Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Chất sinh học và Tế bào (生体物質と細胞)生体(せいたい)物質(ぶっしつ)と細胞(さいぼう)

Kiến thức要点

  • 細胞(さいぼう)Tế bào

    Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống.

    すべての生物(せいぶつ)の基本(きほん)的(てき)な構造(こうぞう)的(てき)および機能(きのう)的(てき)単位(たんい)。

  • 生体(せいたい)膜(まく)Màng sinh học

    Cấu trúc màng bao bọc tế bào và các bào quan, được cấu tạo từ lớp kép lipid và các protein màng.

    細胞(さいぼう)および細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)を包(つつ)む膜(まく)構造(こうぞう)であり、脂質(ししつ)二(に)重(じゅう)層(そう)と膜(まく)タンパク質(しつ)から構成(こうせい)される。

  • 脂質(ししつ)二(に)重(じゅう)層(そう)Lớp kép lipid

    Cấu trúc nền tảng của màng sinh học với đầu ưa nước hướng ra ngoài và đuôi kỵ nước hướng vào trong.

    親水(しんすい)性(せい)の頭部(とうぶ)が外側(そとがわ)を、疎水(そすい)性(せい)の脂肪(しぼう)酸(さん)鎖(さ)(尾部(びぶ))が内側(うちがわ)を向(む)いた生体(せいたい)膜(まく)の基本(きほん)構造(こうぞう)。

  • 細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)Bào quan

    Các cấu trúc vi mô phân hóa bên trong tế bào nhân thực đảm nhận các chức năng sinh hóa chuyên biệt.

    真核(しんかく)細胞(さいぼう)内部(ないぶ)で分化(ぶんか)し、特定(とくてい)の生化学(せいかがく)的(てき)機能(きのう)を担(にな)う微小(びしょう)構造(こうぞう)体(たい)。

  • 細胞(さいぼう)骨格(こっかく)Khung xương tế bào

    Mạng lưới sợi protein nội bào gồm vi ống, sợi actin và sợi trung gian giúp duy trì hình dạng tế bào và hỗ trợ vận chuyển.

    微小(びしょう)管(かん)、アクチンフィラメント、中間(ちゅうかん)径(けい)フィラメントからなる細胞(さいぼう)内(ない)のタンパク質(しつ)繊維(せんい)ネットワークであり、細胞(さいぼう)形態(けいたい)の維持(いじ)や運搬(うんぱん)を支援(しえん)する。

  • 微小(びしょう)管(かん)Vi ống

    Thành phần khung xương tế bào dạng ống rỗng, làm đường ray cho protein động cơ (như kinesin, dynein) và phân chia thoi phân bào.

    管状(かんじょう)の中空(ちゅうくう)細胞(さいぼう)骨格(こっかく)成分(せいぶん)であり、モータータンパク質(しつ)(キネシン、ダイニン)のレールや紡錘(ぼうすい)体(たい)の形成(けいせい)に機能(きのう)する。

  • アクチンフィラメントSợi actin

    Sợi protein xoắn mỏng tham gia vào sự chuyển động tế bào, dòng chất nguyên sinh và cơ chế co cơ cùng myosin.

    細胞(さいぼう)運動(うんどう)、原形(げんけい)質(しつ)流動(りゅうどう)、およびミオシンと共(とも)に筋収縮(きんしゅうしゅく)機構(きこう)に関与(かんよ)する細(ほそ)い螺旋(らせん)状(じょう)タンパク質(しつ)繊維(せんい)。

  • 中間(ちゅうかん)径(けい)フィラメントSợi trung gian

    Sợi protein bền vững giúp chịu lực cơ học và cố định vị trí của nhân cũng như các bào quan.

    機械(きかい)的(てき)応力(おうりょく)に強(つよ)く、核(かく)や各種(かくしゅ)細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)の位置(いち)を固定(こてい)する堅牢(けんろう)なタンパク質(しつ)繊維(せんい)。

  • モータータンパク質(しつ)Protein động cơ

    Các protein (như myosin, kinesin) sử dụng năng lượng thủy phân ATP để di chuyển dọc theo khung xương tế bào.

    ATPの加水(かすい)分解(ぶんかい)エネルギーを利用(りよう)して細胞(さいぼう)骨格(こっかく)上(じょう)を移動(いどう)するタンパク質(しつ)(ミオシン、キネシンなど)。

  • 細胞(さいぼう)分画(ぶんかく)法(ほう)Phương pháp phân đoạn tế bào

    Kỹ thuật ly tâm vi sai ở các tốc độ khác nhau để tách riêng các bào quan dựa trên kích thước và khối lượng.

    サイズと質量(しつりょう)に基(もと)づいて細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)を分画(ぶんかく)するため、異(こと)なる回転(かいてん)速度(そくど)で多(た)段階(だんかい)遠心(えんしん)分離(ぶんり)を行(おこな)う技術(ぎじゅつ)。

  • 対物(たいぶつ)ミクロメーターThước đo vật kính

    Thước chuẩn đặt trên bàn kính để hiệu chuẩn thước thị kính. Đọc độ dài mỗi khoảng chia trên chính thước chuẩn; ví dụ dưới đây dùng khoảng chia 10 µm.

    接眼(せつがん)目盛(めも)りを較正(こうせい)するためにステージに置(お)く標準(ひょうじゅん)スケール。1区間(くかん)の実長(じっちょう)は標準(ひょうじゅん)スケールで確認(かくにん)する。下(した)の例(れい)では10 µmの区間(くかん)を用(もち)いる。

  • 接眼(せつがん)ミクロメーターThước đo thị kính

    Thước đo lắp trong thị kính, độ dài mỗi vạch chia thay đổi tùy thuộc vào độ phóng đại của vật kính nên cần hiệu chuẩn.

    接眼(せつがん)レンズ内(ない)に装着(そうちゃく)するスケールであり、対物(たいぶつ)レンズの倍率(ばいりつ)によって1目盛(めも)りの長(なが)さが変化(へんか)するため較正(こうせい)が必要(ひつよう)である。

Cách làmしくみ

  1. 01
    細胞(さいぼう)の基本(きほん)構造(こうぞう)と生体(せいたい)膜(まく)

    Cấu trúc cơ bản của tế bào và màng sinh học

    Tế bào được bao bọc bởi màng sinh học có cấu trúc lớp kép lipid (脂質二重層) tích hợp protein màng. Màng thực hiện vận chuyển thụ động (受動輸送) không tốn ATP theo chênh lệch nồng độ và vận chuyển chủ động (能動輸送) tốn ATP ngược chiều nồng độ.

    細胞(さいぼう)は膜(まく)タンパク質(しつ)を含(ふく)む脂質(ししつ)二(に)重(じゅう)層(そう)構造(こうぞう)の生体(せいたい)膜(まく)に包(つつ)まれている。膜(まく)は濃度(のうど)差(さ)に従(したが)いATPを消費(しょうひ)しない受動(じゅどう)輸送(ゆそう)と、濃度(のうど)差(さ)に逆(さか)らいATPを消費(しょうひ)する能動(のうどう)輸送(ゆそう)を行(おこな)う。

  2. 02
    細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)の構造(こうぞう)と機能(きのう)

    Cấu trúc và chức năng của các bào quan

    Nhân (核) chứa vật chất di truyền; ti thể (ミトコンドリア) và lục lạp (葉緑体) là nơi chuyển hóa năng lượng (hô hấp tế bào và quang hợp) và sở hữu ADN riêng; lưới nội chất (小胞体) và bộ máy Golgi (ゴルジ体) tổng hợp và vận chuyển protein/lipid; không bào (液胞) duy trì áp suất thẩm thấu ở tế bào thực vật.

    核(かく)は遺伝(いでん)物質(ぶっしつ)を含(ふく)み、ミトコンドリアと葉緑(ようりょく)体(たい)はエネルギー変換(へんかん)(細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)と光合成(こうごうせい))の場(ば)であり独自(どくじ)のDNAを持(も)つ。小胞(しょうほう)体(たい)とゴルジ体(からだ)はタンパク質(しつ)/脂質(ししつ)の合成(ごうせい)と輸送(ゆそう)を行(おこな)い、液胞(えきほう)は植物(しょくぶつ)細胞(さいぼう)の浸透(しんとう)圧(あつ)を維持(いじ)する。

  3. 03
    細胞(さいぼう)骨格(こっかく)とモータータンパク質(しつ)

    Khung xương tế bào và protein động cơ

    Khung xương tế bào (細胞骨格) gồm 3 loại: vi ống (微小管), sợi actin (アクチンフィラメント) và sợi trung gian (中間径フィラメント). Protein động cơ (モータータンパク質) tiêu thụ ATP di chuyển trên vi ống hoặc sợi actin để vận chuyển các túi nội bào và bào quan.

    細胞(さいぼう)骨格(こっかく)には微小(びしょう)管(かん)、アクチンフィラメント、中間(ちゅうかん)径(けい)フィラメントの3種(しゅ)がある。モータータンパク質(しつ)はATPを消費(しょうひ)して微小(びしょう)管(かん)やアクチンフィラメント上(じょう)を移動(いどう)し、小胞(しょうほう)や細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)を運搬(うんぱん)する。

  4. 04
    ミクロメーターによる測定(そくてい)と細胞(さいぼう)分画(ぶんかく)法(ほう)

    Đo đạc kích thước bằng thước đo vi mô và phân đoạn tế bào

    Đo kích thước tế bào cần hiệu chuẩn thước đo thị kính (接眼ミクロメーター) dựa vào thước đo vật kính (対物ミクロメーター - ví dụ dưới đây: mỗi khoảng chia 10 µm). Phương pháp phân đoạn tế bào (細胞分画法) phá vỡ tế bào trong dung dịch đẳng trương lạnh và ly tâm tăng dần tốc độ để tách tuần tự: nhân → ti thể/lục lạp → lưới nội chất/ribosome.

    細胞(さいぼう)サイズの測定(そくてい)には、対物(たいぶつ)ミクロメーター(下(した)の例(れい)では1区間(くかん)=10 µm)を用(もち)いて接眼(せつがん)ミクロメーターを較正(こうせい)する。細胞(さいぼう)分画(ぶんかく)法(ほう)は冷(れい)等張(とうちょう)液中(えきちゅう)で細胞(さいぼう)を破砕(はさい)し、遠心(えんしん)速度(そくど)を段階(だんかい)的(てき)に上(あ)げて、核(かく) → ミトコンドリア/葉緑(ようりょく)体(たい) → 小胞(しょうほう)体(たい)/リボソームの順(じゅん)に分離(ぶんり)する。

Công thức公式

1 \mu m = 1 \times 10^{-6} m = \frac{1}{1000} mm

Đơn vị đo micromét (µm) dùng cho kích thước tế bào và các bào quan.

細胞(さいぼう)および細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)のサイズに用(もち)いられるマイクロメートル(µm)単位(たんい)。

1 nm = 1 \times 10^{-9} m = \frac{1}{1000} \mu m

Đơn vị đo nanomét (nm) dùng cho độ dày màng sinh học và đường kính siêu vi.

生体(せいたい)膜(まく)の厚(あつ)さや超(ちょう)微細(びさい)直径(ちょっけい)に用(もち)いられるナノメートル(nm)単位(たんい)。

d=\frac{a}{b}\,s

d là độ dài thực của một khoảng chia thị kính; a và b là số khoảng chia trùng nhau trên thước chuẩn và thước thị kính; s là độ dài một khoảng chia thước chuẩn. Trong ví dụ này, s=10 µm. Đếm khoảng chia, không nhầm với số vạch biên.

dは接眼(せつがん)目盛(めも)り1区間(くかん)の実長(じっちょう)、aとbは一致(いっち)した対物(たいぶつ)・接眼(せつがん)ミクロメーターの区間(くかん)数(すう)、sは対物(たいぶつ)目盛(めも)り1区間(くかん)の長(なが)さ。この例(れい)ではs=10 µm。境界(きょうかい)線(せん)の本数(ほんすう)ではなく、目盛(めも)りの区間(くかん)数(すう)を数(かぞ)える。

Ví dụ例題

Ở vật kính 40×, một đoạn gồm 4 khoảng chia của thước chuẩn (mỗi khoảng dài 10 µm) trùng với 10 khoảng chia thị kính. Thay thước chuẩn bằng tiêu bản, giữ nguyên vật kính; tế bào dài 15 khoảng chia thị kính. Tính chiều dài thực của tế bào theo µm.

対物(たいぶつ)レンズ40倍(ばい)で、対物(たいぶつ)ミクロメーターの4区間(くかん)(1区間(くかん)10 µm)が接眼(せつがん)ミクロメーターの10区間(くかん)と一致(いっち)する。対物(たいぶつ)レンズを変(か)えずに標準(ひょうじゅん)スケールを標本(ひょうほん)に交換(こうかん)すると、細胞(さいぼう)の長(なが)さは接眼(せつがん)目盛(めも)り15区間(くかん)分(ぶん)であった。細胞(さいぼう)の実長(じっちょう)をµmで求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Thước chuẩn dùng trong ví dụ có mỗi khoảng chia dài 10 µm.ステップ1:この例(れい)で使(つか)う対物(たいぶつ)ミクロメーターの1区間(くかん)は10 µmである。
  2. Bước 2: Hiệu chuẩn thước thị kính: \(d=\frac{4}{10}\times10\,\mu\mathrm{m}=4\,\mu\mathrm{m}\).ステップ2:接眼(せつがん)目盛(めも)りを較正(こうせい)する:\(d=\frac{4}{10}\times10\,\mu\mathrm{m}=4\,\mu\mathrm{m}\)。
  3. Bước 3: Chiều dài tế bào: \(L=15d=15\times4\,\mu\mathrm{m}=60\,\mu\mathrm{m}\).ステップ3:細胞(さいぼう)の実長(じっちょう):\(L=15d=15\times4\,\mu\mathrm{m}=60\,\mu\mathrm{m}\)。
Chiều dài thực tế của tế bào biểu mô là 60 µm.上皮(じょうひ)細胞(さいぼう)の実際(じっさい)の長(なが)さは60 µmである。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong phương pháp phân đoạn tế bào, khi ly tâm dịch nghiền tế bào đã đồng nhất, cấu trúc nào sẽ được tách ra dưới dạng kết tủa đầu tiên ở tốc độ quay thấp nhất?細胞(さいぼう)分画(ぶんかく)法(ほう)において、均質(きんしつ)化(か)した細胞(さいぼう)抽出(ちゅうしゅつ)液(えき)を遠心(えんしん)分離(ぶんり)にかけたとき、最(もっと)も低(ひく)い回転(かいてん)速度(そくど)(低(てい)速度(そくど))で最初(さいしょ)に沈殿(ちんでん)として分離(ぶんり)される構造(こうぞう)はどれか。

2. Thực hiện thí nghiệm đo kích thước tế bào bằng kính hiển vi quang học. Khi thay đổi độ phóng đại của vật kính từ 10x lên 40x, sự thay đổi về độ dài thực của 1 vạch thước đo thị kính và kích thước quan sát được (hình ảnh) của tế bào kết hợp nào sau đây là đúng?光学(こうがく)顕微(けんび)鏡(きょう)を用(もち)いて細胞(さいぼう)の大(おお)きさを測定(そくてい)する実験(じっけん)を行(おこな)った。対物(たいぶつ)レンズの倍率(ばいりつ)を10倍(ばい)から40倍(ばい)に変更(へんこう)したとき、接眼(せつがん)ミクロメーター1目盛(めも)りの表(あらわ)す長(なが)さと、視野(しや)に見(み)える細胞(さいぼう)の見(み)た目(め)の大(おお)きさの変化(へんか)の組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものはどれか。

3. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về cấu trúc màng sinh học và sự vận chuyển chất qua màng?生体(せいたい)膜(まく)の構造(こうぞう)と物質(ぶっしつ)輸送(ゆそう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適当(てきとう)なものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 13 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)13区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững các thành phần hóa học chính (protein, lipid, axit nucleic, ATP) và cấu trúc màng sinh học (lớp kép lipid).主要(しゅよう)な化学(かがく)成分(せいぶん)(タンパク質(しつ)、脂質(ししつ)、核酸(かくさん)、ATP)および生体(せいたい)膜(まく)構造(こうぞう)(脂質(ししつ)二(に)重(じゅう)層(そう))を習得(しゅうとく)する。
  2. Phân biệt được cấu trúc và chức năng của các bào quan chính (nhân, ti thể, lục lạp, lưới nội chất, bộ máy Golgi, không bào, ribosome).主要(しゅよう)な細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)(核(かく)、ミトコンドリア、葉緑(ようりょく)体(たい)、小胞(しょうほう)体(たい)、ゴルジ体(からだ)、液胞(えきほう)、リボソーム)の構造(こうぞう)と機能(きのう)を識別(しきべつ)する。
  3. Hiểu rõ 3 loại khung xương tế bào (vi ống, sợi actin, sợi trung gian) cùng với protein động cơ.3種類(しゅるい)の細胞(さいぼう)骨格(こっかく)(微小(びしょう)管(かん)、アクチンフィラメント、中間(ちゅうかん)径(けい)フィラメント)とモータータンパク質(しつ)を明確(めいかく)に理解(りかい)する。
  4. Làm chủ phương pháp hiệu chuẩn thước đo thị kính bằng thước đo vật kính và phương pháp phân đoạn tế bào.対物(たいぶつ)ミクロメーターによる接眼(せつがん)ミクロメーターの較正(こうせい)方法(ほうほう)および細胞(さいぼう)分画(ぶんかく)法(ほう)をマスターする。
Trực giác · イメージ

Tế bào như một thành phố sinh hóa tự vận hành自律(じりつ)運転(うんてん)する生化学(せいかがく)都市(とし)としての細胞(さいぼう)

Hãy hình dung tế bào như một thành phố thu nhỏ: màng tế bào là bức tường thành kiểm soát sự ra vào (vận chuyển thụ động và chủ động), nhân là trung tâm chỉ huy chứa bản thiết kế ADN, ti thể và lục lạp là các nhà máy năng lượng, lưới nội chất và bộ máy Golgi là hệ thống sản xuất và đóng gói hàng hóa, còn khung xương tế bào kết hợp với protein động cơ đóng vai trò như mạng lưới đường ngầm vận chuyển vật chất nội bào.

細胞(さいぼう)を縮小(しゅくしょう)された都市(とし)としてイメージしてみよう。細胞(さいぼう)膜(まく)が出入(でい)りを管理(かんり)する城壁(じょうへき)(受動(じゅどう)輸送(ゆそう)および能動(のうどう)輸送(ゆそう))であり、核(かく)がDNA設計(せっけい)図(ず)を保持(ほじ)する出撃(しゅつげき)指令(しれい)センター、ミトコンドリアと葉緑(ようりょく)体(たい)がエネルギー発電(はつでん)所(しょ)、小胞(しょうほう)体(たい)とゴルジ体(からだ)が製造(せいぞう)・梱包(こんぽう)システム、そして細胞(さいぼう)骨格(こっかく)とモータータンパク質(しつ)が物質(ぶっしつ)を運搬(うんぱん)する地下(ちか)鉄網(てつもう)の役割(やくわり)を果(は)たしている。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn rằng thước đo vật kính (対物ミクロメーター) được để lại trên bàn kính khi quan sát mẫu vật tế bào.細胞(さいぼう)試料(しりょう)の観察(かんさつ)時(じ)に対物(たいぶつ)ミクロメーターをステージ上(じょう)に残(のこ)したままにすると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Thước đo vật kính chỉ được dùng để hiệu chuẩn độ dài vạch của thước đo thị kính. Khi quan sát tế bào thật, phải tháo thước đo vật kính ra và thay bằng tiêu bản mẫu vật.対物(たいぶつ)ミクロメーターは接眼(せつがん)ミクロメーターの目盛(めも)り長(なが)さを較正(こうせい)するためだけに用(もち)いられる。実際(じっさい)の細胞(さいぼう)観察(かんさつ)時(じ)には対物(たいぶつ)ミクロメーターを取り外(とりはず)し、観察(かんさつ)試料(しりょう)のプレパラートと交換(こうかん)しなければならない。

Cho rằng tốc độ ly tâm thấp trong phương pháp phân đoạn tế bào (細胞分画法) sẽ kết tủa các bào quan nhỏ trước.細胞(さいぼう)分画(ぶんかく)法(ほう)において、低速(ていそく)遠心(えんしん)分離(ぶんり)で小(ちい)さな細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)が先(さき)に沈殿(ちんでん)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ở tốc độ ly tâm thấp nhất, thành phần lớn nhất và nặng nhất là nhân tế bào (核) sẽ lắng xuống đáy trước. Tốc độ ly tâm tăng dần mới lần lượt làm lắng ti thể/lục lạp, rồi đến vi thể/ribosome.最(もっと)も低(ひく)い遠心(えんしん)速度(そくど)では、最(もっと)も大(おお)きく重(おも)い核(かく)が最初(さいしょ)に底部(ていぶ)へ沈殿(ちんでん)する。遠心(えんしん)速度(そくど)を上(あ)げるにつれて、ミトコンドリア/葉緑(ようりょく)体(たい)、ミクロソーム/リボソームの順(じゅん)に沈殿(ちんでん)する。

Nghĩ rằng vận chuyển thụ động (受動輸送) cần năng lượng ATP vì chất tan di chuyển qua protein màng.溶質(ようしつ)が膜(まく)タンパク質(しつ)を通過(つうか)するため受動(じゅどう)輸送(ゆそう)にもATPエネルギーが必要(ひつよう)であると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vận chuyển thụ động di chuyển chất tan xuôi chiều nồng độ (từ nơi nồng độ cao đến thấp) nên KHÔNG tiêu tốn ATP, dù có cần protein vận chuyển kênh/tải hay không.受動(じゅどう)輸送(ゆそう)は濃度(のうど)勾配(こうばい)に従(したが)って(高(こう)濃度(のうど)から低(てい)濃度(のうど)へ)物質(ぶっしつ)が移動(いどう)するため、チャネルや搬送(はんそう)タンパク質(しつ)を必要(ひつよう)とする場合(ばあい)であってもATPを消費(しょうひ)しない。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tế bào được bao bọc bởi màng sinh học cấu tạo từ lớp kép lipid, thực hiện vận chuyển thụ động (không tốn ATP) và vận chuyển chủ động (tốn ATP).細胞(さいぼう)は脂質(ししつ)二(に)重(じゅう)層(そう)からなる生体(せいたい)膜(まく)に包(つつ)まれており、受動(じゅどう)輸送(ゆそう)(ATP不(ふ)使用(しよう))および能動(のうどう)輸送(ゆそう)(ATP使用(しよう))を行(おこな)う。
  • Các bào quan đảm nhận chức năng chuyên biệt: Nhân chứa ADN; Ti thể và Lục lạp chuyển hóa năng lượng; Lưới nội chất và Bộ máy Golgi tổng hợp, đóng gói chất.細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)は特異(とくい)的(てき)機能(きのう)を担(にな)う:核(かく)はDNAを保持(ほじ)し、ミトコンドリアと葉緑(ようりょく)体(たい)はエネルギーを変換(へんかん)し、小胞(しょうほう)体(たい)とゴルジ体(からだ)は物質(ぶっしつ)の合成(ごうせい)と梱包(こんぽう)を行(おこな)う。
  • Khung xương tế bào gồm Vi ống, Sợi actin và Sợi trung gian phối hợp với Protein động cơ (tiêu thụ ATP) để vận chuyển nội bào.細胞(さいぼう)骨格(こっかく)は微小(びしょう)管(かん)、アクチンフィラメント、中間(ちゅうかん)径(けい)フィラメントからなり、モータータンパク質(しつ)(ATP消費(しょうひ))と協同(きょうどう)して細胞(さいぼう)内(ない)輸送(ゆそう)を行(おこな)う。
  • Trong phương pháp phân đoạn tế bào bằng ly tâm vi sai, cấu trúc nặng/lớn nhất (nhân) lắng trước ở tốc độ thấp, các bào quan nhỏ hơn lắng ở tốc độ cao hơn.多(た)段階(だんかい)遠心(えんしん)分離(ぶんり)による細胞(さいぼう)分画(ぶんかく)法(ほう)では、最(もっと)も重(おも)く大(おお)きな構造(こうぞう)(核(かく))が低速(ていそく)で先(さき)に沈殿(ちんでん)し、より小(ちい)さな小器(しょうき)官(かん)はより高速(こうそく)で沈殿(ちんでん)する。
  • Hiệu chuẩn độ dài một khoảng chia thị kính bằng thước chuẩn có khoảng chia đã biết; thực hiện lại khi đổi vật kính.既知(きち)の長(なが)さの標準(ひょうじゅん)スケールで接眼(せつがん)目盛(めも)り1区間(くかん)の実長(じっちょう)を較正(こうせい)する。対物(たいぶつ)レンズを変(か)えたら再(さい)較正(こうせい)する。
EJU 2026 · BIO.III.1.1

Bài học này cung cấp kiến thức nền tảng về cấu trúc tế bào, các bào quan, màng sinh học, khung xương tế bào và phương pháp phân tích tế bào (đo kích thước bằng thước đo vi mô và phương pháp phân đoạn tế bào) phục vụ cho kỳ thi EJU Sinh học.

本(ほん)講義(こうぎ)では、EJU生物(せいぶつ)に不可欠(ふかけつ)な細胞(さいぼう)構造(こうぞう)、細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)、生体(せいたい)膜(まく)、細胞(さいぼう)骨格(こっかく)、および細胞(さいぼう)分析(ぶんせき)手法(しゅほう)(ミクロメーターによる測定(そくてい)と細胞(さいぼう)分画(ぶんかく)法(ほう))に関(かん)する基礎(きそ)知識(ちしき)を提供(ていきょう)する。

生体(せいたい)物質(ぶっしつ)と細胞(さいぼう)
細胞生体膜脂質二重層細胞小器官