運動(うんどう)はコロイド粒子(りゅうし)の代表(だいひょう)的(てき)物理(ぶつり)特性(とくせい)です。
  • Keo dương như sắt(III) hydroxit di chuyển về cực âm khi tiến hành điện di.水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(III)のような正(せい)コロイドは電気(でんき)泳動(えいどう)で陰極(いんきょく)へ移動(いどう)します。
  • Thẩm phân giúp loại bỏ ion nhỏ để tinh chế dung dịch keo.透析(とうせき)は小(しょう)イオンを除去(じょきょ)してコロイド溶液(ようえき)を精製(せいせい)する手法(しゅほう)です。
EJU 2026 · CHEM.II.2.4

Dung dịch keo có các tính chất đặc trưng như hiệu ứng Tyndall, chuyển động Brownian, điện di và sự thẩm phân.

コロイド溶液(ようえき)はチンダル現象(げんしょう)、ブラウン運動(うんどう)、電気(でんき)泳動(えいどう)、透析(とうせき)などの特有(とくゆう)の性質(せいしつ)を示(しめ)します。

コロイド溶液(ようえき)の性質(せいしつ)
水酸化鉄(III)チンダル現象ブラウン運動透析