Sự thay đổi cấu trúc của DNA, RNA hoặc protein qua thời gian tiến hóa.
進化の時間を経たDNA、RNA、またはタンパク質構造の変化。
中立説Thuyết trung tính
Thuyết cho rằng phần lớn sự thay đổi ở cấp độ phân tử là do sự cố định ngẫu nhiên của các đột biến trung tính (không có lợi cũng không có hại) bởi phiêu bạt di truyền.
Vốn gen (遺伝子プール) chứa toàn bộ alen của quần thể. Tần số alen (遺伝子頻度) phản ánh cấu trúc di truyền của quần thể.
遺伝子プールは集団の全対立遺伝子を含む。遺伝子頻度は集団の遺伝的構造を反映する。
02
ハーディー・ワインベルグの法則の成立条件
Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hardy-Weinberg
Định luật Hardy-Weinberg (ハーディー・ワインベルグの法則) chỉ đúng khi quần thể thỏa mãn: kích thước lớn, ngẫu phối, không có đột biến, không có chọn lọc tự nhiên (自然選択) và không có dòng gen.
Trong khi chọn lọc tự nhiên (自然選択) thúc đẩy sự tiến hóa thích nghi ở cấp độ kiểu hình, thì ở cấp độ phân tử (分子進化), các đột biến trung tính biến đổi ngẫu nhiên qua phiêu bạt di truyền (遺伝的浮動) theo thuyết trung tính (中立説).
Tổng tần số của hai alen (A có tần số p, a có tần số q) trong một quần thể hai alen.
2つの対立遺伝子(頻度pのAと頻度qのa)を持つ集団における対立遺伝子頻度の和。
AA : Aa : aa = p^2 : 2pq : q^2
Tỷ lệ phân bố tần số các kiểu gen ở trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg.
ハーディー・ワインベルグ平衡状態における各遺伝子型頻度の分布割合。
Ví dụ例題
Trong một quần thể đạt cân bằng Hardy-Weinberg có 2 alen A và a. Tần số alen A là p = 0.7. Hãy tính tần số alen a và tỷ lệ cá thể mang kiểu gen dị hợp Aa trong quần thể.
Bước 1: Sử dụng công thức p + q = 1 để tính q (tần số alen a): q = 1 - p = 1 - 0.7 = 0.3.ステップ1:p + q = 1の公式を用いてq(aの頻度)を計算する:q = 1 - p = 1 - 0.7 = 0.3。
Bước 2: Áp dụng công thức tính tỷ lệ kiểu gen dị hợp Aa: 2pq.ステップ2:ヘテロ接合体Aaの割合を求める公式2pqを適用する。
Bước 3: Thay số vào ta có: 2 * 0.7 * 0.3 = 0.42 (tương ứng 42%).ステップ3:数値を代入すると、2 × 0.7 × 0.3 = 0.42(42%に相当)となる。
Tần số alen a là 0.3 và tỷ lệ kiểu gen dị hợp Aa trong quần thể cân bằng là 42%.対立遺伝子aの頻度は0.3であり、平衡集団におけるヘテロ接合体Aaの割合は42%である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Trong một quần thể lý tưởng thỏa mãn định luật Hardy-Weinberg, nếu tần số alen A là p và tần số alen a là q (p + q = 1), công thức nào thể hiện tần số của kiểu gen dị hợp (Aa)?ハーディー・ワインベルグの法則が成立する理想的な集団において、ある遺伝子座の対立遺伝子Aの頻度をp、対立遺伝子aの頻度をq(p + q = 1)とするとき、ヘテロ接合体(Aa)の遺伝子型頻度を表す式はどれか。
2. Hiện tượng tần số alen biến đổi một cách ngẫu nhiên do yếu tố may rủi ở những quần thể có kích thước rất nhỏ được gọi là gì?個体数が非常に少ない小集団において、偶然によって遺伝子頻度が変動する現象を何と呼ぶか。
3. Thuyết cho rằng phần lớn quá trình tiến hóa phân tử xảy ra do các đột biến không có lợi cũng không có hại lan rộng trong quần thể nhờ phiêu bạt di truyền được gọi là gì?分子進化の大部分は、生存に有利でも不利でもない突然変異が遺伝的浮動によって集団内に広まることによって起こるとする説を何と呼ぶか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません