Đơn vị đo micromét (µm) dùng cho kích thước tế bào và các bào quan.
細胞および細胞小器官のサイズに用いられるマイクロメートル(µm)単位。
Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống.
すべての生物の基本的な構造的および機能的単位。
Cấu trúc màng bao bọc tế bào và các bào quan, được cấu tạo từ lớp kép lipid và các protein màng.
細胞および細胞小器官を包む膜構造であり、脂質二重層と膜タンパク質から構成される。
Cấu trúc nền tảng của màng sinh học với đầu ưa nước hướng ra ngoài và đuôi kỵ nước hướng vào trong.
親水性の頭部が外側を、疎水性の脂肪酸鎖(尾部)が内側を向いた生体膜の基本構造。
Các cấu trúc vi mô phân hóa bên trong tế bào nhân thực đảm nhận các chức năng sinh hóa chuyên biệt.
真核細胞内部で分化し、特定の生化学的機能を担う微小構造体。
Mạng lưới sợi protein nội bào gồm vi ống, sợi actin và sợi trung gian giúp duy trì hình dạng tế bào và hỗ trợ vận chuyển.
微小管、アクチンフィラメント、中間径フィラメントからなる細胞内のタンパク質繊維ネットワークであり、細胞形態の維持や運搬を支援する。
Thành phần khung xương tế bào dạng ống rỗng, làm đường ray cho protein động cơ (như kinesin, dynein) và phân chia thoi phân bào.
管状の中空細胞骨格成分であり、モータータンパク質(キネシン、ダイニン)のレールや紡錘体の形成に機能する。
Sợi protein xoắn mỏng tham gia vào sự chuyển động tế bào, dòng chất nguyên sinh và cơ chế co cơ cùng myosin.
細胞運動、原形質流動、およびミオシンと共に筋収縮機構に関与する細い螺旋状タンパク質繊維。
Sợi protein bền vững giúp chịu lực cơ học và cố định vị trí của nhân cũng như các bào quan.
機械的応力に強く、核や各種細胞小器官の位置を固定する堅牢なタンパク質繊維。
Các protein (như myosin, kinesin) sử dụng năng lượng thủy phân ATP để di chuyển dọc theo khung xương tế bào.
ATPの加水分解エネルギーを利用して細胞骨格上を移動するタンパク質(ミオシン、キネシンなど)。
Kỹ thuật ly tâm vi sai ở các tốc độ khác nhau để tách riêng các bào quan dựa trên kích thước và khối lượng.
サイズと質量に基づいて細胞小器官を分画するため、異なる回転速度で多段階遠心分離を行う技術。
Thước chuẩn đặt trên bàn kính để hiệu chuẩn thước thị kính. Đọc độ dài mỗi khoảng chia trên chính thước chuẩn; ví dụ dưới đây dùng khoảng chia 10 µm.
接眼目盛りを較正するためにステージに置く標準スケール。1区間の実長は標準スケールで確認する。下の例では10 µmの区間を用いる。
Thước đo lắp trong thị kính, độ dài mỗi vạch chia thay đổi tùy thuộc vào độ phóng đại của vật kính nên cần hiệu chuẩn.
接眼レンズ内に装着するスケールであり、対物レンズの倍率によって1目盛りの長さが変化するため較正が必要である。
Tế bào được bao bọc bởi màng sinh học có cấu trúc lớp kép lipid (脂質二重層) tích hợp protein màng. Màng thực hiện vận chuyển thụ động (受動輸送) không tốn ATP theo chênh lệch nồng độ và vận chuyển chủ động (能動輸送) tốn ATP ngược chiều nồng độ.
細胞は膜タンパク質を含む脂質二重層構造の生体膜に包まれている。膜は濃度差に従いATPを消費しない受動輸送と、濃度差に逆らいATPを消費する能動輸送を行う。
Nhân (核) chứa vật chất di truyền; ti thể (ミトコンドリア) và lục lạp (葉緑体) là nơi chuyển hóa năng lượng (hô hấp tế bào và quang hợp) và sở hữu ADN riêng; lưới nội chất (小胞体) và bộ máy Golgi (ゴルジ体) tổng hợp và vận chuyển protein/lipid; không bào (液胞) duy trì áp suất thẩm thấu ở tế bào thực vật.
核は遺伝物質を含み、ミトコンドリアと葉緑体はエネルギー変換(細胞呼吸と光合成)の場であり独自のDNAを持つ。小胞体とゴルジ体はタンパク質/脂質の合成と輸送を行い、液胞は植物細胞の浸透圧を維持する。
Khung xương tế bào (細胞骨格) gồm 3 loại: vi ống (微小管), sợi actin (アクチンフィラメント) và sợi trung gian (中間径フィラメント). Protein động cơ (モータータンパク質) tiêu thụ ATP di chuyển trên vi ống hoặc sợi actin để vận chuyển các túi nội bào và bào quan.
細胞骨格には微小管、アクチンフィラメント、中間径フィラメントの3種がある。モータータンパク質はATPを消費して微小管やアクチンフィラメント上を移動し、小胞や細胞小器官を運搬する。
Đo kích thước tế bào cần hiệu chuẩn thước đo thị kính (接眼ミクロメーター) dựa vào thước đo vật kính (対物ミクロメーター - ví dụ dưới đây: mỗi khoảng chia 10 µm). Phương pháp phân đoạn tế bào (細胞分画法) phá vỡ tế bào trong dung dịch đẳng trương lạnh và ly tâm tăng dần tốc độ để tách tuần tự: nhân → ti thể/lục lạp → lưới nội chất/ribosome.
細胞サイズの測定には、対物ミクロメーター(下の例では1区間=10 µm)を用いて接眼ミクロメーターを較正する。細胞分画法は冷等張液中で細胞を破砕し、遠心速度を段階的に上げて、核 → ミトコンドリア/葉緑体 → 小胞体/リボソームの順に分離する。
Đơn vị đo micromét (µm) dùng cho kích thước tế bào và các bào quan.
細胞および細胞小器官のサイズに用いられるマイクロメートル(µm)単位。
Đơn vị đo nanomét (nm) dùng cho độ dày màng sinh học và đường kính siêu vi.
生体膜の厚さや超微細直径に用いられるナノメートル(nm)単位。
d là độ dài thực của một khoảng chia thị kính; a và b là số khoảng chia trùng nhau trên thước chuẩn và thước thị kính; s là độ dài một khoảng chia thước chuẩn. Trong ví dụ này, s=10 µm. Đếm khoảng chia, không nhầm với số vạch biên.
dは接眼目盛り1区間の実長、aとbは一致した対物・接眼ミクロメーターの区間数、sは対物目盛り1区間の長さ。この例ではs=10 µm。境界線の本数ではなく、目盛りの区間数を数える。
Ở vật kính 40×, một đoạn gồm 4 khoảng chia của thước chuẩn (mỗi khoảng dài 10 µm) trùng với 10 khoảng chia thị kính. Thay thước chuẩn bằng tiêu bản, giữ nguyên vật kính; tế bào dài 15 khoảng chia thị kính. Tính chiều dài thực của tế bào theo µm.
対物レンズ40倍で、対物ミクロメーターの4区間(1区間10 µm)が接眼ミクロメーターの10区間と一致する。対物レンズを変えずに標準スケールを標本に交換すると、細胞の長さは接眼目盛り15区間分であった。細胞の実長をµmで求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません