Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tơ tổng hợp Phần 1合成(ごうせい)繊維(せんい) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 半(はん)合成(ごうせい)繊維(せんい)Sợi bán tổng hợp

    Sợi bán tổng hợp được sản xuất bằng cách biến đổi hóa học polymer tự nhiên (như ester hóa xenlulozo).

    半(はん)合成(ごうせい)繊維(せんい)は、天然(てんねん)高(こう)分子(ぶんし)(セルロースなど)を化学(かがく)修飾(しゅうしょく)して作(つく)られる繊維(せんい)です。

  • アセテート繊維(せんい)Tơ axetat

    Tơ axetat là loại tơ bán tổng hợp thu được khi axetyl hóa một phần hoặc toàn bộ xenlulozo.

    アセテート繊維(せんい)は、セルロースを無水(むすい)酢酸(さくさん)でアセチル化(か)して得(え)られる半(はん)合成(ごうせい)繊維(せんい)です。

  • トリアセチルセルロースTriacetylcellulose

    Triacetylcellulose là sản phẩm ester hóa hoàn toàn 3 nhóm -OH của mắt xích xenlulozo bằng anhydrit axetic.

    トリアセチルセルロースは、セルロースの3つのヒドロキシ基(き)がすべてアセチル化(か)された化合(かごう)物(もの)です。

  • 合成(ごうせい)繊維(せんい)Sợi tổng hợp

    Sợi tổng hợp là các loại sợi polymer được điều chế hoàn toàn bằng phản ứng tổng hợp hóa học từ monomer.

    合成(ごうせい)繊維(せんい)は、低(てい)分子(ぶんし)の単量(たんりょう)体(たい)から化学(かがく)合成(ごうせい)によって作(つく)られる高(こう)分子(ぶんし)繊維(せんい)です。

  • ポリアミド系(けい)繊維(せんい)Sợi polyamide

    Sợi polyamide là sợi tổng hợp chứa liên kết amide -CO-NH- trong chuỗi polymer.

    ポリアミド系(けい)繊維(せんい)は、主鎖(しゅさ)にアミド結合(けつごう)(-CO-NH-)を持(も)つ合成(ごうせい)繊維(せんい)です。

  • ポリエステル系(けい)繊維(せんい)Sợi polyester

    Sợi polyester là sợi tổng hợp chứa liên kết ester -COO- trong chuỗi polymer.

    ポリエステル系(けい)繊維(せんい)は、主鎖(しゅさ)にエステル結合(けつごう)(-COO-)を持(も)つ合成(ごうせい)繊維(せんい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:トリアセチルセルロースとアセテートの合成(ごうせい)

    Bước 1: Tổng hợp Triacetylcellulose và Tơ axetat

    Cho [C6H7O2(OH)3]n tác dụng với (CH3CO)2O thu được Triacetylcellulose [C6H7O2(OCOCH3)3]n.

    [C6H7O2(OH)3]nと(CH3CO)2Oの反応(はんのう)でトリアセチルセルロースが生成(せいせい)します。

  2. 02
    ステップ2:n (CH2=CH(X)) による付加(ふか)重合(じゅうごう)

    Bước 2: Phản ứng trùng hợp n (CH2=CH(X))

    Trùng hợp vinyl monomer n (CH2=CH(X)) tạo thành polymer chuỗi -[-CH2-CH(X)-]-n.

    ビニル単量(たんりょう)体(たい) n (CH2=CH(X)) の付加(ふか)重合(じゅうごう)により高(こう)分子(ぶんし)鎖(さ)が得(え)られます。

  3. 03
    ステップ3:ポリアミド系(けい)とポリエステル系(けい)の区分(くぶん)

    Bước 3: Phân loại Sợi polyamide và Sợi polyester

    Polymer chứa nhóm -CO-NH- thuộc Sợi polyamide, còn chứa nhóm -COO- thuộc Sợi polyester.

    アミド結合(けつごう)を持(も)つものはポリアミド系(けい)、エステル結合(けつごう)を持(も)つものはポリエステル系(けい)に分類(ぶんるい)されます。

Công thức公式

[C6H7O2(OH)3]n + 3n (CH3CO)2O -> [C6H7O2(OCOCH3)3]n + 3n CH3COOH

Phản ứng axetyl hóa hoàn toàn xenlulozo bằng anhydrit axetic tạo triacetylcellulose.

無水(むすい)酢酸(さくさん)によるセルロースの完全(かんぜん)アセチル化(か)反応(はんのう)を示(しめ)す式(しき)です。

n (CH2=CH(X)) -> -[-CH2-CH(X)-]-n

Phương trình tổng quát trùng hợp cộng của hợp chất chứa liên kết đôi vinyl.

ビニル系(けい)単量(たんりょう)体(たい)の付加(ふか)重合(じゅうごう)を示(しめ)す一般(いっぱん)反応(はんのう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Viết phản ứng axetyl hóa xenlulozo [C6H7O2(OH)3]n với (CH3CO)2O.

セルロース[C6H7O2(OH)3]nの無水(むすい)酢酸(さくさん)(CH3CO)2Oによるアセチル化(か)反応(はんのう)。

  1. Xác định các chất phản ứng: Mỗi gốc xenlulozo chứa 3 nhóm -OH phản ứng với 3 phân tử (CH3CO)2O.反応(はんのう)物(ぶつ)の確認(かくにん):セルロース1単位(たんい)あたりの3つの-OH基(き)が3分子(ぶんし)の(CH3CO)2Oと反応(はんのう)します。
  2. Viết sản phẩm: Tạo ra [C6H7O2(OCOCH3)3]n cùng với 3n phân tử CH3COOH giải phóng.生成(せいせい)物(ぶつ)の記述(きじゅつ):[C6H7O2(OCOCH3)3]n と 3n CH3COOH が生成(せいせい)します。
Sản phẩm thu được là triacetylcellulose dùng sản xuất tơ axetat.得(え)られたトリアセチルセルロースはアセテート繊維(せんい)の原料(げんりょう)となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Sợi chế tạo bằng cách axetyl hóa xenlulozo tự nhiên thuộc loại sợi nào?天然(てんねん)セルロースをアセチル化(か)して作(つく)られる繊維(せんい)の分類(ぶんるい)はどれか。

2. Sản phẩm thu được khi phản ứng hoàn toàn 3 nhóm -OH của xenlulozo với (CH3CO)2O là gì?セルロースの3つの-OH基(き)が無水(むすい)酢酸(さくさん)と完全(かんぜん)反応(はんのう)してできる化合(かごう)物(ぶつ)はどれか。

3. Sợi tổng hợp chứa nhóm chức ester -COO- trong mạch chính thuộc nhóm nào?主鎖(しゅさ)にエステル結合(けつごう) -COO- を持(も)つ合成(ごうせい)繊維(せんい)の分類(ぶんるい)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu sự hình thành Tơ axetat và Triacetylcellulose trong Sợi bán tổng hợp.アセテート繊維(せんい)およびトリアセチルセルロースの形成(けいせい)過程(かてい)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt hai họ Sợi tổng hợp: Sợi polyamide và Sợi polyester.合成(ごうせい)繊維(せんい)の分類(ぶんるい)であるポリアミド系(けい)繊維(せんい)とポリエステル系(けい)繊維(せんい)の特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Sự biến đổi hóa học tạo tơ nhân tạo hiện đại化学(かがく)修飾(しゅうしょく)と重合(じゅうごう)による現代(げんだい)の繊維(せんい)

Ester hóa xenlulozo tạo tơ axetat bán tổng hợp, trong khi phản ứng tổng hợp từ hóa dầu tạo nên sợi polyamide và polyester.

セルロースのエステル化(か)による半(はん)合成(ごうせい)や、石油(せきゆ)化学(かがく)原料(げんりょう)の重合(じゅうごう)により高(こう)機能(きのう)繊維(せんい)が作(つく)られます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng Tơ axetat là sợi tổng hợp hoàn toàn.アセテート繊維(せんい)が完全(かんぜん)合成(ごうせい)繊維(せんい)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tơ axetat là Sợi bán tổng hợp do đi từ xenlulozo tự nhiên.アセテート繊維(せんい)は天然(てんねん)セルロースを起点(きてん)とする半(はん)合成(ごうせい)繊維(せんい)です。

Nhầm nhóm chức của Sợi polyester là nhóm amide -CO-NH-.ポリエステル系(けい)繊維(せんい)の官能(かんのう)基(き)がアミド結合(けつごう)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sợi polyester chứa nhóm ester -COO-, còn amide là của Sợi polyamide.ポリエステル系(けい)はエステル結合(けつごう)(-COO-)を持(も)ち、アミド結合(けつごう)を持(も)つのはポリアミド系(けい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tơ axetat và Triacetylcellulose thuộc nhóm Sợi bán tổng hợp.アセテート繊維(せんい)やトリアセチルセルロースは半(はん)合成(ごうせい)繊維(せんい)である。
  • Phản ứng trùng hợp vinylic tạo nên nhiều loại Sợi tổng hợp.ビニル基(き)の付加(ふか)重合(じゅうごう)により多様(たよう)な合成(ごうせい)繊維(せんい)が製造(せいぞう)される。
  • Sợi polyamide chứa nhóm -CO-NH- và Sợi polyester chứa nhóm -COO-.ポリアミド系(けい)は-CO-NH-を、ポリエステル系(けい)は-COO-を主鎖(しゅさ)に含(ふく)む。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.3

Bài học này giới thiệu về Sợi bán tổng hợp (tơ axetat) và các họ Sợi tổng hợp (polyamide, polyester).

本課(ほんか)では、半(はん)合成(ごうせい)繊維(せんい)(アセテート)および合成(ごうせい)繊維(せんい)(ポリアミド系(けい)、ポリエステル系(けい))について学(まな)びます。

合成(ごうせい)繊維(せんい) 第(だい)1部(ぶ)
半合成繊維アセテート繊維トリアセチルセルロース合成繊維