Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Xà phòng, chất tẩy rửa tổng hợp và phụ gia thực phẩm Phần 1セッケンと合成(ごうせい)洗剤(せんざい)・食品(しょくひん)添加(てんか)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 親水(しんすい)基(き)nhóm ưa nước

    Phần phân tử có tính cực cao, dễ tương tác và hòa tan trong phân tử nước.

    水(みず)分子(ぶんし)と強(つよ)い親和(しんわ)性(せい)を持(も)つ極性(きょくせい)の高(たか)い原子(げんし)団(だん)です。

  • 疎水(そすい)基(き)nhóm kỵ nước

    Phần phân tử không cực, kỵ nước nhưng dễ hòa tan vào dầu mỡ.

    水(みず)と馴染(なじ)みにくく、油分(ゆぶん)と親和(しんわ)性(せい)が高(たか)い無(む)極性(きょくせい)の原子(げんし)団(だん)です。

  • 合成(ごうせい)洗剤(せんざい)chất tẩy rửa tổng hợp

    Chất tẩy rửa được tổng hợp hóa học từ nguyên liệu dầu mỏ, hoạt động tốt cả trong nước cứng.

    石油(せきゆ)などを原料(げんりょう)として合成(ごうせい)された、硬水(こうすい)中(ちゅう)でも洗浄(せんじょう)力(りょく)を保(たも)つ洗剤(せんざい)です。

  • 異性(いせい)体(たい)đồng phân

    Các hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo và tính chất.

    分子(ぶんし)式(しき)は同(おな)じであるが、構造(こうぞう)や化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)が異(こと)なる化合(かごう)物(ぶつ)同士(どうし)のことです。

  • エタノールetanol

    Ancol có công thức C2H5OH, chứa nhóm ưa nước -OH nên tan vô hạn trong nước.

    分子(ぶんし)式(しき)C2H6O(構造(こうぞう)式(しき)C2H5OH)のアルコールで、水(みず)によく溶(と)けます。

  • ジメチルエーテルdimetyl ete

    Ete có công thức CH3-O-CH3, là đồng phân của etanol nhưng có tính chất vật lý và hóa học rất khác.

    分子(ぶんし)式(しき)C2H6O(構造(こうぞう)式(しき)CH3-O-CH3)のエーテルで、エタノールの異性(いせい)体(たい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    洗剤(せんざい)分子(ぶんし)の両(りょう)親媒(しんばい)性(せい)構造(こうぞう)

    Cấu trúc lưỡng tính của chất tẩy rửa

    Phân tử chất tẩy rửa tổng hợp sở hữu nhóm kỵ nước là chuỗi hiđrocacbon và nhóm ưa nước có tính cực. Sự kết hợp này giúp phân tán dầu mỡ vào nước.

    合成(ごうせい)洗剤(せんざい)分子(ぶんし)は炭化(たんか)水素(すいそ)鎖(さ)の疎水(そすい)基(き)と極性(きょくせい)の親水(しんすい)基(き)を併せ持(あわせも)ち、油分(ゆぶん)を水中(すいちゅう)へ分散(ぶんさん)させます。

  2. 02
    合成(ごうせい)洗剤(せんざい)の機能(きのう)的(てき)優位(ゆうい)性(せい)

    Đặc điểm của chất tẩy rửa tổng hợp

    Khác với xà phòng bị kết tủa trong nước cứng, chất tẩy rửa tổng hợp duy trì khả năng tạo bọt và tẩy rửa tốt trong nhiều môi trường nước khác nhau.

    従来(じゅうらい)のセッケンが硬水(こうすい)中(ちゅう)で沈殿(ちんでん)を作(つく)るのに対(たい)し、合成(ごうせい)洗剤(せんざい)は硬水(こうすい)中(ちゅう)でも高(たか)い洗浄(せんじょう)力(りょく)を維持(いじ)します。

  3. 03
    分子(ぶんし)式(しき)C2H6Oに見(み)る異性(いせい)体(たい)

    Khái niệm đồng phân qua công thức C2H6O

    Cùng công thức phân tử C2H6O nhưng etanol (CH3CH2OH) có nhóm hydroxy tan tốt trong nước, còn dimetyl ete (CH3-O-CH3) là chất khí ít tan. Chúng là hai đồng phân của nhau.

    同一(どういつ)分子(ぶんし)式(しき)C2H6Oであっても、エタノールとジメチルエーテルは構造(こうぞう)が異(こと)なる異性(いせい)体(たい)の関係(かんけい)にあります。

Công thức公式

C2H6O

Công thức phân tử chung cho cả etanol và dimetyl ete.

エタノールとジメチルエーテル共通(きょうつう)の分子(ぶんし)式(しき)。

Ví dụ例題

So sánh tính chất của hai chất có cùng công thức phân tử C2H6O là etanol và dimetyl ete.

同一(どういつ)分子(ぶんし)式(しき)C2H6Oを持(も)つエタノールとジメチルエーテルの性質(せいしつ)を比較(ひかく)します。

  1. Bước 1: Etanol có công thức CH3CH2OH chứa nhóm ưa nước -OH nên là chất lỏng tan vô hạn trong nước và phản ứng với Na giải phóng H2.ステップ1:エタノール(CH3CH2OH)は親水(しんすい)基(き)-OHを持(も)ち、液体(えきたい)で水(みず)によく溶(と)けナトリウムと反応(はんのう)します。
  2. Bước 2: Dimetyl ete có công thức CH3-O-CH3 chứa liên kết ete không có H linh động nên là chất khí và không phản ứng với Na.ステップ2:ジメチルエーテル(CH3-O-CH3)はエーテル結合(けつごう)を持(も)ち、気体(きたい)でナトリウムとは反応(はんのう)しません。
Etanol và dimetyl ete có cùng công thức phân tử C2H6O nhưng do cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau, gọi là đồng phân.両者(りょうしゃ)は同一(どういつ)分子(ぶんし)式(しき)でありながら構造(こうぞう)が異(こと)なるため性質(せいしつ)が異(こと)なる異性(いせい)体(たい)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phần phân tử chất tẩy rửa tương tác và hòa tan tốt với phân tử nước được gọi là gì?洗剤(せんざい)分子(ぶんし)の中(なか)で水(みず)分子(ぶんし)と強(つよ)い親和(しんわ)性(せい)を持(も)つ部分(ぶぶん)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

2. Mối quan hệ giữa etanol (CH3CH2OH) và dimetyl ete (CH3-O-CH3) có cùng công thức C2H6O là gì?ともに分子(ぶんし)式(しき)C2H6Oを持(も)つエタノールとジメチルエーテルの関係(かんけい)は何(なん)ですか。

3. Ưu điểm vượt trội của chất tẩy rửa tổng hợp so với xà phòng thông thường là gì?従来(じゅうらい)のセッケンに対(たい)する合成(ごうせい)洗剤(せんざい)の大(おお)きな優位(ゆうい)性(せい)は何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Giải thích tác dụng tẩy rửa dựa trên cấu trúc gồm nhóm ưa nước và nhóm kỵ nước.親水(しんすい)基(き)と疎水(そすい)基(き)を持(も)つ構造(こうぞう)に基(もと)づく洗剤(せんざい)の洗浄(せんじょう)メカニズムを理解(りかい)する。
  2. Nhận biết ưu điểm của chất tẩy rửa tổng hợp so với xà phòng thông thường.合成(ごうせい)洗剤(せんざい)と従来(じゅうらい)のセッケンとの機能(きのう)的(てき)特徴(とくちょう)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  3. Hiểu khái niệm đồng phân cấu tạo qua cặp hợp chất etanol và dimetyl ete.エタノールとジメチルエーテル(分子(ぶんし)式(しき)C2H6O)を例(れい)に異性(いせい)体(たい)の関係(かんけい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Cầu nối giữa nước và dầu mỡ水(みず)と油(あぶら)を仲立(なかだ)ちする分子(ぶんし)構造(こうぞう)

Vết bẩn dầu mỡ không tan trong nước. Phân tử chất tẩy rửa có đầu kỵ nước bám vào dầu mỡ và đầu ưa nước tương tác với nước, giúp kéo vết bẩn ra khỏi bề mặt.

油汚(あぶらよご)れは水(みず)と馴染(なじ)みません。洗剤(せんざい)分子(ぶんし)の疎水(そすい)基(き)が油(あぶら)に結合(けつごう)し、親水(しんすい)基(き)が水(みず)と結合(けつごう)することで、汚(よご)れを水中(すいちゅう)に引き出(ひきだ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng các chất đồng phân có cùng tính chất hóa học và vật lý.異性(いせい)体(たい)同士(どうし)は物理(ぶつり)的(てき)・化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)も同一(どういつ)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đồng phân chỉ giống nhau về công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu trúc nên tính chất hóa học và vật lý hoàn toàn khác nhau.異性(いせい)体(たい)は分子(ぶんし)式(しき)のみが共通(きょうつう)であり、構造(こうぞう)の違(ちが)いにより性質(せいしつ)は大(おお)きく異(こと)なります。

Nghĩ rằng nhóm kỵ nước là phần hòa tan vào nước.疎水(そすい)基(き)が水(みず)に溶(と)ける部分(ぶぶん)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhóm kỵ nước quay về phía dầu mỡ và đẩy nước, còn nhóm ưa nước mới là phần tương tác hòa tan với nước.疎水(そすい)基(き)は油(あぶら)に馴染(なじ)み水(みず)を弾(ひ)く部分(ぶぶん)であり、水(みず)と結合(けつごう)するのは親水(しんすい)基(き)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phân tử chất tẩy rửa chứa nhóm kỵ nước hòa tan dầu mỡ và nhóm ưa nước tan trong nước.洗剤(せんざい)分子(ぶんし)は油(あぶら)に馴染(なじ)む疎水(そすい)基(き)と水(みず)に馴染(なじ)む親水(しんすい)基(き)を持(も)つ。
  • Chất tẩy rửa tổng hợp có ưu điểm hoạt động tốt ngay cả trong môi trường nước cứng.合成(ごうせい)洗剤(せんざい)は硬水(こうすい)中(ちゅう)でも高(たか)い洗浄(せんじょう)効果(こうか)を発揮(はっき)する。
  • Etanol và dimetyl ete có cùng công thức phân tử C2H6O nhưng là đồng phân cấu tạo của nhau.エタノールとジメチルエーテルは分子(ぶんし)式(しき)C2H6Oを共有(きょうゆう)する異性(いせい)体(たい)である。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.2

Chất hoạt động bề mặt trong chất tẩy rửa tổng hợp chứa cả nhóm ưa nước và nhóm kỵ nước giúp tẩy sạch vết bẩn dầu mỡ. Bài học cũng giới thiệu hiện tượng đồng phân qua hai chất có cùng công thức phân tử C2H6O là etanol và dimetyl ete.

合成(ごうせい)洗剤(せんざい)の界面(かいめん)活性(かっせい)剤(ざい)は親水(しんすい)基(き)と疎水(そすい)基(き)を併せ持(あわせも)ち、油汚(あぶらよご)れを取り除(とりのぞ)きます。本課(ほんか)では同一(どういつ)の分子(ぶんし)式(しき)C2H6Oを持(も)つエタノールとジメチルエーテルを例(れい)に異性(いせい)体(たい)の概念(がいねん)も学(まな)びます。

セッケンと合成(ごうせい)洗剤(せんざい)・食品(しょくひん)添加(てんか)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)
親水基疎水基合成洗剤異性体