Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Sự hình thành loài và cơ chế cách ly種(しゅ)分化(ぶんか)

Kiến thức要点

  • 種(しゅ)分化(ぶんか)Sự hình thành loài

    Quá trình một loài sinh học phân tách thành hai hoặc nhiều loài mới độc lập về mặt di truyền.

    一(ひと)つの生物(せいぶつ)種(しゅ)が遺伝(いでん)的(てき)に独立(どくりつ)した二(ふた)つ以上(いじょう)の新種(しんしゅ)へと分岐(ぶんき)する過程(かてい)。

  • 生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)種(しゅ)概念(がいねん)Khái niệm loài sinh học

    Định nghĩa loài dựa trên khả năng giao phối trong tự nhiên và sinh ra con cái có khả năng sinh sản.

    自然(しぜん)状態(じょうたい)で互(たが)いに交配(こうはい)し、生殖(せいしょく)能力(のうりょく)のある子孫(しそん)を残(のこ)すことができるかどうかを基準(きじゅん)とする種(たね)の定義(ていぎ)。

  • 地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)Cách ly địa lý

    Sự ngăn cách về không gian địa lý (như núi, sông, biển) ngăn cản các cá thể thuộc các quần thể giao phối với nhau.

    山脈(さんみゃく)、河川(かせん)、海洋(かいよう)などの地理(ちり)的(てき)障害(しょうがい)によって集団(しゅうだん)間(かん)の交配(こうはい)が妨(さまた)げられること。

  • 生殖(せいしょく)的(てき)隔離(かくり)Cách ly sinh sản

    Trạng thái các cá thể giữa hai quần thể không thể giao phối hoặc nếu giao phối thì không sinh ra con cái có khả năng sinh sản.

    二(ふた)つの集団(しゅうだん)間(かん)の個体(こたい)が交配(こうはい)できないか、交配(こうはい)しても生殖(せいしょく)能力(のうりょく)のある子孫(しそん)を残(のこ)せない状態(じょうたい)。

  • 異所(いしょ)的(てき)種(しゅ)分化(ぶんか)Hình thành loài khác vùng

    Quá trình hình thành loài mới khởi đầu bằng sự cách ly địa lý giữa các quần thể.

    集団(しゅうだん)間(かん)の地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)を契機(けいき)として進行(しんこう)する新種(しんしゅ)の形成(けいせい)過程(かてい)。

  • 同所(どうしょ)的(てき)種(しゅ)分化(ぶんか)Hình thành loài cùng vùng

    Quá trình hình thành loài mới xảy ra trong cùng một khu vực địa lý mà không có sự cản trở của ranh giới địa lý.

    地理(ちり)的(てき)な障壁(しょうへき)が存在(そんざい)しない同一(どういつ)の地域(ちいき)内(ない)で生(しょう)じる新種(しんしゅ)の形成(けいせい)過程(かてい)。

  • 系統(けいとう)樹(じゅ)Cây hệ thống

    Sơ đồ dạng cây thể hiện mối quan hệ họ hàng và lịch sử tiến hóa giữa các loài hoặc các nhóm sinh vật.

    種(しゅ)や生物(せいぶつ)群(ぐん)の間(あいだ)の系統(けいとう)関係(かんけい)や進化(しんか)の歴史(れきし)を示(しめ)す樹状(じゅじょう)の図(ず)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)種(しゅ)概念(がいねん)の定義(ていぎ)

    Định nghĩa khái niệm loài sinh học

    Theo khái niệm loài sinh học (生物学的種概念), các cá thể thuộc cùng một loài có thể giao phối tự do và tạo ra thế hệ con có khả năng sinh sản.

    生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)種(しゅ)概念(がいねん)に基(もと)づけば、同(どう)一種(いっしゅ)に属(ぞく)する個体(こたい)は自由(じゆう)交配(こうはい)し生殖(せいしょく)能力(のうりょく)のある子孫(しそん)を残(のこ)すことができる。

  2. 02
    地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)から生殖(せいしょく)的(てき)隔離(かくり)へのプロセス

    Tiến trình từ cách ly địa lý đến cách ly sinh sản

    Ranh giới địa lý gây ra cách ly địa lý (地理的隔離), làm gián đoạn dòng gen. Tích lũy sự sai khác di truyền lâu dài dẫn tới cách ly sinh sản (生殖的隔離).

    地理(ちり)的(てき)障壁(しょうへき)は地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)を引き起(ひきお)こし、遺伝(いでん)子(し)流(なが)れを遮断(しゃだん)する。長期(ちょうき)的(てき)な遺伝(いでん)的(てき)相違(そうい)の蓄積(ちくせき)が生殖(せいしょく)的(てき)隔離(かくり)へと導(みちび)く。

  3. 03
    異所(いしょ)的(てき)種(しゅ)分化(ぶんか)と同所(どうしょ)的(てき)種(しゅ)分化(ぶんか)

    Hình thành loài khác vùng và hình thành loài cùng vùng

    Sự hình thành loài khác vùng (異所的種分化) cần có cản trở địa lý ban đầu, trong khi hình thành loài cùng vùng (同所的種分化) xảy ra ngay trong cùng khu vực.

    異所(いしょ)的(てき)種(しゅ)分化(ぶんか)は初期(しょき)の地理(ちり)的(てき)障壁(しょうへき)を必要(ひつよう)とするのに対(たい)し、同所(どうしょ)的(てき)種(しゅ)分化(ぶんか)は同一(どういつ)地域(ちいき)内(ない)で発生(はっせい)する。

Ví dụ例題

Một quần thể côn trùng sống trên một hòn đảo bị chia cắt làm hai bởi một đợt núi lửa phun trào tạo thành hẻm núi đá. Sau hàng nghìn thế hệ, khi hai quần thể gặp lại nhau, chúng không thể giao phối để tạo ra con cái hữu thụ. Hãy phân tích quá trình tiến hóa này.

ある島(しま)に生息(せいそく)する昆虫(こんちゅう)集団(しゅうだん)が、火山(かざん)噴火(ふんか)による岩石(がんせき)峡谷(きょうこく)の形成(けいせい)によって二(ふた)つに分断(ぶんだん)された。数千(すうせん)世代(せだい)後(ご)、二(ふた)つの集団(しゅうだん)が再会(さいかい)した際(さい)、交配(こうはい)して生殖(せいしょく)能力(のうりょく)のある子孫(しそん)を残(のこ)すことができなくなっていた。この進化(しんか)過程(かてい)を分析(ぶんせき)せよ。

  1. Bước 1: Sự xuất hiện của hẻm núi gây ra sự cách ly địa lý (地理的隔離), ngăn cản sự trao đổi gen giữa 2 quần thể.ステップ1:峡谷(きょうこく)の出現(しゅつげん)が地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)を引き起(ひきお)こし、2集団(しゅうだん)間(かん)の遺伝(いでん)子(し)交流(こうりゅう)を遮断(しゃだん)した。
  2. Bước 2: Mỗi quần thể tích lũy các đột biến ngẫu nhiên và chịu sự chọn lọc tự nhiên riêng biệt.ステップ2:各(かく)集団(しゅうだん)はランダムな突然(とつぜん)変異(へんい)を蓄積(ちくせき)し、それぞれの環境(かんきょう)で独自(どくじ)の自然(しぜん)選択(せんたく)を受(う)けた。
  3. Bước 3: Sự sai khác di truyền tích lũy dẫn đến hình thành cơ chế cách ly sinh sản (生殖的隔離).ステップ3:蓄積(ちくせき)された遺伝(いでん)的(てき)相違(そうい)が生殖(せいしょく)的(てき)隔離(かくり)の機構(きこう)の確立(かくりつ)をもたらした。
Quá trình hình thành loài mới này là hình thành loài khác vùng (異所的種分化).この新種(しんしゅ)形成(けいせい)過程(かてい)は異所(いしょ)的(てき)種(しゅ)分化(ぶんか)である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khái niệm định nghĩa tập hợp các cá thể có khả năng giao phối với nhau và sinh ra con cái có khả năng sinh sản được gọi là gì?互(たが)いに交配(こうはい)して生殖(せいしょく)能力(のうりょく)のある子孫(しそん)を残(のこ)すことができる個体(こたい)の集団(しゅうだん)を、共通(きょうつう)の分類(ぶんるい)単位(たんい)として定義(ていぎ)する概念(がいねん)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Hiện tượng quần thể bị chia cắt bởi các chướng ngại địa lý như dãy núi hay biển, làm gián đoạn sự trao đổi gen giữa các cá thể được gọi là gì?山脈(さんみゃく)や海(うみ)などの地理(ちり)的(てき)な障害(しょうがい)によって集団(しゅうだん)が分断(ぶんだん)され、遺伝(いでん)子(し)の交流(こうりゅう)が遮断(しゃだん)される現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Hiện tượng một loài mới được hình thành ngay trong cùng một khu vực địa lý mà không trải qua cách ly địa lý được gọi là gì?地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)を経(へ)ることなく、同一(どういつ)の地域(ちいき)内(ない)で新(あら)たな種(たね)が形成(けいせい)される現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.I.3.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.I.3.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững khái niệm loài sinh học (生物学的種概念).生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)種(しゅ)概念(がいねん)を正確(せいかく)に把握(はあく)する。
  2. Hiểu rõ vai trò của cách ly địa lý (地理的隔離) và cách ly sinh sản (生殖的隔離).地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)と生殖(せいしょく)的(てき)隔離(かくり)の役割(やくわり)を明確(めいかく)に理解(りかい)する。
  3. Phân biệt hình thành loài khác vùng (異所的種分化) và hình thành loài cùng vùng (同所的種分化).異所(いしょ)的(てき)種(しゅ)分化(ぶんか)と同所(どうしょ)的(てき)種(しゅ)分化(ぶんか)の違(ちが)いを識別(しきべつ)する。
Trực giác · イメージ

Sự ngăn cách giao phối và sự chia tách quần thể交配(こうはい)の遮断(しゃだん)と集団(しゅうだん)の分断(ぶんだん)

Khi một dòng sông hay dãy núi chia cắt một quần thể sinh vật làm hai, sự trao đổi gen bị gián đoạn. Qua thời gian, các đột biến và sự chọn lọc riêng biệt khiến hai nhóm không còn khả năng sinh sản với nhau ngay cả khi gặp lại.

川(かわ)や山脈(さんみゃく)によって生物(せいぶつ)集団(しゅうだん)が二(ふた)つに分断(ぶんだん)されると、遺伝(いでん)子(し)の交流(こうりゅう)が遮断(しゃだん)される。時間(じかん)を経(へ)て、個別(こべつ)の突然(とつぜん)変異(へんい)と自然(しぜん)選択(せんたく)により、再(ふたた)び出会(であ)ったとしても二(ふた)つのグループは交配(こうはい)して子孫(しそん)を残(のこ)すことができなくなる。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn rằng cứ có cách ly địa lý là ngay lập tức tạo thành loài mới.地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)があれば直(ただ)ちに新種(しんしゅ)が形成(けいせい)されると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cách ly địa lý chỉ là bước đầu; loài mới chỉ thực sự hình thành khi hình thành cách ly sinh sản (生殖的隔離) không thể đảo ngược.地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)は初期(しょき)段階(だんかい)に過(す)ぎず、不(ふ)可逆(かぎゃく)的(てき)な生殖(せいしょく)的(てき)隔離(かくり)が確立(かくりつ)して初(はじ)めて真(しん)の新種(しんしゅ)が誕生(たんじょう)する。

Cho rằng hai cá thể có thể giao phối tạo ra con cái bất thụ vẫn thuộc cùng một loài sinh học.不妊(ふにん)の子孫(しそん)を残(のこ)す2個体(こたい)であっても同一(どういつ)の生物(せいぶつ)種(しゅ)に属(ぞく)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Theo khái niệm loài sinh học, con cái phải có khả năng sinh sản (hữu thụ) thì bố mẹ mới được coi là cùng một loài.生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)種(しゅ)概念(がいねん)によれば、親(おや)が同(どう)一種(いっしゅ)とみなされるためには子孫(しそん)が生殖(せいしょく)能力(のうりょく)を持(も)っていなければならない。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Khái niệm loài sinh học dựa trên tính hữu thụ của thế hệ con khi giao phối tự nhiên.生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)種(しゅ)概念(がいねん)は自然(しぜん)交配(こうはい)時(じ)の子孫(しそん)の生殖(せいしょく)能力(のうりょく)に基(もと)づいている。
  • Cách ly địa lý làm ngưng trệ dòng gen, tạo điều kiện cho tích lũy sai khác di truyền dẫn đến cách ly sinh sản.地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)は遺伝(いでん)子(し)流(なが)れを停止(ていし)させ、生殖(せいしょく)的(てき)隔離(かくり)につながる遺伝(いでん)的(てき)相違(そうい)の蓄積(ちくせき)を可能(かのう)にする。
  • Sự hình thành loài chia làm khác vùng (qua cách ly địa lý) và cùng vùng.種(しゅ)分化(ぶんか)は異所(いしょ)的(てき)(地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)経由(けいゆ))と同所(どうしょ)的(てき)に分類(ぶんるい)される。
EJU 2026 · BIO.I.3.2

Sự hình thành loài là quá trình từ một loài ban đầu phân tách thành hai hoặc nhiều loài mới, thường bắt đầu bằng cách ly địa lý và dẫn đến cách ly sinh sản hoàn toàn.

種(しゅ)分化(ぶんか)とは、一(ひと)つの祖先(そせん)種(しゅ)が二(ふた)つ以上(いじょう)の新種(しんしゅ)へと分岐(ぶんき)する過程(かてい)であり、通常(つうじょう)は地理(ちり)的(てき)隔離(かくり)から始(はじ)まって完全(かんぜん)な生殖(せいしょく)的(てき)隔離(かくり)へと至(いた)る。

種(しゅ)分化(ぶんか)
種分化生物学的種概念地理的隔離生殖的隔離