Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Cơ chế tiến hóa và sự biến đổi tần số alen進化(しんか)の仕組(しく)み

Kiến thức要点

  • 遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)Tần số alen (tần số gen)

    Tỷ lệ tương đối của một alen nhất định trong tổng số các alen của gen đó trong vốn gen của quần thể.

    集団(しゅうだん)の遺伝(いでん)子(し)プールにおける、ある遺伝(いでん)子(し)座(ざ)の全(ぜん)対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)に対(たい)する特定(とくてい)の対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)の相対(そうたい)的(てき)割合(わりあい)。

  • 遺伝(いでん)子(し)プールVốn gen

    Tập hợp tất cả các alen của tất cả các cá thể trong một quần thể tại một thời điểm nhất định.

    ある時点(じてん)において、集団(しゅうだん)内(ない)の全(ぜん)個体(こたい)が保持(ほじ)しているすべての対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)の総体(そうたい)。

  • 自然(しぜん)選択(せんたく)Chọn lọc tự nhiên

    Quá trình phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể có kiểu hình khác nhau, dẫn đến sự gia tăng tần số kiểu gen thích nghi.

    異(こと)なる表現(ひょうげん)型(けい)を持(も)つ個体(こたい)の生存(せいぞん)率(りつ)や繁殖(はんしょく)率(りつ)の差(さ)により、適応(てきおう)的(てき)な遺伝(いでん)子(し)型(がた)の頻度(ひんど)が増加(ぞうか)する過程(かてい)。

  • 適応(てきおう)進化(しんか)Tiến hóa thích nghi

    Sự tiến hóa dẫn đến sự tích lũy các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi tốt hơn với môi trường sống dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.

    自然(しぜん)選択(せんたく)の作用(さよう)により、生物(せいぶつ)が生息(せいそく)環境(かんきょう)により良(よ)く適応(てきおう)するための形質(けいしつ)が蓄積(ちくせき)される進化(しんか)。

  • 遺伝(いでん)的(てき)浮動(ふどう)Phiêu bạt di truyền (Biến động di truyền)

    Sự thay đổi ngẫu nhiên tần số alen từ thế hệ này sang thế hệ khác do sai số mẫu ngẫu nhiên, thường ảnh hưởng mạnh ở quần thể kích thước nhỏ.

    偶然(ぐうぜん)の標本(ひょうほん)誤差(ごさ)により、対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)が世代(せだい)間(かん)でランダムに変動(へんどう)する現象(げんしょう)。小(しょう)集団(しゅうだん)で顕著(けんちょ)に影響(えいきょう)する。

  • ハーディー・ワインベルグの法則(ほうそく)Định luật Hardy-Weinberg

    Định luật nêu rằng trong một quần thể ngẫu phối lý tưởng, tần số alen và tần số kiểu gen sẽ duy trì không đổi qua các thế hệ.

    理想(りそう)的(てき)な自由(じゆう)交配(こうはい)集団(しゅうだん)においては、対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)および遺伝(いでん)子(し)型(がた)頻度(ひんど)が世代(せだい)を経(へ)ても一定(いってい)に保(たも)たれるとする法則(ほうそく)。

  • 分子(ぶんし)進化(しんか)Tiến hóa phân tử

    Sự thay đổi cấu trúc của DNA, RNA hoặc protein qua thời gian tiến hóa.

    進化(しんか)の時間(じかん)を経(へ)たDNA、RNA、またはタンパク質(しつ)構造(こうぞう)の変化(へんか)。

  • 中(ちゅう)立説(りっせつ)Thuyết trung tính

    Thuyết cho rằng phần lớn sự thay đổi ở cấp độ phân tử là do sự cố định ngẫu nhiên của các đột biến trung tính (không có lợi cũng không có hại) bởi phiêu bạt di truyền.

    分子(ぶんし)レベルでの変化(へんか)の大(だい)部分(ぶぶん)は、生存(せいぞん)に有利(ゆうり)でも不利(ふり)でもない中立(ちゅうりつ)な突然(とつぜん)変異(へんい)が遺伝(いでん)的(てき)浮動(ふどう)によってランダムに固定(こてい)されることによるとする説(せつ)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)と遺伝(いでん)子(し)プール

    Tần số alen và vốn gen

    Vốn gen (遺伝子プール) chứa toàn bộ alen của quần thể. Tần số alen (遺伝子頻度) phản ánh cấu trúc di truyền của quần thể.

    遺伝(いでん)子(し)プールは集団(しゅうだん)の全(ぜん)対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)を含(ふく)む。遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)は集団(しゅうだん)の遺伝(いでん)的(てき)構造(こうぞう)を反映(はんえい)する。

  2. 02
    ハーディー・ワインベルグの法則(ほうそく)の成立(せいりつ)条件(じょうけん)

    Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hardy-Weinberg

    Định luật Hardy-Weinberg (ハーディー・ワインベルグの法則) chỉ đúng khi quần thể thỏa mãn: kích thước lớn, ngẫu phối, không có đột biến, không có chọn lọc tự nhiên (自然選択) và không có dòng gen.

    ハーディー・ワインベルグの法則(ほうそく)は、集団(しゅうだん)が巨大(きょだい)であり、自由(じゆう)交配(こうはい)を行(おこな)い、突然(とつぜん)変異(へんい)、自然(しぜん)選択(せんたく)、および遺伝(いでん)子(し)流(なが)れが存在(そんざい)しない場合(ばあい)にのみ成立(せいりつ)する。

  3. 03
    適応(てきおう)進化(しんか)と中(ちゅう)立説(りっせつ)

    Tiến hóa thích nghi và thuyết trung tính

    Trong khi chọn lọc tự nhiên (自然選択) thúc đẩy sự tiến hóa thích nghi ở cấp độ kiểu hình, thì ở cấp độ phân tử (分子進化), các đột biến trung tính biến đổi ngẫu nhiên qua phiêu bạt di truyền (遺伝的浮動) theo thuyết trung tính (中立説).

    自然(しぜん)選択(せんたく)が表現(ひょうげん)型(がた)レベルでの適応(てきおう)進化(しんか)を促進(そくしん)する一方(いっぽう)で、分子(ぶんし)レベル(分子(ぶんし)進化(しんか))では、中(ちゅう)立説(りっせつ)に基(もと)づき中立(ちゅうりつ)突然(とつぜん)変異(へんい)が遺伝(いでん)的(てき)浮動(ふどう)によってランダムに変化(へんか)する。

Công thức公式

p + q = 1

Tổng tần số của hai alen (A có tần số p, a có tần số q) trong một quần thể hai alen.

2つの対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)(頻度(ひんど)pのAと頻度(ひんど)qのa)を持(も)つ集団(しゅうだん)における対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)の和(わ)。

AA : Aa : aa = p^2 : 2pq : q^2

Tỷ lệ phân bố tần số các kiểu gen ở trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg.

ハーディー・ワインベルグ平衡(へいこう)状態(じょうたい)における各(かく)遺伝(いでん)子(し)型(がた)頻度(ひんど)の分布(ぶんぷ)割合(わりあい)。

Ví dụ例題

Trong một quần thể đạt cân bằng Hardy-Weinberg có 2 alen A và a. Tần số alen A là p = 0.7. Hãy tính tần số alen a và tỷ lệ cá thể mang kiểu gen dị hợp Aa trong quần thể.

ハーディー・ワインベルグ平衡(へいこう)にある、対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)Aとaを持(も)つ集団(しゅうだん)において、Aの頻度(ひんど)をp = 0.7とする。対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)aの頻度(ひんど)およびヘテロ接合(せつごう)体(たい)Aaの割合(わりあい)を計算(けいさん)せよ。

  1. Bước 1: Sử dụng công thức p + q = 1 để tính q (tần số alen a): q = 1 - p = 1 - 0.7 = 0.3.ステップ1:p + q = 1の公式(こうしき)を用(もち)いてq(aの頻度(ひんど))を計算(けいさん)する:q = 1 - p = 1 - 0.7 = 0.3。
  2. Bước 2: Áp dụng công thức tính tỷ lệ kiểu gen dị hợp Aa: 2pq.ステップ2:ヘテロ接合(せつごう)体(たい)Aaの割合(わりあい)を求(もと)める公式(こうしき)2pqを適用(てきよう)する。
  3. Bước 3: Thay số vào ta có: 2 * 0.7 * 0.3 = 0.42 (tương ứng 42%).ステップ3:数値(すうち)を代入(だいにゅう)すると、2 × 0.7 × 0.3 = 0.42(42%に相当(そうとう))となる。
Tần số alen a là 0.3 và tỷ lệ kiểu gen dị hợp Aa trong quần thể cân bằng là 42%.対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)aの頻度(ひんど)は0.3であり、平衡(へいこう)集団(しゅうだん)におけるヘテロ接合(せつごう)体(たい)Aaの割合(わりあい)は42%である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong một quần thể lý tưởng thỏa mãn định luật Hardy-Weinberg, nếu tần số alen A là p và tần số alen a là q (p + q = 1), công thức nào thể hiện tần số của kiểu gen dị hợp (Aa)?ハーディー・ワインベルグの法則(ほうそく)が成立(せいりつ)する理想(りそう)的(てき)な集団(しゅうだん)において、ある遺伝(いでん)子(し)座(ざ)の対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)Aの頻度(ひんど)をp、対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)aの頻度(ひんど)をq(p + q = 1)とするとき、ヘテロ接合(せつごう)体(たい)(Aa)の遺伝(いでん)子(し)型(がた)頻度(ひんど)を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

2. Hiện tượng tần số alen biến đổi một cách ngẫu nhiên do yếu tố may rủi ở những quần thể có kích thước rất nhỏ được gọi là gì?個体(こたい)数(すう)が非常(ひじょう)に少(すく)ない小(しょう)集団(しゅうだん)において、偶然(ぐうぜん)によって遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)が変動(へんどう)する現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Thuyết cho rằng phần lớn quá trình tiến hóa phân tử xảy ra do các đột biến không có lợi cũng không có hại lan rộng trong quần thể nhờ phiêu bạt di truyền được gọi là gì?分子(ぶんし)進化(しんか)の大(だい)部分(ぶぶん)は、生存(せいぞん)に有利(ゆうり)でも不利(ふり)でもない突然(とつぜん)変異(へんい)が遺伝(いでん)的(てき)浮動(ふどう)によって集団(しゅうだん)内(ない)に広(ひろ)まることによって起(お)こるとする説(せつ)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.I.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 6 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.I.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)6区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm tần số alen (tần số gen) và vốn gen của quần thể.対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)(遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど))および集団(しゅうだん)の遺伝(いでん)子(し)プールの概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững định luật Hardy-Weinberg và điều kiện cân bằng di truyền.ハーディー・ワインベルグの法則(ほうそく)と遺伝(いでん)的(てき)平衡(へいこう)の成立(せいりつ)条件(じょうけん)をマスターする。
  3. Phân biệt chọn lọc tự nhiên, phiêu bạt di truyền (biến động di truyền) và thuyết tiến hóa trung tính.自然(しぜん)選択(せんたく)、遺伝(いでん)的(てき)浮動(ふどう)、および分子(ぶんし)進化(しんか)の中(ちゅう)立説(りっせつ)を識別(しきべつ)する。
Trực giác · イメージ

Sự biến đổi vốn gen qua các thế hệ世代(せだい)を超(こ)えた遺伝(いでん)子(し)プールの変化(へんか)

Quần thể sinh vật giống như một túi chứa các alen (vốn gen). Tần số của các alen này có thể giữ nguyên nếu không có tác động bên ngoài, hoặc thay đổi do môi trường chọn lọc những cá thể thích nghi hơn.

生物(せいぶつ)集団(しゅうだん)は対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)を入(い)れたバッグ(遺伝(いでん)子(し)プール)のようなものである。これらの対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)の頻度(ひんど)は、外部(がいぶ)の作用(さよう)がなければ一定(いってい)に保(たも)たれるが、環境(かんきょう)がより適応(てきおう)した個体(こたい)を選択(せんたく)することによって変化(へんか)する。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng định luật Hardy-Weinberg luôn duy trì ngay cả khi quần thể có kích thước rất nhỏ.集団(しゅうだん)サイズが非常(ひじょう)に小(ちい)さい場合(ばあい)でもハーディー・ワインベルグの法則(ほうそく)が維持(いじ)されると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ở quần thể nhỏ, hiện tượng phiêu bạt di truyền (遺伝的浮動) sẽ làm biến đổi ngẫu nhiên tần số alen, phá vỡ trạng thái cân bằng.小(しょう)集団(しゅうだん)では、遺伝(いでん)的(てき)浮動(ふどう)により対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)がランダムに変動(へんどう)し、平衡(へいこう)状態(じょうたい)が崩(くず)れる。

Nhầm lẫn thuyết trung tính phủ nhận hoàn toàn vai trò của chọn lọc tự nhiên.中(ちゅう)立説(りっせつ)が自然(しぜん)選択(せんたく)の役割(やくわり)を完全(かんぜん)に否定(ひてい)していると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Thuyết trung tính giải thích tiến hóa ở cấp độ phân tử, không phủ nhận chọn lọc tự nhiên thúc đẩy sự thích nghi hình thái.中(ちゅう)立説(りっせつ)は分子(ぶんし)レベルでの進化(しんか)を説明(せつめい)するものであり、形態(けいたい)的(てき)適応(てきおう)を促(うなが)す自然(しぜん)選択(せんたく)を否定(ひてい)するものではない。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tần số alen phản ảnh cấu trúc di truyền của vốn gen trong quần thể.対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)は集団(しゅうだん)の遺伝(いでん)子(し)プールにおける遺伝(いでん)的(てき)構造(こうぞう)を反映(はんえい)する。
  • Định luật Hardy-Weinberg mô tả trạng thái cân bằng di truyền khi không có tác động của chọn lọc, đột biến, phiêu bạt hay dòng gen.ハーディー・ワインベルグの法則(ほうそく)は、選択(せんたく)、突然(とつぜん)変異(へんい)、浮動(ふどう)、遺伝(いでん)子(し)流(なが)れの影響(えいきょう)がない場合(ばあい)の遺伝(いでん)的(てき)平衡(へいこう)状態(じょうたい)を記述(きじゅつ)する。
  • Thuyết trung tính giải thích sự tiến hóa phân tử qua các đột biến trung tính bị ảnh hưởng bởi phiêu bạt di truyền.中(ちゅう)立説(りっせつ)は、遺伝(いでん)的(てき)浮動(ふどう)の影響(えいきょう)を受(う)ける中立(ちゅうりつ)突然(とつぜん)変異(へんい)を通(つう)じて分子(ぶんし)進化(しんか)を説明(せつめい)する。
EJU 2026 · BIO.I.3.1

Tiến hóa xảy ra thông qua sự thay đổi tần số alen trong vốn gen của quần thể qua các thế hệ dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, biến động di truyền và các nhân tố di truyền khác.

進化(しんか)は、自然(しぜん)選択(せんたく)、遺伝(いでん)的(てき)浮動(ふどう)、その他(た)の遺伝(いでん)的(てき)要因(よういん)の影響(えいきょう)下(か)で、世代(せだい)を経(へ)て集団(しゅうだん)の遺伝(いでん)子(し)プールにおける対立(たいりつ)遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)が変化(へんか)することによって起(お)こる。

進化(しんか)の仕組(しく)み
遺伝子頻度遺伝子プール自然選択適応進化