Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tơ tổng hợp Phần 2合成(ごうせい)繊維(せんい) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)Trùng ngưng

    Trùng ngưng là phản ứng tổng hợp polime tách ra các phân tử nhỏ như nước, tiêu biểu trong điều chế Nylon 66.

    縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)は、水(みず)などの小(しょう)分子(ぶんし)を脱離(だつり)しながらポリマーを形成(けいせい)する反応(はんのう)で、ナイロン66の合成(ごうせい)に使(つか)われます。

  • 付加(ふか)重合(じゅうごう)Trùng hợp

    Trùng hợp cộng bẻ gãy liên kết đôi tạo polime không tạo phân tử phụ.

    付加(ふか)重合(じゅうごう)は副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)を生(しょう)じずに多重(たじゅう)結合(けつごう)が開裂(かいれつ)して進行(しんこう)する重合(じゅうごう)反応(はんのう)です。

  • ナイロン66Nylon 66

    Nylon 66 là tơ polyamide trùng ngưng từ Axit adipic (6C) và hexamethylenediamine (6C).

    ナイロン66は、アジピン酸(さん)(6炭素(たんそ))とヘキサメチレンジアミン(6炭素(たんそ))の縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)で得(え)られるポリアミドです。

  • ナイロン6Nylon 6

    Nylon 6 là tơ polyamide điều chế từ ε-caprolactam thông qua phản ứng trùng hợp mở vòng.

    ナイロン6は、ε-カプロラクタムの開環(かいかん)重合(じゅうごう)によって製造(せいぞう)されるポリアミド繊維(せんい)です。

  • アラミド繊維(せんい)Sợi aramid

    Sợi aramid là loại tơ polyamide thơm chứa vòng benzene có khả năng chịu nhiệt và độ bền cực cao.

    アラミド繊維(せんい)は、主鎖(しゅさ)に芳香(ほうこう)環(かん)を持(も)つポリアミドで、超(ちょう)高(こう)強度(きょうど)と高(こう)耐熱(たいねつ)性(せい)を備(そな)えます。

  • アジピン酸(さん)Axit adipic

    Axit adipic là axit dicarboxylic chứa 6 nguyên tử cacbon HOOC(CH2)4COOH dùng để tổng hợp Nylon 66.

    アジピン酸(さん)は6個(こ)の炭素(たんそ)を持(も)つジカルボン酸(さん) HOOC(CH2)4COOH で、ナイロン66の原料(げんりょう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:ナイロン66の原料(げんりょう)

    Bước 1: Nguyên liệu tổng hợp Nylon 66

    Axit adipic HOOC(CH2)4COOH và hexamethylenediamine H2N(CH2)6NH2 là hai monomer cấu thành.

    アジピン酸(さん) HOOC(CH2)4COOH とヘキサメチレンジアミン H2N(CH2)6NH2 が原料(げんりょう)となります。

  2. 02
    ステップ2:縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)による重合(じゅうごう)体(たい)の生成(せいせい)

    Bước 2: Phản ứng Trùng ngưng tạo Nylon 66

    Hai monomer phản ứng tách nước tạo các liên kết amide kéo dài chuỗi Nylon 66.

    両(りょう)単量(たんりょう)体(たい)が脱水(だっすい)縮合(しゅくごう)してアミド結合(けつごう)を形成(けいせい)し、ナイロン66鎖(くさり)が伸(の)びます。

  3. 03
    ステップ3:ナイロン6とアラミド繊維(せんい)の特徴(とくちょう)

    Bước 3: Đặc điểm Nylon 6 và Sợi aramid

    Nylon 6 đi từ caprolactam còn Sợi aramid chứa vòng thơm cho khả năng chịu lực siêu việt.

    ナイロン6はカプロラクタム由来(ゆらい)、アラミドは芳香(ほうこう)族(ぞく)構造(こうぞう)で高(こう)強度(きょうど)を示(しめ)します。

Công thức公式

HOOC(CH2)4COOH

Công thức cấu tạo của Axit adipic dùng trong tổng hợp Nylon 66.

ナイロン66の合成(ごうせい)原料(げんりょう)であるアジピン酸(さん)の構造(こうぞう)式(しき)です。

H2N(CH2)6NH2

Công thức cấu tạo của hexamethylenediamine dùng trong tổng hợp Nylon 66.

ナイロン66の合成(ごうせい)原料(げんりょう)であるヘキサメチレンジアミンの構造(こうぞう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Tính số nguyên tử cacbon trong hai monomer chế tạo Nylon 66.

ナイロン66を製造(せいぞう)する2つの単量(たんりょう)体(たい)の炭素(たんそ)数(すう)の確認(かくにん)。

  1. Đếm cacbon trong Axit adipic: Axit adipic HOOC(CH2)4COOH chứa 1 + 4 + 1 = 6 nguyên tử cacbon.アジピン酸(さん)の炭素(たんそ)数(すう):アジピン酸(さん) HOOC(CH2)4COOH の炭素(たんそ)数(すう)は 1 + 4 + 1 = 6 です。
  2. Đếm cacbon trong Hexamethylenediamine: Hexamethylenediamine H2N(CH2)6NH2 chứa 6 nguyên tử cacbon.ヘキサメチレンジアミンの炭素(たんそ)数(すう):ヘキサメチレンジアミン H2N(CH2)6NH2 の炭素(たんそ)数(すう)は 6 です。
Cả hai monomer đều có 6 nguyên tử cacbon nên hợp chất polime có tên Nylon 66.双方(そうほう)の単量(たんりょう)体(たい)が6個(こ)の炭素(たんそ)を持(も)つため、ナイロン66と命名(めいめい)されています。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tơ tổng hợp Nylon 66 được điều chế từ Axit adipic và chất nào sau đây?アジピン酸(さん)とともにナイロン66の原料(げんりょう)となる化合(かごう)物(ぶつ)はどれか。

2. Công thức HOOC(CH2)4COOH tương ứng với hợp chất nào?構造(こうぞう)式(しき) HOOC(CH2)4COOH で表(あらわ)される化合(かごう)物(ぶつ)はどれか。

3. Loại sợi polyamide tổng hợp nào chứa vòng thơm (benzene) nổi tiếng với khả năng chịu nhiệt và siêu bền?主鎖(しゅさ)に芳香(ほうこう)環(かん)を持(も)ち、超(ちょう)高(こう)強度(きょうど)と高(こう)耐熱(たいねつ)性(せい)を示(しめ)すポリアミド合成(ごうせい)繊維(せんい)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu sự tổng hợp Nylon 66 từ Axit adipic và hexamethylenediamine qua phản ứng Trùng ngưng.アジピン酸(さん)とヘキサメチレンジアミンの縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)によるナイロン66の合成(ごうせい)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt cơ chế điều chế Nylon 6, Nylon 66 và đặc điểm Sợi aramid.ナイロン6、ナイロン66の製法(せいほう)およびアラミド繊維(せんい)の特徴(とくちょう)を比較(ひかく)理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Độ bền siêu việt từ các liên kết polyamideポリアミド結合(けつごう)がもたらす優(すぐ)れた強度(きょうど)

Các liên kết amide lặp lại trong Nylon và Sợi aramid tạo nên độ bền cơ học và chịu nhiệt ấn tượng.

ナイロンやアラミドに繰り返(くりかえ)されるアミド結合(けつごう)が、高(たか)い機械(きかい)的(てき)強度(きょうど)と耐熱(たいねつ)性(せい)を実現(じつげん)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tên gọi Nylon 66 có nghĩa là polime chứa 66 nguyên tử cacbon.ナイロン66という名称(めいしょう)が炭素(たんそ)数(すう)66を意味(いみ)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tên Nylon 66 biểu thị hai monomer khởi đầu đều chứa 6 nguyên tử cacbon.ナイロン66の「66」は、原料(げんりょう)となる2つの化合(かごう)物(ぶつ)の炭素(たんそ)数(すう)が共(とも)に6であることを示(しめ)します。

Nghĩ rằng Sợi aramid là một loại tơ tự nhiên.アラミド繊維(せんい)が天然(てんねん)繊維(せんい)の一種(いっしゅ)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sợi aramid là sợi polyamide tổng hợp có vòng thơm.アラミド繊維(せんい)は芳香(ほうこう)族(ぞく)ポリアミドからなる合成(ごうせい)繊維(せんい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nylon 66 được tổng hợp qua Trùng ngưng Axit adipic và hexamethylenediamine.ナイロン66はアジピン酸(さん)とヘキサメチレンジアミンの縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)で得(え)られる。
  • Nylon 6 được sản xuất từ trùng hợp mở vòng caprolactam.ナイロン6はカプロラクタムの開環(かいかん)重合(じゅうごう)で製造(せいぞう)される。
  • Sợi aramid là polyamide thơm siêu bền và chịu nhiệt cao.アラミド繊維(せんい)は高(こう)強度(きょうど)・高(こう)耐熱(たいねつ)性(せい)を持(も)つ芳香(ほうこう)族(ぞく)ポリアミドである。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.3

Bài học này tìm hiểu các loại tơ tổng hợp tiêu biểu như Nylon 66, Nylon 6, Sợi aramid và các phản ứng tạo ra chúng.

本課(ほんか)では、ナイロン66、ナイロン6、アラミド繊維(せんい)などの代表(だいひょう)的(てき)合成(ごうせい)繊維(せんい)と生成(せいせい)反応(はんのう)を学(まな)びます。

合成(ごうせい)繊維(せんい) 第(だい)2部(ぶ)
縮合重合付加重合ナイロン66ナイロン6