Polyme nhiệt dẻo được tạo thành từ quá trình trùng hợp propylen.
プロピレンの重合によって得られる熱可塑性高分子。
アクリル繊維Sợi acrylic
Tơ tổng hợp được tạo ra từ phản ứng trùng hợp acrylonitrile.
アクリロニトリルの重合によって得られる合成繊維。
ビニロンVinylon
Tơ tổng hợp tổng hợp từ polyvinyl alcohol qua quá trình axetal hóa.
ポリビニルアルコールをアセタール化して得られる合成繊維。
共重合Đồng trùng hợp
Phản ứng trùng hợp đồng thời hai hay nhiều loại monome khác nhau.
2種類以上の異なるモノマーを同時に重合させる反応。
アミド結合Liên kết amit
Liên kết amit -CO-NH- được hình thành giữa nhóm carboxyl (hoặc acyl halua) và nhóm amino.
カルボキシ基(またはアシルハライド)とアミノ基の間で形成される-CO-NH-結合。
ナイロン610Nylon 610
Polyamide được tạo từ diamine có 6 nguyên tử cacbon và axit đicacboxylic có 10 nguyên tử cacbon.
炭素数6のジアミンと炭素数10のジカルボン酸から得られるポリアミド。
Cách làmしくみ
01
ステップ1:ナイロン66と610のモノマーを区別する
Bước 1: Phân biệt monome của nylon 66 và nylon 610
Cả hai dùng hexamethylenediamine có 6 cacbon. Nylon 66 dùng thành phần adipic có 6 cacbon; nylon 610 dùng thành phần sebacic có 10 cacbon. Thí nghiệm bên dưới dùng adipoyl dichloride nên sản phẩm là nylon 66.
Hexamethylenediamine có tính bazơ có thể phản ứng với HCl sinh ra để tạo thành muối hydroclorua. Việc thêm dung dịch bazơ giúp duy trì phản ứng ngưng tụ.
Nhóm amino của diamine phản ứng với nhóm acyl chloride của adipoyl dichloride để hình thành liên kết amit.ジアミンのアミノ基とアジピン酸ジクロリドのアシルクロリド基が反応し、アミド結合を形成します。
Khi phản ứng trùng ngưng lặp lại, chuỗi Nylon 66 kéo dài và HCl được tách ra.縮合が繰り返されるとナイロン66の高分子鎖が伸び、同時にHClが脱離します。
Đếm cacbon: diamine có 6; phần axit có 4 nhóm CH2 và 2 cacbon carbonyl, tổng 6. Vì vậy tên là nylon 66. Với nylon 610, phần axit phải có 8 nhóm CH2 và 2 cacbon carbonyl, tổng 10.炭素数を数える。ジアミンは6、酸成分はCH2が4個とカルボニル炭素2個で計6なので66となる。610では酸成分のCH2が8個とカルボニル炭素2個で計10となる。
Phản ứng trùng ngưng giữa hexamethylenediamine và adipoyl dichloride tạo Nylon 66 đồng thời giải phóng HCl.ヘキサメチレンジアミンとアジピン酸ジクロリドの縮合重合により、ナイロン66とHClが生成します。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Tên gọi Nylon 610 thể hiện điều gì về các monome ban đầu?ナイロン610という名称は、原料モノマーについて何を表していますか。
2. Loại liên kết hóa học đặc trưng nối các mắt xích trong phân tử Nylon 610 là gì?ナイロン610の繰り返し単位を結合している特徴的な化学結合は何ですか。
3. Trong phản ứng giữa diamine và dicarboxylic acid dichloride, phân tử nhỏ nào được tách ra?ジアミンとジカルボン酸ジクロリドの反応において、脱離する小分子は何ですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません