Hình thành loài khác vùng và hình thành loài cùng vùng
Sự hình thành loài khác vùng (異所的種分化) cần có cản trở địa lý ban đầu, trong khi hình thành loài cùng vùng (同所的種分化) xảy ra ngay trong cùng khu vực.
異所的種分化は初期の地理的障壁を必要とするのに対し、同所的種分化は同一地域内で発生する。
Ví dụ例題
Một quần thể côn trùng sống trên một hòn đảo bị chia cắt làm hai bởi một đợt núi lửa phun trào tạo thành hẻm núi đá. Sau hàng nghìn thế hệ, khi hai quần thể gặp lại nhau, chúng không thể giao phối để tạo ra con cái hữu thụ. Hãy phân tích quá trình tiến hóa này.
Bước 1: Sự xuất hiện của hẻm núi gây ra sự cách ly địa lý (地理的隔離), ngăn cản sự trao đổi gen giữa 2 quần thể.ステップ1:峡谷の出現が地理的隔離を引き起こし、2集団間の遺伝子交流を遮断した。
Bước 2: Mỗi quần thể tích lũy các đột biến ngẫu nhiên và chịu sự chọn lọc tự nhiên riêng biệt.ステップ2:各集団はランダムな突然変異を蓄積し、それぞれの環境で独自の自然選択を受けた。
Bước 3: Sự sai khác di truyền tích lũy dẫn đến hình thành cơ chế cách ly sinh sản (生殖的隔離).ステップ3:蓄積された遺伝的相違が生殖的隔離の機構の確立をもたらした。
Quá trình hình thành loài mới này là hình thành loài khác vùng (異所的種分化).この新種形成過程は異所的種分化である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Khái niệm định nghĩa tập hợp các cá thể có khả năng giao phối với nhau và sinh ra con cái có khả năng sinh sản được gọi là gì?互いに交配して生殖能力のある子孫を残すことができる個体の集団を、共通の分類単位として定義する概念を何と呼ぶか。
2. Hiện tượng quần thể bị chia cắt bởi các chướng ngại địa lý như dãy núi hay biển, làm gián đoạn sự trao đổi gen giữa các cá thể được gọi là gì?山脈や海などの地理的な障害によって集団が分断され、遺伝子の交流が遮断される現象を何と呼ぶか。
3. Hiện tượng một loài mới được hình thành ngay trong cùng một khu vực địa lý mà không trải qua cách ly địa lý được gọi là gì?地理的隔離を経ることなく、同一の地域内で新たな種が形成される現象を何と呼ぶか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません