Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tính toán phương trình nhiệt hóa học từ nhiệt tạo thành生成(せいせい)熱(ねつ)を用(もち)いた熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)の計算(けいさん)

Kiến thức要点

  • 結合(けつごう)エネルギーnăng lượng liên kết

    Năng lượng cần thiết để phá vỡ 1 mol liên kết hóa học ở trạng thái khí thành các nguyên tử riêng rẽ. Năng lượng này thể hiện độ bền của liên kết.

    気体(きたい)状態(じょうたい)で1molの化学(かがく)結合(けつごう)を完全(かんぜん)に切断(せつだん)して原子(げんし)に分離(ぶんり)するのに必要(ひつよう)なエネルギーである。結合(けつごう)の強(つよ)さの尺度(しゃくど)となる。

Cách làmしくみ

  1. 01
    生成(せいせい)熱(ねつ)方程(ほうてい)式(しき)の記述(きじゅつ)

    Xác định phương trình tạo thành

    Viết phương trình nhiệt hóa học cho phản ứng tạo thành các chất từ đơn chất như C(黒鉛) + O2 = CO2 + 394kJ và H2 + 1/2 O2 = H2O(液) + 286kJ.

    単体(たんたい)から化合(かごう)物(ぶつ)が生成(せいせい)する熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき) C(黒鉛(こくえん)) + O2 = CO2 + 394kJ や H2 + 1/2 O2 = H2O(液(えき)) + 286kJ を記述(きじゅつ)する。

  2. 02
    燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)方程(ほうてい)式(しき)の記述(きじゅつ)

    Viết phương trình phản ứng cháy

    Viết phương trình phản ứng đốt cháy hợp chất như C2H5OH + 3O2 = 2CO2 + 3H2O(液) + 1370kJ.

    化合(かごう)物(ぶつ)の燃焼(ねんしょう)反応(はんのう)を表(あらわ)す式(しき) C2H5OH + 3O2 = 2CO2 + 3H2O(液(えき)) + 1370kJ を記述(きじゅつ)する。

  3. 03
    目的(もくてき)化合(かごう)物(ぶつ)の生成(せいせい)熱(ねつ)計算(けいさん)

    Tính nhiệt tạo thành hợp chất

    Tổ hợp các phương trình cháy và phương trình tạo thành để thu được phương trình 2C(黒鉛) + 3H2 + 1/2 O2 = C2H5OH + 276kJ.

    燃焼(ねんしょう)方程(ほうてい)式(しき)と生成(せいせい)方程(ほうてい)式(しき)を組立(くみた)てて 2C(黒鉛(こくえん)) + 3H2 + 1/2 O2 = C2H5OH + 276kJ を導出(どうしゅつ)する。

Công thức公式

C(黒鉛) + O2 = CO2 + 394kJ

Phương trình nhiệt hóa học biểu diễn nhiệt tạo thành của CO2 từ cacbon than chì là 394 kJ/mol.

黒鉛(こくえん)からの CO2 の生成(せいせい)熱(ねつ)が 394 kJ/mol であることを示(しめ)す熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)である。

H2 + 1/2 O2 = H2O(液) + 286kJ

Phương trình nhiệt hóa học biểu diễn nhiệt tạo thành của nước lỏng từ các đơn chất là 286 kJ/mol.

単体(たんたい)からの液体(えきたい)の水(みず)の生成(せいせい)熱(ねつ)が 286 kJ/mol であることを示(しめ)す熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)である。

C2H5OH + 3O2 = 2CO2 + 3H2O(液) + 1370kJ

Phương trình nhiệt hóa học biểu diễn phản ứng cháy của ethanol tỏa ra 1370 kJ nhiệt lượng.

エタノールの燃焼(ねんしょう)反応(はんのう)により 1370 kJ の熱量(ねつりょう)が発生(はっせい)することを示(しめ)す熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)である。

2C(黒鉛) + 3H2 + 1/2 O2 = C2H5OH + 276kJ

Phương trình nhiệt hóa học biểu diễn nhiệt tạo thành của ethanol từ đơn chất là 276 kJ/mol.

単体(たんたい)からのエタノールの生成(せいせい)熱(ねつ)が 276 kJ/mol であることを示(しめ)す熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)である。

Ví dụ例題

Tính nhiệt tạo thành của ethanol dựa trên nhiệt tạo thành của CO2 là 394 kJ, nhiệt tạo thành của nước lỏng là 286 kJ và nhiệt cháy của ethanol là 1370 kJ.

CO2 の生成(せいせい)熱(ねつ) 394 kJ、水(みず)の生成(せいせい)熱(ねつ) 286 kJ、エタノールの燃焼(ねんしょう)熱(ねつ) 1370 kJ からエタノールの生成(せいせい)熱(ねつ)を計算(けいさん)せよ。

  1. Bước 1: Tính tổng nhiệt tạo thành của sản phẩm cháy gồm 2 mol CO2 và 3 mol H2O bằng 2*394 + 3*286 = 788 + 858 = 1646 kJ.第(だい)1段階(だんかい):燃焼(ねんしょう)生成(せいせい)物(ぶつ)(2mol CO2 と 3mol H2O)の生成(せいせい)熱(ねつ)の和(わ)を計算(けいさん)する。2*394 + 3*286 = 1646 kJ。
  2. Bước 2: Lấy tổng nhiệt tạo thành sản phẩm trừ đi nhiệt cháy của ethanol: 1646 - 1370 = 276 kJ.第(だい)2段階(だんかい):生成(せいせい)物(ぶつ)の生成(せいせい)熱(ねつ)の和(わ)からエタノールの燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)を差し引(さしひ)く。1646 - 1370 = 276 kJ。
Nhiệt tạo thành của ethanol thu được là 276 kJ/mol phù hợp với phương trình 2C(黒鉛) + 3H2 + 1/2 O2 = C2H5OH + 276kJ.エタノールの生成(せいせい)熱(ねつ)は 276 kJ/mol となり、方程(ほうてい)式(しき) 2C(黒鉛(こくえん)) + 3H2 + 1/2 O2 = C2H5OH + 276kJ と一致(いっち)する。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Nhiệt tạo thành của CO2 từ C(黒鉛) và O2 theo phương trình trong bài là bao nhiêu?本(ほん)講義(こうぎ)の式(しき)における C(黒鉛(こくえん)) と O2 からの CO2 の生成(せいせい)熱(ねつ)はいくらか。

2. Khái niệm năng lượng cần thiết để bẻ gãy 1 mol liên kết khí thành nguyên tử độc lập là gì?気体(きたい)状態(じょうたい)の1molの結合(けつごう)を切断(せつだん)して原子(げんし)にするのに必要(ひつよう)なエネルギーの名称(めいしょう)はどれか。

3. Nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 mol ethanol theo phương trình trong bài là bao nhiêu?本(ほん)講義(こうぎ)の式(しき)における1molのエタノールの燃焼(ねんしょう)発生(はっせい)熱量(ねつりょう)はいくらか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững cách tính nhiệt phản ứng dựa trên nhiệt tạo thành của các chất.各(かく)物質(ぶっしつ)の生成(せいせい)熱(ねつ)に基(もと)づいた反応(はんのう)熱(ねつ)の計算(けいさん)方法(ほうほう)をマスターする。
  2. Hiểu rõ vai trò của năng lượng liên kết trong việc xác định nhiệt hóa học của phản ứng.反応(はんのう)熱(ねつ)の決定(けってい)における結合(けつごう)エネルギーの役割(やくわり)を正(ただ)しく理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Mức năng lượng của các chất và nhiệt tạo thành物質(ぶっしつ)のエネルギーステージと生成(せいせい)熱(ねつ)

Mỗi chất hợp chất có một mức năng lượng tạo thành so với các đơn chất cấu tạo nên nó. Hiệu số tổng nhiệt tạo thành của sản phẩm và chất đầu cho ta nhiệt phản ứng.

各(かく)化合(かごう)物(ぶつ)は構成(こうせい)単体(たんたい)に対(たい)して固有(こゆう)の生成(せいせい)エネルギー状態(じょうたい)を持(も)つ。生成(せいせい)物(ぶつ)の生成(せいせい)熱(ねつ)の総和(そうわ)から反応(はんのう)物(ぶつ)の生成(せいせい)熱(ねつ)の総和(そうわ)を引(ひ)くことで反応(はんのう)熱(ねつ)が得(え)られる。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn nhiệt tạo thành của đơn chất bền ở điều kiện tiêu chuẩn là một giá trị khác 0.標準(ひょうじゅん)状態(じょうたい)における最(もっと)も安定(あんてい)な単体(たんたい)の生成(せいせい)熱(ねつ)をゼロ以外(いがい)の値(あたい)と誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhiệt tạo thành của các đơn chất bền như C(黒鉛), H2, O2 được quy ước bằng 0 kJ/mol.C(黒鉛(こくえん)) や H2、O2 などの安定(あんてい)な単体(たんたい)の生成(せいせい)熱(ねつ)は規定(きてい)により 0 kJ/mol とする。

Bỏ qua trạng thái chất (lỏng hay khí) của H2O khi tính toán nhiệt phản ứng.反応(はんのう)熱(ねつ)計算(けいさん)において H2O の状態(じょうたい)(液体(えきたい)か気体(きたい)か)を無視(むし)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhiệt tạo thành thay đổi theo trạng thái của chất, ví dụ H2O(液) có nhiệt tạo thành là 286 kJ/mol.生成(せいせい)熱(ねつ)は状態(じょうたい)によって異(こと)なり、H2O(液(えき)) の生成(せいせい)熱(ねつ)は 286 kJ/mol である。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nhiệt tạo thành là nhiệt tỏa ra hay thu vào khi tạo thành 1 mol hợp chất từ các đơn chất bền.生成(せいせい)熱(ねつ)は安定(あんてい)な単体(たんたい)から1molの化合(かごう)物(ぶつ)が生成(せいせい)する際(さい)の熱量(ねつりょう)変化(へんか)である。
  • Có thể tính nhiệt tạo thành của ethanol bằng 276 kJ/mol từ nhiệt cháy và nhiệt tạo thành các sản phẩm.燃焼(ねんしょう)熱(ねつ)と生成(せいせい)物(ぶつ)の生成(せいせい)熱(ねつ)からエタノールの生成(せいせい)熱(ねつ) 276 kJ/mol を導出(どうしゅつ)できる。
  • Năng lượng liên kết phản ánh độ bền của liên kết và quyết định biến thiên năng lượng phản ứng.結合(けつごう)エネルギーは結合(けつごう)の強(つよ)さを反映(はんえい)し反応(はんのう)のエネルギー変化(へんか)を決定(けってい)する。
EJU 2026 · CHEM.II.3.1

Nhiệt tạo thành của các chất cho phép tính toán chính xác nhiệt phản ứng thông qua phương trình nhiệt hóa học. Sự chênh lệch năng lượng liên kết giữa chất tham gia và sản phẩm quyết định nhiệt phản ứng.

物質(ぶっしつ)の生成(せいせい)熱(ねつ)を用(もち)いることで熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)を介(かい)して反応(はんのう)熱(ねつ)を正確(せいかく)に計算(けいさん)できる。反応(はんのう)物(ぶつ)と生成(せいせい)物(ぶつ)の結合(けつごう)エネルギーの差(さ)が反応(はんのう)熱(ねつ)を決定(けってい)する。

生成(せいせい)熱(ねつ)を用(もち)いた熱(ねつ)化学(かがく)方程(ほうてい)式(しき)の計算(けいさん)
結合エネルギー