Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Domain và Hệ thống phát sinh của sinh vậtドメインと系統(けいとう)

Kiến thức要点

  • 三(さん)ドメイン説(せつ)thuyết 3 domain

    Thuyết phân loại sinh vật thành 3 nhóm lớn: Bacteria (真正細菌), Archaea (古細菌) và Eukarya (真核生物) dựa trên so sánh trình tự RNA ribosom (rRNA).

    rRNA配列(はいれつ)の比較(ひかく)に基(もと)づき、全(ぜん)生物(せいぶつ)を真正(しんせい)細菌(さいきん)、古(こ)細菌(さいきん)、真核(しんかく)生物(せいぶつ)の3大(だい)グループに分(わ)ける分類(ぶんるい)説(せつ)。

  • 古(こ)細菌(さいきん)cổ khuẩn (Archaea)

    Nhóm sinh vật nhân sơ sống ở môi trường cực đoan (nhiệt độ cao, độ mặn cao...), có cơ chế sao chép và phiên mã giống sinh vật nhân thực hơn vi khuẩn thật.

    極限(きょくげん)環境(かんきょう)(高温(こうおん)、高(こう)塩分(えんぶん)など)に生息(せいそく)する原核(げんかく)生物(せいぶつ)群(ぐん)であり、複製(ふくせい)や転写(てんしゃ)の仕組(しく)みが真正(しんせい)細菌(さいきん)よりも真核(しんかく)生物(せいぶつ)に類似(るいじ)している。

  • 光合成(こうごうせい)色素(しきそ)sắc tố quang hợp

    Các hợp chất màu (như diệp lục a, b, c, fucoxanthin, phycoerythrin) giúp tảo (藻類) hấp thụ ánh sáng; là tiêu chí quan trọng để phân loại tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ.

    藻類(そうるい)が光(ひかり)を吸収(きゅうしゅう)するための色素(しきそ)化合(かごう)物(ぶつ)(クロロフィルa, b, c、フコキサンチン、フィコエリスリンなど)であり、緑藻(りょくそう)、褐藻(かっそう)、紅藻(こうそう)を分類(ぶんるい)する重要(じゅうよう)な基準(きじゅん)となる。

  • 担子(たんし)菌類(きんるい)nấm đảm

    Nhóm nấm sản sinh bào tử đảm trên cấu trúc gọi là đảm (担子器), ví dụ tiêu biểu là các loại nấm ăn như nấm rơm, nấm hương.

    担子(たんし)器(き)と呼(よ)ばれる構造(こうぞう)上(じょう)に担子(たんし)胞子(ほうし)を形成(けいせい)する菌類(きんるい)群(ぐん)であり、代表(だいひょう)例(れい)としてマッシュルームやシイタケなどの食用(しょくよう)キノコがある。

  • 三(さん)胚葉(はいよう)動物(どうぶつ)động vật ba lớp tế bào phôi

    Nhóm động vật có phôi phát triển thành 3 lớp: ngoại bì, trung bì và nội bì, bao gồm cả động vật nguyên miệng (旧口動物) và hậu miệng (新口動物).

    胚(はい)発生(はっせい)において外胚葉(がいはいよう)、中(ちゅう)胚葉(はいよう)、内(ない)胚葉(はいよう)の3層(そう)が形成(けいせい)される動物(どうぶつ)群(ぐん)であり、旧口(きゅうこう)動物(どうぶつ)と新口(しんこう)動物(どうぶつ)の両方(りょうほう)を含(ふく)む。

Cách làmしくみ

  1. 01
    原核(げんかく)生物(せいぶつ)の系統(けいとう)(細菌(さいきん)とアーキア)

    Hệ thống phát sinh của sinh vật nhân sơ (Bacteria và Archaea)

    Mặc dù cả 細菌 và 古細菌 đều là 原核生物, nhưng phân tích RNA ribosom cho thấy 古細菌 có nhánh tiến hóa gần với 真核生物 hơn. Thành tế bào của 古細菌 không chứa peptidoglycan như 細菌.

    細菌(さいきん)と古(こ)細菌(さいきん)はともに原核(げんかく)生物(せいぶつ)であるが、rRNA解析(かいせき)により古(こ)細菌(さいきん)は真核(しんかく)生物(せいぶつ)により近(ちか)い系統(けいとう)であることが示(しめ)されている。古(こ)細菌(さいきん)の細胞(さいぼう)壁(へき)には細菌(さいきん)のようなペプチドグリカンが含(ふく)まれない。

  2. 02
    真核(しんかく)生物(せいぶつ)の系統(けいとう):原生(げんせい)生物(せいぶつ)・植物(しょくぶつ)・菌類(きんるい)

    Hệ thống sinh vật nhân thực: Nguyên sinh, Thực vật và Nấm

    Tảo (藻類) phân loại theo 光合成色素: 緑藻類 (diệp lục a, b), 褐藻類 (diệp lục a, c và fucoxanthin), 紅藻類 (diệp lục a và phycoerythrin). Giới Nấm (菌類) phân thành 接合菌類, 子のう菌類, 担子菌類 dựa trên cơ quan sinh bào tử.

    藻類(そうるい)は光合成(こうごうせい)色素(しきそ)により分類(ぶんるい)される:緑藻(りょくそう)類(るい)(クロロフィルa, b)、褐藻(かっそう)類(るい)(クロロフィルa, c、フコキサンチン)、紅藻(こうそう)類(るい)(クロロフィルa、フィコエリスリン)。菌類(きんるい)は胞子(ほうし)形成(けいせい)器官(きかん)に基(もと)づき接合(せつごう)菌類(きんるい)、子(し)のう菌類(きんるい)、担子(たんし)菌類(きんるい)に分類(ぶんるい)される。

  3. 03
    動物(どうぶつ)界(かい)の系統(けいとう)と胚葉(はいよう)の形成(けいせい)

    Hệ thống Giới Động vật và sự hình thành lá phôi

    Động vật phân cấp theo lá phôi: 海綿動物 (chưa có lá phôi rõ), 刺胞動物 (二胚葉動物), và nhóm 三胚葉動物 (chia tiếp thành 旧口動物 như 節足動物, 軟体動物 và 新口動物 như 棘皮動物, 脊索動物).

    動物(どうぶつ)は胚葉(はいよう)により階級(かいきゅう)化(か)される:海綿(かいめん)動物(どうぶつ)(明確(めいかく)な胚葉(はいよう)なし)、刺胞(しほう)動物(どうぶつ)(二(に)胚葉(はいよう)動物(どうぶつ))、三(さん)胚葉(はいよう)動物(どうぶつ)(さらに節足(せっそく)動物(どうぶつ)・軟体(なんたい)動物(どうぶつ)などの旧口(きゅうこう)動物(どうぶつ)と、棘皮(きょくひ)動物(どうぶつ)・脊索(せきさく)動物(どうぶつ)などの新口(しんこう)動物(どうぶつ)に分(わ)かれる)。

Ví dụ例題

Phân tích một mẫu tảo thu thập từ biển thấy có diệp lục a, diệp lục c và sắc tố màu nâu fucoxanthin. Hãy xác định nhóm tảo này và so sánh với tảo lục.

海洋(かいよう)から採取(さいしゅ)した藻類(そうるい)サンプルを分析(ぶんせき)したところ、クロロフィルa、クロロフィルc、および褐色(かっしょく)の色素(しきそ)フコキサンチンが含(ふく)まれていた。この藻類(そうるい)群(ぐん)を特定(とくてい)し、緑藻(りょくそう)類(るい)と比較(ひかく)せよ。

  1. Bước 1: Kiểm tra thành phần sắc tố quang hợp (光合成色素). Mẫu có diệp lục a, c và fucoxanthin.ステップ1:光合成(こうごうせい)色素(しきそ)の成分(せいぶん)を確認(かくにん)する。サンプルはクロロフィルa, cおよびフコキサンチンを含有(がんゆう)する。
  2. Bước 2: Đối chiếu đặc điểm: Tảo nâu (褐藻類) chứa diệp lục a, c và fucoxanthin; trong khi tảo lục (緑藻類) chứa diệp lục a và b.ステップ2:特徴(とくちょう)を対照(たいしょう)する:褐藻(かっそう)類(るい)はクロロフィルa, cおよびフコキサンチンを含有(がんゆう)するのに対(たい)し、緑藻(りょくそう)類(るい)はクロロフィルaおよびbを含有(がんゆう)する。
  3. Bước 3: Kết luận mẫu sinh vật thuộc nhóm Tảo nâu (褐藻類).ステップ3:当該(とうがい)生物(せいぶつ)サンプルは褐藻(かっそう)類(るい)に属(ぞく)すると結論(けつろん)付(つ)けられる。
Mẫu tảo được xác định là Tảo nâu (褐藻類), thuộc nhóm sinh vật nguyên sinh có đặc điểm sắc tố quang hợp đặc trưng khác với Tảo lục.サンプルは褐藻(かっそう)類(るい)と同定(どうてい)され、緑藻(りょくそう)類(るい)とは異(こと)なる特徴(とくちょう)的(てき)な光合成(こうごうせい)色素(しきそ)を持(も)つ原生(げんせい)生物(せいぶつ)群(ぐん)に属(ぞく)する。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chọn phát biểu đúng nhất về Domain và hệ thống phát sinh của sinh vật nhân sơ.ドメインおよび原核(げんかく)生物(せいぶつ)の系統(けいとう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適当(てきとう)なものを1つ選(えら)べ。

2. Chọn tổ hợp đúng nhất giữa nhóm tảo và sắc tố quang hợp của chúng.藻類(そうるい)とその光合成(こうごうせい)色素(しきそ)の組み合(くみあ)わせとして、最(もっと)も適当(てきとう)なものを1つ選(えら)べ。

3. Chọn phát biểu đúng nhất về sự hình thành lá phôi và mầm miệng trong phân loại động vật.動物(どうぶつ)の系統(けいとう)分類(ぶんるい)における胚葉(はいよう)形成(けいせい)および口(くち)の形成(けいせい)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適当(てきとう)なものを1つ選(えら)べ。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.II.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 7 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.II.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)7区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt rõ 3 Domain: Bacteria (Vi khuẩn), Archaea (Cổ khuẩn) và Eukarya (Sinh vật nhân thực).3つのドメイン:細菌(さいきん)(Bacteria)、アーキア(Archaea)、および真核(しんかく)生物(せいぶつ)(Eukarya)を明確(めいかく)に識別(しきべつ)する。
  2. Hiểu được đặc điểm tiến hóa và phân loại của Sinh vật nguyên sinh, Nấm (các nhóm nấm túi, nấm đảm...), Thực vật và Động vật.原生(げんせい)生物(せいぶつ)、菌類(きんるい)(子(し)のう菌類(きんるい)、担子(たんし)菌類(きんるい)など)、植物(しょくぶつ)、および動物(どうぶつ)の進化(しんか)特性(とくせい)と分類(ぶんるい)を理解(りかい)する。
  3. Nắm vững tiêu chí phân loại dựa trên sắc tố quang hợp ở tảo và sự hình thành các lớp tế bào phôi ở động vật.藻類(そうるい)の光合成(こうごうせい)色素(しきそ)および動物(どうぶつ)の胚葉(はいよう)形成(けいせい)に基(もと)づく分類(ぶんるい)基準(きじゅん)をマスターする。
Trực giác · イメージ

Trực giác về sự phân nhánh vĩ đại của sự sống生命(せいめい)の大(だい)分岐(ぶんき)に関(かん)する直観(ちょっかん)

Nhiều người nghĩ rằng vi khuẩn và cổ khuẩn là một vì chúng đều nhỏ bé và không có nhân tế bào. Nhưng khi soi vào trình tự gen mã hóa rRNA, các nhà khoa học phát hiện Cổ khuẩn (Archaea) thực ra có quan hệ họ hàng gần với Sinh vật nhân thực (Eukarya) hơn là Vi khuẩn (Bacteria). Hãy tưởng tượng thế giới sinh vật như cây đại thụ 3 nhánh chính, từ đó đơm hoa kết trái thành hàng triệu loài sinh vật ngày nay.

細菌(さいきん)とアーキア(古(こ)細菌(さいきん))はどちらも小(ちい)さく明確(めいかく)な細胞(さいぼう)核(かく)を持(も)たないため、同(おな)じグループだと考(かんが)えられがちである。しかし、rRNAをコードする遺伝(いでん)子(し)配列(はいれつ)を詳細(しょうさい)に解析(かいせき)した結果(けっか)、アーキアは細菌(さいきん)よりも真核(しんかく)生物(せいぶつ)により近(ちか)い親縁(しんえん)関係(かんけい)にあることが判明(はんめい)した。生物(せいぶつ)界(かい)を3つの主要(しゅよう)な枝(えだ)を持(も)つ大樹(たいじゅ)としてイメージしてみよう。そこから数百(すうひゃく)万(まん)の多様(たよう)な種(たね)が今日(きょう)まで枝分(えだわ)かれしている。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn Cổ khuẩn (古細菌) có quan hệ họ hàng gần với Vi khuẩn (細菌) hơn Sinh vật nhân thực (真核生物).古(こ)細菌(さいきん)は真核(しんかく)生物(せいぶつ)よりも細菌(さいきん)と親縁(しんえん)関係(かんけい)が近(ちか)いと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Dựa trên trình tự rRNA phân tử, Cổ khuẩn (古細菌) có chung tổ tiên gần hơn với Sinh vật nhân thực (真核生物).分子(ぶんし)rRNA配列(はいれつ)に基(もと)づけば、古(こ)細菌(さいきん)は真正(しんせい)細菌(さいきん)よりも真核(しんかく)生物(せいぶつ)と共通(きょうつう)の祖先(そせん)をより最近(さいきん)に共有(きょうゆう)している。

Cho rằng Động vật da gai (棘皮動物) như sao biển thuộc nhóm Động vật nguyên miệng (旧口動物) cùng với chân khớp.ヒトデなどの棘皮(きょくひ)動物(どうぶつ)が節足(せっそく)動物(どうぶつ)と同(おな)じ旧口(きゅうこう)動物(どうぶつ)群(ぐん)に属(ぞく)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Động vật da gai (棘皮動物) cùng với Động vật có dây sống (脊索動物) thuộc nhóm Động vật hậu miệng (新口動物), nơi lỗ phôi phát triển thành hậu môn.棘皮(きょくひ)動物(どうぶつ)は脊索(せきさく)動物(どうぶつ)と共(とも)に、原口(はらぐち)が肛門(こうもん)となる新口(しんこう)動物(どうぶつ)群(ぐん)に属(ぞく)する。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Thuyết 3 domain phân chia sự sống thành Bacteria, Archaea và Eukarya, trong đó Archaea có quan hệ họ hàng gần hơn với Eukarya.三(さん)ドメイン説(せつ)は生命(せいめい)を細菌(さいきん)、アーキア、真核(しんかく)生物(せいぶつ)に分類(ぶんるい)し、アーキアは真核(しんかく)生物(せいぶつ)とより近(ちか)い親縁(しんえん)関係(かんけい)を持(も)つ。
  • Các nhóm tảo được phân biệt chính xác dựa vào tổ hợp sắc tố quang hợp (光合成色素).藻類(そうるい)群(ぐん)は光合成(こうごうせい)色素(しきそ)の組み合(くみあ)わせに基(もと)づいて正確(せいかく)に区別(くべつ)される。
  • Giới động vật được hệ thống hóa theo số lớp tế bào phôi (二胚葉, 三胚葉) và hướng phát triển của nguyên khẩu (旧口動物, 新口動物).動物(どうぶつ)界(かい)は胚葉(はいよう)数(すう)(二(に)胚葉(はいよう)、三(さん)胚葉(はいよう))および原口(はらぐち)の発達(はったつ)方向(ほうこう)(旧口(きゅうこう)動物(どうぶつ)、新口(しんこう)動物(どうぶつ))によって系統(けいとう)化(か)される。
EJU 2026 · BIO.II.1.2

Khám phá sự phân chia 3 Domain và đa dạng sinh vật thuộc các giới Nguyên sinh, Nấm, Thực vật và Động vật trong cấu trúc đề thi EJU Biology.

EJU生物(せいぶつ)の出題(しゅつだい)範囲(はんい)における3ドメイン説(せつ)、および原生(げんせい)生物(せいぶつ)、菌類(きんるい)、植物(しょくぶつ)、動物(どうぶつ)の各界(かっかい)の多様(たよう)性(せい)を探求(たんきゅう)する。

ドメインと系統(けいとう)
三ドメイン説古細菌光合成色素担子菌類