Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Ứng dụng của dầu mỏ và than đá Phần 2石油(せきゆ)と石炭(せきたん)の利用(りよう) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 接触(せっしょく)分解(ぶんかい)Cracking xúc tác

    Quá trình bẻ gãy phân tử hiđrocacbon mạch dài thành hiđrocacbon mạch ngắn nhờ chất xúc tác và nhiệt độ.

    触媒(しょくばい)を用(もち)いて長鎖(ちょうさ)炭化(たんか)水素(すいそ)を熱(ねつ)分解(ぶんかい)し、ガソリンなどの低(てい)分子(ぶんし)炭化(たんか)水素(すいそ)を得(え)るプロセスです。

  • 石油(せきゆ)化学(かがく)工業(こうぎょう)Công nghiệp hóa dầu

    Ngành công nghiệp sản xuất chất hữu cơ và vật liệu tổng hợp từ nguồn nguyên liệu dầu mỏ.

    石油(せきゆ)製品(せいひん)を原料(げんりょう)として多種(たしゅ)多様(たよう)な有機(ゆうき)化学(かがく)製品(せいひん)を製造(せいぞう)する工業(こうぎょう)分野(ぶんや)です。

  • 乾留(かんりゅう)Chưng cất khô

    Quá trình nung nóng chất hữu cơ rắn như than đá ở nhiệt độ cao trong điều kiện cách ly không khí.

    空気(くうき)を遮断(しゃだん)して固形(こけい)有機(ゆうき)物(ぶつ)を強熱(きょうねつ)し、分解(ぶんかい)生成(せいせい)物(ぶつ)を得(え)る操作(そうさ)です。

  • コークスThan cốc

    Sản phẩm rắn giàu cacbon còn lại sau khi chưng cất khô than đá, dùng làm chất khử trong luyện kim.

    石炭(せきたん)の乾留(かんりゅう)後(ご)に残(のこ)る高(こう)炭素(たんそ)含有(がんゆう)率(りつ)の固体(こたい)燃料(ねんりょう)・還元(かんげん)剤(ざい)です。

  • コールタールNhựa than đá

    Sản phẩm chất lỏng màu đen thu được từ chưng cất khô than đá, chứa nhiều hợp chất thơm.

    石炭(せきたん)の乾留(かんりゅう)時(じ)に得(え)られる黒色(くろいろ)粘稠(ねんちょう)な液体(えきたい)で、芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)を多(おお)く含(ふく)みます。

  • 石炭(せきたん)ガスKhí than đá

    Hỗn hợp khí nhiên liệu thu được trong quá trình chưng cất khô than đá.

    石炭(せきたん)の乾留(かんりゅう)により発生(はっせい)する可燃(かねん)性(せい)ガスの混合(こんごう)物(もの)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    石油(せきゆ)化学(かがく)工業(こうぎょう)における接触(せっしょく)分解(ぶんかい)

    Cracking xúc tác trong công nghiệp hóa dầu

    Trong công nghiệp hóa dầu, phản ứng cracking xúc tác bẻ gãy các phân tử dầu nặng thành xăng và các anken nhỏ làm nguyên liệu tổng hợp.

    石油(せきゆ)化学(かがく)工業(こうぎょう)では、接触(せっしょく)分解(ぶんかい)によって重質(じゅうしつ)油分(ゆぶん)子(し)を切断(せつだん)し、ガソリンや原料(げんりょう)アルケンを得(え)ます。

  2. 02
    石炭(せきたん)の乾留(かんりゅう)プロセス

    Quá trình chưng cất khô than đá

    Than đá được nung nóng ở nhiệt độ khoảng 1000 độ C trong lò kín không có không khí. Quá trình chưng cất khô này phân hủy than đá thành các trạng thái chất khác nhau.

    空気(くうき)を遮断(しゃだん)した密閉(みっぺい)炉(ろ)で石炭(せきたん)を約(やく)1000度(ど)で加熱(かねつ)(乾留(かんりゅう))すると、各(かく)形態(けいたい)の生成(せいせい)物(ぶつ)が得(え)られます。

  3. 03
    乾留(かんりゅう)生成(せいせい)物(ぶつ)の分離(ぶんり)と用途(ようと)

    Sản phẩm chưng cất khô than đá

    Quá trình thu được rắn là than cốc, lỏng là nhựa than đá chứa hợp chất thơm và phần khí thoát ra là khí than đá.

    固体(こたい)のコークス、芳香(ほうこう)族(ぞく)を含(ふく)む液体(えきたい)のコールタール、気体(きたい)の石炭(せきたん)ガスが生成(せいせい)します。

Ví dụ例題

Phân tích quá trình xử lý nhiệt than đá trong lò kín (chưng cất khô).

密閉(みっぺい)容器(ようき)内(ない)での石炭(せきたん)の熱(ねつ)処理(しょり)(乾留(かんりゅう))プロセスを分析(ぶんせき)します。

  1. Bước 1: Khi nung nóng than đá không có oxy, các liên kết hữu cơ bị bẻ gãy giải phóng phần khí là khí than đá.ステップ1:無(む)酸素(さんそ)下(か)で強熱(きょうねつ)すると、可燃(かねん)性(せい)気体(きたい)である石炭(せきたん)ガスが発生(はっせい)します。
  2. Bước 2: Chất lỏng màu đen ngưng tụ lại là nhựa than đá, còn phần bã rắn dư thừa chính là than cốc.ステップ2:凝縮(ぎょうしゅく)した黒色(くろいろ)液体(えきたい)がコールタールであり、残(のこ)った高(こう)炭素(たんそ)固体(こたい)がコークスとなります。
Chưng cất khô than đá biến nguồn tài nguyên thô thành than cốc, nhựa than đá và khí than đá có giá trị công nghiệp cao.乾留(かんりゅう)により原炭(げんたん)からコークス、コールタール、石炭(せきたん)ガス等(とう)の高(こう)価値(かち)製品(せいひん)が得(え)られます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Quá trình nung nóng than đá ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí được gọi là gì?空気(くうき)を遮断(しゃだん)して石炭(せきたん)を強熱(きょうねつ)する操作(そうさ)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

2. Sản phẩm rắn thu được sau khi chưng cất khô than đá có tên gọi là gì?石炭(せきたん)の乾留(かんりゅう)後(ご)に得(え)られる固体(こたい)生成(せいせい)物(ぶつ)はどれですか。

3. Mục đích chính của quá trình cracking xúc tác trong công nghiệp hóa dầu là gì?石油(せきゆ)化学(かがく)工業(こうぎょう)における接触(せっしょく)分解(ぶんかい)の主(おも)な目的(もくてき)は何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững nguyên lý cracking xúc tác để bẻ gãy phân tử hiđrocacbon mạch dài thành hiđrocacbon ngắn hơn.長鎖(ちょうさ)炭化(たんか)水素(すいそ)を短(たん)鎖(くさり)炭化(たんか)水素(すいそ)に分解(ぶんかい)する接触(せっしょく)分解(ぶんかい)(クラッキング)の原理(げんり)を理解(りかい)する。
  2. Hiểu quá trình chưng cất khô than đá trong điều kiện không có không khí.空気(くうき)(酸素(さんそ))を遮断(しゃだん)して加熱(かねつ)する石炭(せきたん)の乾留(かんりゅう)プロセスを習得(しゅうとく)する。
  3. Liệt kê sản phẩm thu được từ chưng cất khô than đá như than cốc, nhựa than đá và khí than đá.乾留(かんりゅう)により生(しょう)じるコークス、コールタール、石炭(せきたん)ガスなどの各(かく)生成(せいせい)物(ぶつ)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Bẻ gãy và phân hủy nhiệt tạo nguyên liệu công nghiệp熱(ねつ)分解(ぶんかい)による分子(ぶんし)の切断(せつだん)と工業(こうぎょう)用(よう)原料(げんりょう)の生成(せいせい)

Các hiđrocacbon mạch quá dài hoặc than đá thô khó sử dụng trực tiếp. Bằng cách dùng nhiệt và xúc tác, phân tử lớn bị cắt thành các phân tử nhỏ hơn phục vụ công nghiệp hóa dầu.

長(なが)すぎる炭化(たんか)水素(すいそ)や原炭(げんたん)はそのまま利用(りよう)しにくいため、熱(ねつ)や触媒(しょくばい)を用(もち)いて分子(ぶんし)を切断(せつだん)し、有用(ゆうよう)な化学(かがく)原料(げんりょう)へ変換(へんかん)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Hiểu nhầm chưng cất khô là quá trình đốt cháy than đá trong không khí.乾留(かんりゅう)を空気(くうき)中(ちゅう)での石炭(せきたん)の燃焼(ねんしょう)反応(はんのう)と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chưng cất khô đòi hỏi phải cách ly hoàn toàn với không khí để tránh than đá bị đốt cháy tạo thành CO2.乾留(かんりゅう)は完全(かんぜん)な空気(くうき)(酸素(さんそ))遮断(しゃだん)下(か)で行(おこな)われる熱(ねつ)分解(ぶんかい)であり、燃焼(ねんしょう)とは異(こと)なります。

Cho rằng cracking xúc tác làm tăng khối lượng phân tử hiđrocacbon.接触(せっしょく)分解(ぶんかい)により炭化(たんか)水素(すいそ)の分子(ぶんし)量(りょう)が増大(ぞうだい)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cracking xúc tác bẻ gãy phân tử lớn thành các phân tử nhỏ hơn có khối lượng phân tử giảm đi.接触(せっしょく)分解(ぶんかい)は大(おお)きな分子(ぶんし)を小(ちい)さな分子(ぶんし)へ切断(せつだん)する反応(はんのう)であり、分子(ぶんし)量(りょう)は減少(げんしょう)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Cracking xúc tác bẻ gãy hiđrocacbon mạch dài thành sản phẩm mạch ngắn hơn.接触(せっしょく)分解(ぶんかい)は長鎖(ちょうさ)炭化(たんか)水素(すいそ)を切断(せつだん)して小(しょう)分子(ぶんし)量(りょう)の製品(せいひん)を得(う)る。
  • Chưng cất khô là quá trình nung than đá cách ly với không khí.乾留(かんりゅう)は空気(くうき)を遮断(しゃだん)して石炭(せきたん)を強熱(きょうねつ)分解(ぶんかい)する操作(そうさ)である。
  • Sản phẩm chưng cất khô gồm than cốc (rắn), nhựa than đá (lỏng) và khí than đá (khí).石炭(せきたん)の乾留(かんりゅう)によりコークス、コールタール、石炭(せきたん)ガスが得(え)られる。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.1

Bài học tìm hiểu quá trình chế biến dầu mỏ và than đá thành các sản phẩm hóa học quan trọng. Học sinh nghiên cứu phản ứng cracking xúc tác trong công nghiệp hóa dầu và quá trình chưng cất khô than đá tạo than cốc, nhựa than đá và khí than đá.

石油(せきゆ)と石炭(せきたん)を重要(じゅうよう)な化学(かがく)製品(せいひん)へと加工(かこう)するプロセスを学(まな)びます。石油(せきゆ)化学(かがく)工業(こうぎょう)における接触(せっしょく)分解(ぶんかい)と、石炭(せきたん)の乾留(かんりゅう)によるコークス、コールタール、石炭(せきたん)ガスの製造(せいぞう)方法(ほうほう)を理解(りかい)します。

石油(せきゆ)と石炭(せきたん)の利用(りよう) 第(だい)2部(ぶ)
接触分解石油化学工業乾留コークス