Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tính nhiệt phản ứng bằng năng lượng liên kết結合(けつごう)エネルギーを用(もち)いた反応(はんのう)熱(ねつ)の計算(けいさん)

Cách làmしくみ

  1. 01
    反応(はんのう)物(ぶつ)の結合(けつごう)切断(せつだん)エネルギーの特定(とくてい)

    Xác định năng lượng phân cắt chất đầu

    Viết phương trình phân cắt liên kết của H2 và Cl2 thành nguyên tử khí: H2(気) = 2H(気) - 432kJ và Cl2(気) = 2Cl(気) - 239kJ.

    H2 および Cl2 の気体(きたい)原子(げんし)への切断(せつだん)方程(ほうてい)式(しき) H2(気(き)) = 2H(気(き)) - 432kJ と Cl2(気(き)) = 2Cl(気(き)) - 239kJ を記述(きじゅつ)する。

  2. 02
    生成(せいせい)物(ぶつ)の結合(けつごう)エネルギーの特定(とくてい)

    Xác định năng lượng liên kết sản phẩm

    Viết phương trình phân cắt của phân tử sản phẩm HCl: HCl(気) = H(気) + Cl(気) - 428kJ.

    生成(せいせい)物(ぶつ) HCl 分子(ぶんし)の切断(せつだん)方程(ほうてい)式(しき) HCl(気(き)) = H(気(き)) + Cl(気(き)) - 428kJ を記述(きじゅつ)する。

  3. 03
    HCl生成(せいせい)反応(はんのう)熱(ねつ)の計算(けいさん)

    Tính tổng nhiệt phản ứng tạo thành HCl

    Tổ hợp các phương trình phân cắt nguyên tử để thu được phương trình tổng: H2(気) + Cl2(気) = 2HCl(気) + 185kJ.

    原子(げんし)切断(せつだん)方程(ほうてい)式(しき)を組み立(くみた)てて全(ぜん)方程(ほうてい)式(しき) H2(気(き)) + Cl2(気(き)) = 2HCl(気(き)) + 185kJ を導出(どうしゅつ)する。

Công thức公式

H2(気) = 2H(気) - 432kJ

Phương trình phân cắt 1 mol H2 thành nguyên tử H thu vào 432 kJ năng lượng.

1molの H2 を H 原子(げんし)に切断(せつだん)する際(さい)に 432 kJ のエネルギーを吸収(きゅうしゅう)することを示(しめ)す式(しき)である。

Cl2(気) = 2Cl(気) - 239kJ

Phương trình phân cắt 1 mol Cl2 thành nguyên tử Cl thu vào 239 kJ năng lượng.

1molの Cl2 を Cl 原子(げんし)に切断(せつだん)する際(さい)に 239 kJ のエネルギーを吸収(きゅうしゅう)することを示(しめ)す式(しき)である。

HCl(気) = H(気) + Cl(気) - 428kJ

Phương trình phân cắt 1 mol HCl thành nguyên tử H và Cl thu vào 428 kJ năng lượng.

1molの HCl を H 原子(げんし)と Cl 原子(げんし)に切断(せつだん)する際(さい)に 428 kJ のエネルギーを吸収(きゅうしゅう)することを示(しめ)す式(しき)である。

H2(気) + Cl2(気) = 2HCl(気) + 185kJ

Phương trình phản ứng giữa H2 và Cl2 tạo 2 mol HCl tỏa ra 185 kJ nhiệt lượng.

H2 と Cl2 から 2mol の HCl が生成(せいせい)する際(さい)に 185 kJ の熱量(ねつりょう)が発生(はっせい)することを示(しめ)す方程(ほうてい)式(しき)である。

Ví dụ例題

Tính nhiệt phản ứng giữa H2(気) và Cl2(気) tạo ra 2 mol HCl(気) khi biết năng lượng liên kết của H-H là 432 kJ, Cl-Cl là 239 kJ và H-Cl là 428 kJ.

H-H 結合(けつごう)エネルギー 432 kJ、Cl-Cl 239 kJ、H-Cl 428 kJ から H2(気(き)) と Cl2(気(き)) から 2mol の HCl(気(き)) が生成(せいせい)する反応(はんのう)熱(ねつ)を求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Tính tổng năng lượng tiêu tốn để phá vỡ 1 mol H2 và 1 mol Cl2 thành nguyên tử: 432 + 239 = 671 kJ.第(だい)1段階(だんかい):1mol H2 と 1mol Cl2 を原子(げんし)に切断(せつだん)する全(ぜん)エネルギーを計算(けいさん)する。432 + 239 = 671 kJ。
  2. Bước 2: Tính tổng năng lượng tỏa ra khi tạo 2 mol liên kết H-Cl: 2 * 428 = 856 kJ.第(だい)2段階(だんかい):2mol の H-Cl 結合(けつごう)が形成(けいせい)される際(さい)に放出(ほうしゅつ)される全(ぜん)エネルギーを計算(けいさん)する。2 * 428 = 856 kJ。
  3. Bước 3: Lấy năng lượng tỏa ra trừ năng lượng thu vào: 856 - 671 = 185 kJ.第(だい)3段階(だんかい):放出(ほうしゅつ)エネルギーから吸収(きゅうしゅう)エネルギーを差し引(さしひ)く。856 - 671 = 185 kJ。
Nhiệt phản ứng thu được là tỏa ra 185 kJ, ứng với phương trình H2(気) + Cl2(気) = 2HCl(気) + 185kJ.反応(はんのう)熱(ねつ)は 185 kJ の発熱(はつねつ)となり、方程(ほうてい)式(しき) H2(気(き)) + Cl2(気(き)) = 2HCl(気(き)) + 185kJ に一致(いっち)する。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Năng lượng cần để phân cắt 1 mol H2(気) thành nguyên tử H theo bài là bao nhiêu?本(ほん)講義(こうぎ)の式(しき)において1molの H2(気(き)) を H 原子(げんし)に切断(せつだん)するのに必要(ひつよう)なエネルギーはいくらか。

2. Nhiệt phản ứng tỏa ra khi 1 mol H2(気) phản ứng vừa đủ với 1 mol Cl2(気) tạo thành 2 mol HCl(気) là bao nhiêu?1molの H2(気(き)) と1molの Cl2(気(き)) が反応(はんのう)して2molの HCl(気(き)) が生成(せいせい)する際(さい)の発熱(はつねつ)量(りょう)はいくらか。

3. Năng lượng liên kết của 1 mol HCl(気) bằng bao nhiêu theo biểu thức trong bài?本(ほん)講義(こうぎ)の式(しき)における1molの HCl(気(き)) の結合(けつごう)エネルギーはいくらか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Tính nhiệt phản ứng từ các giá trị năng lượng phân cắt liên kết phân tử khí.気体(きたい)分子(ぶんし)の結合(けつごう)切断(せつだん)エネルギーの数値(すうち)から反応(はんのう)熱(ねつ)を求(もと)める。
  2. Lập biểu thức bảo toàn năng lượng liên kết giữa chất tham gia và sản phẩm.反応(はんのう)物(ぶつ)と生成(せいせい)物(ぶつ)の間(あいだ)の結合(けつごう)エネルギー保存(ほぞん)の式(しき)を構築(こうちく)する。
Trực giác · イメージ

Sự phá vỡ và hình thành liên kết hóa học化学(かがく)結合(けつごう)の切断(せつだん)と形成(けいせい)

Để phản ứng xảy ra, trước hết cần tốn năng lượng phá vỡ liên kết trong các chất đầu thành các nguyên tử khí tự do, sau đó các nguyên tử kết hợp lại giải phóng năng lượng tạo liên kết mới.

反応(はんのう)が進行(しんこう)するためには、まず反応(はんのう)物(ぶつ)の結合(けつごう)を切断(せつだん)して自由(じゆう)な気体(きたい)原子(げんし)にするエネルギーが必要(ひつよう)であり、その後(ご)原子(げんし)が再(さい)結合(けつごう)して新(あたら)しい結合(けつごう)を形成(けいせい)する際(さい)にエネルギーが放出(ほうしゅつ)される。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên nhân hệ số 2 cho năng lượng liên kết H-Cl khi tạo ra 2 mol HCl trong phương trình.2molの HCl が生成(せいせい)する際(さい)に H-Cl の結合(けつごう)エネルギーの2倍(ばい)を考慮(こうりょ)し忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phương trình tạo thành 2 mol HCl nên năng lượng tỏa ra phải là 2 nhân 428 kJ.2molの HCl が生成(せいせい)するため、放出(ほうしゅつ)エネルギーは 428 kJ の2倍(ばい)計算(けいさん)しなければならない。

Nhầm lẫn giữa năng lượng phân cắt liên kết (mang dấu âm khi viết ở vế phải) với nhiệt phản ứng tỏa ra.結合(けつごう)切断(せつだん)エネルギー(右辺(うへん)で負(ふ)の符号(ふごう))と発生(はっせい)する反応(はんのう)熱(ねつ)の正負(せいふ)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phá vỡ liên kết là quá trình thu năng lượng, còn tạo thành liên kết mới là quá trình tỏa năng lượng.結合(けつごう)の切断(せつだん)はエネルギー吸収(きゅうしゅう)過程(かてい)であり、新(あたら)しい結合(けつごう)の形成(けいせい)はエネルギー放出(ほうしゅつ)過程(かてい)である。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nhiệt phản ứng bằng năng lượng tỏa ra khi tạo liên kết mới trừ đi năng lượng thu vào để phá vỡ liên kết cũ.反応(はんのう)熱(ねつ)は新(しん)結合(けつごう)の形成(けいせい)による放出(ほうしゅつ)エネルギーから旧(きゅう)結合(けつごう)の切断(せつだん)に必要(ひつよう)な吸収(きゅうしゅう)エネルギーを引(ひ)いた値(あたい)となる。
  • Phản ứng giữa H2 và Cl2 tỏa ra 185 kJ nhờ năng lượng tạo thành 2 mol HCl lớn hơn tổng năng lượng phá vỡ H2 và Cl2.2molの HCl 形成(けいせい)エネルギーが H2 と Cl2 の切断(せつだん)エネルギーの和(わ)を上回(うわまわ)るため H2 と Cl2 の反応(はんのう)は 185 kJ 発熱(はつねつ)する。
  • Tất cả các giá trị phân cắt liên kết giữa các nguyên tử khí đều là quá trình thu nhiệt.気体(きたい)原子(げんし)への結合(けつごう)切断(せつだん)のプロセスはいずれも吸熱(きゅうねつ)変化(へんか)である。
EJU 2026 · CHEM.II.3.1

Tính toán nhiệt phản ứng dựa trên năng lượng phân cắt các liên kết chất đầu và sự hình thành liên kết mới ở sản phẩm. Định luật Hess giúp liên kết các phương trình phân cắt nguyên tử với nhiệt phản ứng tổng.

反応(はんのう)物(ぶつ)の結合(けつごう)切断(せつだん)エネルギーと生成(せいせい)物(ぶつ)の結合(けつごう)形成(けいせい)に基(もと)づいて反応(はんのう)熱(ねつ)を計算(けいさん)する。ヘスの法則(ほうそく)により原子(げんし)への解離(かいり)方程(ほうてい)式(しき)と全(ぜん)反応(はんのう)熱(ねつ)が結(むす)びつけられる。

結合(けつごう)エネルギーを用(もち)いた反応(はんのう)熱(ねつ)の計算(けいさん)
H2(気) = 2H(気) - 432kJCl2(気) = 2Cl(気) - 239kJHCl(気) = H(気) + Cl(気) - 428kJH2(気) + Cl2(気) = 2HCl(気) + 185kJ