Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tính chất kim loại và cấu trúc tinh thể Phần 1金属(きんぞく)の性質(せいしつ)と結晶(けっしょう)構造(こうぞう) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 金属(きんぞく)結合(けつごう)liên kết kim loại

    Liên kết hóa học được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và electron tự do.

    金属(きんぞく)陽(ひ)イオンと自由(じゆう)電子(でんし)の間(あいだ)の静(せい)電気(でんき)的(てき)引力(いんりょく)による結合(けつごう)です。

  • 自由(じゆう)電子(でんし)electron tự do

    Các electron hóa trị tự do di chuyển trong toàn bộ mạng tinh thể kim loại.

    金属(きんぞく)結晶(けっしょう)全体(ぜんたい)を自由(じゆう)に移動(いどう)できる価(あたい)電子(でんし)です。

  • 金属(きんぞく)光沢(こうたく)ánh kim

    Khả năng phản xạ ánh sáng đặc trưng trên bề mặt kim loại nhờ các electron tự do.

    自由(じゆう)電子(でんし)が光(ひかり)を反射(はんしゃ)することで生(しょう)じる金属(きんぞく)特有(とくゆう)の輝(かがや)きです。

  • 展性(てんせい)tính dát mỏng

    Khả năng biến dạng rèn mỏng thành tấm mà không bị gãy rạn khi gõ đánh.

    叩(たた)くことで薄(うす)いシート状(じょう)に広(ひろ)げることができる性質(せいしつ)です。

  • 延性(えんせい)tính kéo sợi

    Khả năng kéo dài ra thành sợi mảnh khi tác dụng lực kéo.

    引っ張(ひっぱ)ることで細(ほそ)い線(せん)状(じょう)に引き伸(ひきの)ばせる性質(せいしつ)です。

  • 結晶(けっしょう)格子(こうし)mạng tinh thể

    Cấu trúc sắp xếp tuần hoàn theo ba chiều của các hạt trong tinh thể.

    構成(こうせい)粒子(りゅうし)が規則(きそく)正(ただ)しく3次元(じげん)に配列(はいれつ)した構造(こうぞう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    金属(きんぞく)結合(けつごう)の本質(ほんしつ)

    Bản chất của liên kết kim loại

    Các nguyên tử kim loại nhường electron hóa trị tạo thành ion dương. Electron tự do chuyển động xung quanh liên kết các ion này lại.

    陽(ひ)イオンとなった金属(きんぞく)原子(げんし)を自由(じゆう)電子(でんし)が包み込(つつみこ)み、全体(ぜんたい)を結(むす)びつけています。

  2. 02
    金属(きんぞく)の物理(ぶつり)的(てき)特性(とくせい)の解明(かいめい)

    Giải thích các tính chất vật lý của kim loại

    Electron tự do phản xạ ánh sáng tạo ánh kim, dẫn điện dẫn nhiệt nhanh, đồng thời giúp tinh thể giữ tính dát mỏng và tính kéo sợi.

    自由(じゆう)電子(でんし)の移動(いどう)により高(たか)い導電(どうでん)性(せい)・熱(ねつ)伝導(でんどう)性(せい)、金属(きんぞく)光沢(こうたく)、展性(てんせい)・延性(えんせい)が発揮(はっき)されます。

  3. 03
    結晶(けっしょう)格子(こうし)と原子(げんし)半径(はんけい)の計算(けいさん)

    Hình học mạng tinh thể và bán kính nguyên tử

    Dựa vào hằng số mạng a của ô cơ sở lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm mặt để tính bán kính nguyên tử r tương ứng.

    体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)や面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の格子(こうし)定数(ていすう)aから原子(げんし)半径(はんけい)rの計算(けいさん)式(しき)を適用(てきよう)します。

Công thức公式

r = \frac{\sqrt{3}}{4}a

Công thức tính bán kính nguyên tử r theo hằng số mạng a trong mạng lập phương tâm khối.

体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)における格子(こうし)定数(ていすう)aと原子(げんし)半径(はんけい)rの関係(かんけい)式(しき)です。

r = \frac{\sqrt{2}}{4}a

Công thức tính bán kính nguyên tử r theo hằng số mạng a trong mạng lập phương tâm mặt.

面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)における格子(こうし)定数(ていすう)aと原子(げんし)半径(はんけい)rの関係(かんけい)式(しき)です。

Ví dụ例題

Tính bán kính nguyên tử r theo hằng số mạng a của một kim loại kết tinh theo cấu trúc lập phương tâm khối.

体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)構造(こうぞう)をとる金属(きんぞく)の格子(こうし)定数(ていすう)aから原子(げんし)半径(はんけい)rを求(もと)める。

  1. Trong ô cơ sở lập phương tâm khối, các nguyên tử tiếp xúc với nhau theo đường chéo của hình lập phương có độ dài bằng a * sqrt(3).体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の立体(りったい)中心(ちゅうしん)の対角(たいかく)線(せん)上(じょう)で原子(げんし)が互(たが)いに接(せっ)しています。
  2. Độ dài đường chéo bằng 4 lần bán kính nguyên tử: 4r = a * sqrt(3).対角(たいかく)線(せん)の長(なが)さは原子(げんし)半径(はんけい)rの4倍(ばい)に相当(そうとう)します。
  3. Rút ra công thức bán kính nguyên tử r = sqrt(3)/4 * a.解(と)いて r = sqrt(3)/4 * a が得(え)られます。
Mối liên hệ giữa r và a phụ thuộc vào cách xếp của mạng tinh thể.原子(げんし)半径(はんけい)rと格子(こうし)定数(ていすう)aの関係(かんけい)は結晶(けっしょう)格子(こうし)の形状(けいじょう)で決(き)まります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hạt nào chịu trách nhiệm chính tạo nên tính dẫn điện và ánh kim của kim loại?金属(きんぞく)の導電(どうでん)性(せい)や金属(きんぞく)光沢(こうたく)の主(おも)な原因(げんいん)となる粒子(りゅうし)は何(なん)か。

2. Công thức tính bán kính nguyên tử r theo hằng số mạng a trong mạng lập phương tâm mặt là gì?面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)における原子(げんし)半径(はんけい)rと格子(こうし)定数(ていすう)aの関係(かんけい)式(しき)はどれか。

3. Khả năng rèn kéo kim loại thành sợi mảnh được gọi là tính chất gì?金属(きんぞく)を細(ほそ)く引き伸(ひきの)ばすことができる性質(せいしつ)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Giải thích bản chất liên kết kim loại và vai trò của electron tự do.自由(じゆう)電子(でんし)の役割(やくわり)と金属(きんぞく)結合(けつごう)のメカニズムを説明(せつめい)する。
  2. Liên hệ liên kết kim loại với tính dát mỏng, tính kéo sợi và ánh kim.金属(きんぞく)結合(けつごう)と展性(てんせい)・延性(えんせい)・金属(きんぞく)光沢(こうたく)の関連(かんれん)を理解(りかい)する。
  3. Tính bán kính nguyên tử r theo hằng số mạng a.格子(こうし)定数(ていすう)aから原子(げんし)半径(はんけい)rを計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Biển electron tự do gắn kết các cation kim loại自由(じゆう)電子(でんし)の海(うみ)が金属(きんぞく)陽(ひ)イオン同士(どうし)を結(むす)びつける

Trong mạng tinh thể kim loại, các electron tự do di chuyển khắp tinh thể giúp các ion dương không bị dời rạc khi tác dụng lực, tạo nên tính dát mỏng và tính kéo sợi.

金属(きんぞく)結晶(けっしょう)中(ちゅう)では自由(じゆう)電子(でんし)全体(ぜんたい)を動き回(うごきまわ)るため、外力(がいりょく)を加(くわ)えても結合(けつごう)が切(き)れず展性(てんせい)や延性(えんせい)が生(しょう)じます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Dùng nhầm công thức bán kính nguyên tử r = sqrt(2)/4 * a cho mạng lập phương tâm khối.体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の計算(けいさん)に面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)の式(しき)r = sqrt(2)/4 * aを使(つか)ってしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Mạng lập phương tâm khối dùng công thức r = sqrt(3)/4 * a, mạng lập phương tâm mặt dùng r = sqrt(2)/4 * a.体心(たいしん)立方(りっぽう)格子(こうし)にはsqrt(3)/4*a、面心(めんしん)立方(りっぽう)格子(こうし)にはsqrt(2)/4*aを適用(てきよう)します。

Cho rằng tính dát mỏng bị mất đi do liên kết kim loại dễ gãy vỡ.金属(きんぞく)結合(けつごう)は脆(もろ)く外力(がいりょく)で簡単(かんたん)に破壊(はかい)されると思(おも)うこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Electron tự do linh động luôn giữ vững liên kết ngay cả khi các lớp ion dịch chuyển.自由(じゆう)電子(でんし)が移動(いどう)するため層(そう)が滑(すべ)っても結合(けつごう)は保持(ほじ)されます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Liên kết kim loại được hình thành giữa các cation kim loại và electron tự do linh động.金属(きんぞく)結合(けつごう)は金属(きんぞく)陽(ひ)イオンと自由(じゆう)電子(でんし)の間(あいだ)の引力(いんりょく)で形成(けいせい)されます。
  • Electron tự do tạo nên tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, tính dát mỏng và kéo sợi.自由(じゆう)電子(でんし)が導電(どうでん)性(せい)、光沢(こうたく)、展性(てんせい)・延性(えんせい)をもたらします。
  • Công thức tính bán kính nguyên tử r phụ thuộc dạng mạng tinh thể (tâm khối hoặc tâm mặt).原子(げんし)半径(はんけい)rは結晶(けっしょう)格子(こうし)の型(かた)に応(おう)じた計算(けいさん)式(しき)で求(もと)まります。
EJU 2026 · CHEM.II.2.5

Kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, tính dát mỏng và kéo sợi nhờ liên kết kim loại và sự di chuyển tự do của electron tự do.

金属(きんぞく)は自由(じゆう)電子(でんし)と金属(きんぞく)結合(けつごう)により導電(どうでん)性(せい)、熱(ねつ)伝導(でんどう)性(せい)、金属(きんぞく)光沢(こうたく)、展性(てんせい)、延性(えんせい)を示(しめ)します。

金属(きんぞく)の性質(せいしつ)と結晶(けっしょう)構造(こうぞう) 第(だい)1部(ぶ)
金属結合自由電子金属光沢展性