Tính chất kim loại và cấu trúc tinh thể Phần 1金属の性質と結晶構造 第1部
Kiến thức要点
金属結合liên kết kim loại
Liên kết hóa học được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và electron tự do.
金属陽イオンと自由電子の間の静電気的引力による結合です。
自由電子electron tự do
Các electron hóa trị tự do di chuyển trong toàn bộ mạng tinh thể kim loại.
金属結晶全体を自由に移動できる価電子です。
金属光沢ánh kim
Khả năng phản xạ ánh sáng đặc trưng trên bề mặt kim loại nhờ các electron tự do.
自由電子が光を反射することで生じる金属特有の輝きです。
展性tính dát mỏng
Khả năng biến dạng rèn mỏng thành tấm mà không bị gãy rạn khi gõ đánh.
叩くことで薄いシート状に広げることができる性質です。
延性tính kéo sợi
Khả năng kéo dài ra thành sợi mảnh khi tác dụng lực kéo.
引っ張ることで細い線状に引き伸ばせる性質です。
結晶格子mạng tinh thể
Cấu trúc sắp xếp tuần hoàn theo ba chiều của các hạt trong tinh thể.
構成粒子が規則正しく3次元に配列した構造です。
Cách làmしくみ
01
金属結合の本質
Bản chất của liên kết kim loại
Các nguyên tử kim loại nhường electron hóa trị tạo thành ion dương. Electron tự do chuyển động xung quanh liên kết các ion này lại.
陽イオンとなった金属原子を自由電子が包み込み、全体を結びつけています。
02
金属の物理的特性の解明
Giải thích các tính chất vật lý của kim loại
Electron tự do phản xạ ánh sáng tạo ánh kim, dẫn điện dẫn nhiệt nhanh, đồng thời giúp tinh thể giữ tính dát mỏng và tính kéo sợi.
自由電子の移動により高い導電性・熱伝導性、金属光沢、展性・延性が発揮されます。
03
結晶格子と原子半径の計算
Hình học mạng tinh thể và bán kính nguyên tử
Dựa vào hằng số mạng a của ô cơ sở lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm mặt để tính bán kính nguyên tử r tương ứng.
体心立方格子や面心立方格子の格子定数aから原子半径rの計算式を適用します。
Công thức公式
r = \frac{\sqrt{3}}{4}a
Công thức tính bán kính nguyên tử r theo hằng số mạng a trong mạng lập phương tâm khối.
体心立方格子における格子定数aと原子半径rの関係式です。
r = \frac{\sqrt{2}}{4}a
Công thức tính bán kính nguyên tử r theo hằng số mạng a trong mạng lập phương tâm mặt.
面心立方格子における格子定数aと原子半径rの関係式です。
Ví dụ例題
Tính bán kính nguyên tử r theo hằng số mạng a của một kim loại kết tinh theo cấu trúc lập phương tâm khối.
体心立方格子構造をとる金属の格子定数aから原子半径rを求める。
Trong ô cơ sở lập phương tâm khối, các nguyên tử tiếp xúc với nhau theo đường chéo của hình lập phương có độ dài bằng a * sqrt(3).体心立方格子の立体中心の対角線上で原子が互いに接しています。
Độ dài đường chéo bằng 4 lần bán kính nguyên tử: 4r = a * sqrt(3).対角線の長さは原子半径rの4倍に相当します。
Rút ra công thức bán kính nguyên tử r = sqrt(3)/4 * a.解いて r = sqrt(3)/4 * a が得られます。
Mối liên hệ giữa r và a phụ thuộc vào cách xếp của mạng tinh thể.原子半径rと格子定数aの関係は結晶格子の形状で決まります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Hạt nào chịu trách nhiệm chính tạo nên tính dẫn điện và ánh kim của kim loại?金属の導電性や金属光沢の主な原因となる粒子は何か。
2. Công thức tính bán kính nguyên tử r theo hằng số mạng a trong mạng lập phương tâm mặt là gì?面心立方格子における原子半径rと格子定数aの関係式はどれか。
3. Khả năng rèn kéo kim loại thành sợi mảnh được gọi là tính chất gì?金属を細く引き伸ばすことができる性質を何と呼ぶか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません