Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Protein và Các Hiện Tượng Sống: Cấu Trúc, Enzyme, Vận Chuyển Màng và Truyền Tin Tế Bào生命(せいめい)現象(げんしょう)とタンパク質(しつ)

Kiến thức要点

  • ペプチド結合(けつごう)Liên kết peptide

    Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa nhóm amino (-NH2) của axit amin này và nhóm carboxyl (-COOH) của axit amin kế tiếp, giải phóng một phân tử nước H2O.

    あるアミノ酸(さん)のアミノ基(き)(-NH2)と次(つぎ)のアミノ酸(さん)のカルボキシル基(き)(-COOH)との間(あいだ)に脱水(だっすい)形成(けいせい)される共有(きょうゆう)結合(けつごう)であり、1分子(ぶんし)のH2Oを放出(ほうしゅつ)する。

  • 立体(りったい)構造(こうぞう)Cấu trúc không gian

    Hình dạng 3D đặc trưng của phân tử protein được quyết định bởi trình tự axit amin và các liên kết phụ, quyết định trực tiếp chức năng sinh học của protein.

    アミノ酸(さん)配列(はいれつ)および副次(ふくじ)的(てき)な結合(けつごう)によって決定(けってい)されるタンパク質(しつ)分子(ぶんし)の特有(とくゆう)の3D形状(けいじょう)であり、タンパク質(しつ)の生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)機能(きのう)を直接(ちょくせつ)決定(けってい)する。

  • 基質(きしつ)特異(とくい)性(せい)Tính đặc hiệu cơ chất

    Đặc tính của enzyme chỉ liên kết và xúc tác cho một loại hoặc một nhóm cơ chất nhất định do tính tương thích không gian tại trung tâm hoạt động.

    活性(かっせい)部位(ぶい)における空間(くうかん)的(てき)適合(てきごう)性(せい)により、酵素(こうそ)が特定(とくてい)の基質(きしつ)または特定(とくてい)の基質(きしつ)群(ぐん)のみと結合(けつごう)して触媒(しょくばい)作用(さよう)を示(しめ)す特性(とくせい)。

  • 活性(かっせい)部位(ぶい)Trung tâm hoạt động

    Vùng cấu trúc không gian đặc hiệu trên phân tử enzyme nơi cơ chất gắn vào để hình thành phức hợp enzyme-cơ chất và thực hiện phản ứng.

    基質(きしつ)が結合(けつごう)して酵素(こうそ)-基質(きしつ)複合(ふくごう)体(たい)を形成(けいせい)し反応(はんのう)を行(おこな)う、酵素(こうそ)分子(ぶんし)上(じょう)の特異(とくい)的(てき)な立体(りったい)構造(こうぞう)領域(りょういき)。

  • 受動(じゅどう)輸送(ゆそう)Vận chuyển thụ động

    Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh học theo chiều độ dốc nồng độ (từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp) mà không tiêu tốn năng lượng ATP.

    ATPエネルギーを消費(しょうひ)することなく、濃度(のうど)勾配(こうばい)の方向(ほうこう)(高(こう)濃度(のうど)から低(てい)濃度(のうど)へ)に従(したが)って生体(せいたい)膜(まく)を介(かい)して物質(ぶっしつ)を輸送(ゆそう)する形式(けいしき)。

  • 能動(のうどう)輸送(ゆそう)Vận chuyển chủ động

    Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh học ngược chiều độ dốc nồng độ nhờ protein bơm màng và tiêu tốn năng lượng ATP.

    膜(まく)ポンプタンパク質(しつ)を介(かい)し、ATPエネルギーを消費(しょうひ)して濃度(のうど)勾配(こうばい)に逆(さか)らって生体(せいたい)膜(まく)を越(こ)えて物質(ぶっしつ)を輸送(ゆそう)する形式(けいしき)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    タンパク質(しつ)の一(いち)次(じ)構造(こうぞう)から立体(りったい)構造(こうぞう)への形成(けいせい)

    Từ Cấu trúc bậc một đến Cấu trúc không gian của Protein

    Các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptide (-CO-NH-) tạo thành chuỗi polypeptide (cấu trúc bậc một). Chuỗi này tạo cấu trúc xoắn α-ヘリックス hoặc nếp gấp β-シート (cấu trúc bậc hai), sau đó cuộn gập phức tạp thành cấu trúc bậc ba. Một số protein tập hợp nhiều chuỗi hình thành cấu trúc bậc bốn.

    アミノ酸(さん)同士(どうし)がペプチド結合(けつごう)(-CO-NH-)でつながりポリペプチド鎖(さ)(一(いち)次(じ)構造(こうぞう))を形成(けいせい)する。この鎖(くさり)がαヘリックスやβシート(二(に)次(じ)構造(こうぞう))をとり、さらに複雑(ふくざつ)に折(お)りたたまれて三(さん)次(じ)構造(こうぞう)となる。一部(いちぶ)のタンパク質(しつ)は複数(ふくすう)の鎖(くさり)が集合(しゅうごう)して四(よん)次(じ)構造(こうぞう)を形成(けいせい)する。

  2. 02
    酵素(こうそ)の触媒(しょくばい)作用(さよう)と性質(せいしつ)

    Cơ chế xúc tác và Đặc tính của Enzyme

    Enzyme liên kết với cơ chất tại 活性部位 tạo 酵素-基質複合体, làm giảm năng lượng hoạt hóa. Enzyme có 基質特異性 cao, hoạt động mạnh nhất ở 最適温度 và 最適pH. Ở nhiệt độ quá cao, enzyme bị 変性 và mất hoàn toàn hoạt tính.

    酵素(こうそ)は活性(かっせい)部位(ぶい)で基質(きしつ)と結合(けつごう)して酵素(こうそ)-基質(きしつ)複合(ふくごう)体(たい)を形成(けいせい)し、活性(かっせい)化(か)エネルギーを低下(ていか)させる。酵素(こうそ)は高(たか)い基質(きしつ)特異(とくい)性(せい)を持(も)ち、最適(さいてき)温度(おんど)および最適(さいてき)pHで最(もっと)も活性(かっせい)が高(たか)くなる。過度(かど)の高温(こうおん)では酵素(こうそ)は変性(へんせい)し活性(かっせい)を完全(かんぜん)に失(うしな)う。

  3. 03
    膜(まく)輸送(ゆそう)タンパク質(しつ)と物質(ぶっしつ)の輸送(ゆそう)

    Protein vận chuyển trên màng sinh học

    Màng sinh học (生体膜) cấu tạo từ 脂質二重層 có 選択的透過性. Các chất tan đi qua màng theo 濃度勾配 bằng 受動輸送 (qua チャネル, イオンチャネル, アクアポリン) không tốn ATP, hoặc đi ngược 濃度勾配 bằng 能動輸送 (qua ポンプ) có tiêu tốn ATP.

    生体(せいたい)膜(まく)は選択(せんたく)的(てき)透過(とうか)性(せい)を持(も)つ脂質(ししつ)二(に)重(じゅう)層(そう)から構成(こうせい)される。溶質(ようしつ)はATPを消費(しょうひ)しない受動(じゅどう)輸送(ゆそう)(チャネル、イオンチャネル、アクアポリン経由(けいゆ))によって濃度(のうど)勾配(こうばい)に従(したが)い膜(まく)を通過(つうか)するか、ATPを消費(しょうひ)する能動(のうどう)輸送(ゆそう)(ポンプ経由(けいゆ))によって濃度(のうど)勾配(こうばい)に逆(さか)らって通過(つうか)する。

  4. 04
    受容(じゅよう)体(たい)・モータータンパク質(しつ)・細胞(さいぼう)接着(せっちゃく)

    Thụ thể, Protein động cơ và Liên kết tế bào

    Các 受容体 trên màng tế bào nhận tín hiệu từ bên ngoài. モータータンパク質 di chuyển dọc theo アクチンフィラメント để vận chuyển bào quan. Các protein 細胞接着 giúp các tế bào gắn kết thành tổ chức mô.

    細胞(さいぼう)膜上(まくじょう)の受容(じゅよう)体(たい)は外部(がいぶ)シグナルを受容(じゅよう)する。モータータンパク質(しつ)はアクチンフィラメントや微小(びしょう)管(かん)に沿(そ)って移動(いどう)し細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)を運搬(うんぱん)する。細胞(さいぼう)接着(せっちゃく)タンパク質(しつ)は細胞(さいぼう)同士(どうし)を結合(けつごう)させて組織(そしき)を形成(けいせい)する。

Công thức公式

-CO-NH-

Công thức của liên kết peptide kết nối hai đơn phân axit amin trong chuỗi polypeptide.

ポリペプチド鎖(さ)中(ちゅう)で2つのアミノ酸(さん)単量(たんりょう)体(たい)を接続(せつぞく)するペプチド結合(けつごう)の構造(こうぞう)式(しき)。

-NH2

Nhóm chức amino ở đầu chuỗi hoặc ở chuỗi bên của axit amin.

アミノ酸(さん)の鎖(くさり)端(はし)または側鎖(そくさ)に存在(そんざい)するアミノ官(かん)能基(のうき)。

-COOH

Nhóm chức carboxyl ở đầu chuỗi hoặc ở chuỗi bên của axit amin.

アミノ酸(さん)の鎖(くさり)端(はし)または側鎖(そくさ)に存在(そんざい)するカルボキシル官(かん)能基(のうき)。

H2O

Phân tử nước giải phóng trong phản ứng ngưng tụ hình thành liên kết peptide.

ペプチド結合(けつごう)形成(けいせい)の縮合(しゅくごう)反応(はんのう)において放出(ほうしゅつ)される水(みず)分子(ぶんし)。

Ví dụ例題

Trong một thí nghiệm, dung dịch chứa enzyme E và cơ chất S được đun nóng lên 80°C trong 10 phút, sau đó làm nguội về nhiệt độ tối ưu 37°C. Khi đo tốc độ phản ứng ở 37°C, phản ứng không diễn ra. Hãy giải thích cơ chế.

ある実験(じっけん)において、酵素(こうそ)Eと基質(きしつ)Sを含(ふく)む溶液(ようえき)を80℃で10分間(ぷんかん)加熱(かねつ)した後(あと)、最適(さいてき)温度(おんど)である37℃まで冷却(れいきゃく)した。37℃で反応(はんのう)速度(そくど)を測定(そくてい)したところ、反応(はんのう)は進行(しんこう)しなかった。そのメカニズムを説明(せつめい)せよ。

  1. Bước 1: Enzyme E là một sinh thể xúc tác protein có cấu trúc không gian (立体構造) quyết định hình dạng của trung tâm hoạt động (活性部位).ステップ1:酵素(こうそ)Eは生体(せいたい)触媒(しょくばい)タンパク質(しつ)であり、その立体(りったい)構造(こうぞう)が活性(かっせい)部位(ぶい)の形状(けいじょう)を決定(けってい)している。
  2. Bước 2: Khi đun nóng lên 80°C (vượt quá 最適温度), các liên kết yếu duy trì cấu trúc 3D bị phá hủy, dẫn đến hiện tượng biến tính (変性).ステップ2:80℃(最適(さいてき)温度(おんど)を大幅(おおはば)に超(こ)える)まで加熱(かねつ)すると、3D構造(こうぞう)を維持(いじ)する弱(よわ)い結合(けつごう)が破壊(はかい)され、変性(へんせい)現象(げんしょう)が起(お)こる。
  3. Bước 3: Sự 変性 làm thay đổi hình dạng của 活性部位, khiến nó không còn tương thích để liên kết với cơ chất S tạo 酵素-基質複合体.ステップ3:変性(へんせい)により活性(かっせい)部位(ぶい)の形状(けいじょう)が変化(へんか)し、基質(きしつ)Sと結合(けつごう)して酵素(こうそ)-基質(きしつ)複合(ふくごう)体(たい)を形成(けいせい)するための立体(りったい)適合(てきごう)性(せい)が失(うしな)われる。
  4. Bước 4: Do sự biến tính do nhiệt cao là không thể đảo ngược, việc làm nguội về 37°C không thể phục hồi 活性部位, làm phản ứng dừng hoàn toàn.ステップ4:高温(こうおん)による変性(へんせい)は不(ふ)可逆(かぎゃく)的(てき)であるため、37℃に冷却(れいきゃく)しても活性(かっせい)部位(ぶい)は復元(ふくげん)されず、反応(はんのう)は完全(かんぜん)に停止(ていし)したままである。
Nhiệt độ cao làm biến tính protein enzyme, hủy hoại vĩnh viễn trung tâm hoạt động làm enzyme mất khả năng xúc tác.高温(こうおん)は酵素(こうそ)タンパク質(しつ)を変性(へんせい)させ、活性(かっせい)部位(ぶい)を永久(えいきゅう)に破壊(はかい)するため、酵素(こうそ)は触媒(しょくばい)能力(のうりょく)を喪失(そうしつ)する。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của protein và enzyme.タンパク質(しつ)と酵素(こうそ)の性質(せいしつ)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

2. Chọn phát biểu đúng nhất về sự vận chuyển các chất qua màng sinh học.生体(せいたい)膜(まく)を介(かい)した物質(ぶっしつ)の輸送(ゆそう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

3. Chọn phát biểu đúng nhất về cấu trúc của protein.タンパク質(しつ)の構造(こうぞう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.III.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 9 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.III.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)9区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu được các bậc cấu trúc của protein từ chuỗi polypeptide đến cấu trúc không gian 3D đặc trưng.ポリペプチド鎖(さ)から特徴(とくちょう)的(てき)な3D立体(りったい)構造(こうぞう)に至(いた)るタンパク質(しつ)の構造(こうぞう)階層(かいそう)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững cơ chế xúc tác của enzyme, tính đặc hiệu cơ chất và tác động của nhiệt độ, pH đến hoạt tính enzyme.酵素(こうそ)の触媒(しょくばい)機構(きこう)、基質(きしつ)特異(とくい)性(せい)、および酵素(こうそ)活性(かっせい)に対(たい)する温度(おんど)やpHの影響(えいきょう)をマスターする。
  3. Phân biệt cơ chế vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động qua màng sinh học.生体(せいたい)膜(まく)を介(かい)した受動(じゅどう)輸送(ゆそう)と能動(のうどう)輸送(ゆそう)のメカニズムを識別(しきべつ)する。
  4. Nhận biết vai trò của thụ thể, protein động cơ và liên kết tế bào trong hoạt động sống.生命(せいめい)活動(かつどう)における受容(じゅよう)体(たい)、モータータンパク質(しつ)、および細胞(さいぼう)接着(せっちゃく)の役割(やくわり)を認識(にんしき)する。
Trực giác · イメージ

Protein — Những cỗ máy phân tử đa năng của tế bàoタンパク質(しつ) — 細胞(さいぼう)の多(た)機能(きのう)分子(ぶんし)マシン

Tưởng tượng tế bào như một thành phố thu nhỏ: ADN là bản thiết kế trung tâm lưu trữ thông tin, còn protein chính là các cỗ máy, chiếc cầu, kênh vận chuyển và nhà máy sản xuất. Mỗi loại protein có một hình dạng không gian 3D đặc trưng giúp nó đảm nhận đúng một chức năng duy nhất trong tế bào.

細胞(さいぼう)を縮小(しゅくしょう)された都市(とし)としてイメージしてみよう。DNAは情報(じょうほう)を保管(ほかん)する中央(ちゅうおう)設計(せっけい)図(ず)であり、タンパク質(しつ)はまさに機械(きかい)、橋(はし)、輸送(ゆそう)チャネル、そして製造(せいぞう)工場(こうじょう)である。各種(かくしゅ)のタンパク質(しつ)は特徴(とくちょう)的(てき)な3D立体(りったい)構造(こうぞう)を持(も)ち、それによって細胞(さいぼう)内(ない)で単一(たんいつ)の特定(とくてい)機能(きのう)を正確(せいかく)に遂行(すいこう)することができる。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa vận chuyển thụ động qua kênh (チャネル) và vận chuyển chủ động qua bơm (ポンプ).チャネルを介(かい)した受動(じゅどう)輸送(ゆそう)とポンプを介(かい)した能動(のうどう)輸送(ゆそう)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vận chuyển qua kênh (チャネル) là 受動輸送 theo độ dốc nồng độ và không tốn ATP; vận chuyển qua bơm (ポンプ) là 能動輸送 ngược độ dốc nồng độ và bắt buộc tiêu tốn ATP.チャネル輸送(ゆそう)は濃度(のうど)勾配(こうばい)に従(したが)う受動(じゅどう)輸送(ゆそう)でありATPを消費(しょうひ)しない。ポンプ輸送(ゆそう)は濃度(のうど)勾配(こうばい)に逆(さか)らう能動(のうどう)輸送(ゆそう)でありATPの消費(しょうひ)が必須(ひっす)である。

Cho rằng quá trình biến tính (変性) do nhiệt độ cao luôn tự phục hồi khi nhiệt độ giảm về bình thường.高温(こうおん)による変性(へんせい)が、温度(おんど)が正常(せいじょう)に戻(もど)れば常(つね)に自然(しぜん)復元(ふくげん)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sự biến tính ở nhiệt độ cao làm phá hủy vĩnh viễn cấu trúc không gian 3D và trung tâm hoạt động của protein, khiến enzyme mất hoàn toàn tính xúc tác và không tự khôi phục được.高温(こうおん)変性(へんせい)はタンパク質(しつ)の3D立体(りったい)構造(こうぞう)と活性(かっせい)部位(ぶい)を永久(えいきゅう)に破壊(はかい)するため、酵素(こうそ)は触媒(しょくばい)能(のう)を完全(かんぜん)に失(うしな)い自然(しぜん)には復元(ふくげん)しない。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Protein có cấu trúc không gian 4 bậc từ chuỗi polypeptide liên kết peptide (-CO-NH-) đến cấu trúc 3D phức tạp quyết định chức năng sinh học.タンパク質(しつ)はペプチド結合(けつごう)(-CO-NH-)によるポリペプチド鎖(さ)から生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)機能(きのう)を決定(けってい)する複雑(ふくざつ)な3D立体(りったい)構造(こうぞう)に至(いた)る4段階(だんかい)の構造(こうぞう)階層(かいそう)を持(も)つ。
  • Enzyme là chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cơ chất cao, bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ tối ưu và pH tối ưu, bị biến tính ở nhiệt độ cao.酵素(こうそ)は高(たか)い基質(きしつ)特異(とくい)性(せい)を持(も)つ生体(せいたい)触媒(しょくばい)であり、最適(さいてき)温度(おんど)および最適(さいてき)pHの影響(えいきょう)を受(う)け、高温(こうおん)で変性(へんせい)する。
  • Màng sinh học thực hiện vận chuyển thụ động (không tốn ATP, theo độ dốc nồng độ qua kênh/aquaporin) và vận chuyển chủ động (tốn ATP, ngược độ dốc nồng độ qua bơm).生体(せいたい)膜(まく)は受動(じゅどう)輸送(ゆそう)(ATP不(ふ)使用(しよう)、チャネル/アクアポリンを介(かい)した濃度(のうど)勾配(こうばい)依存(いぞん))および能動(のうどう)輸送(ゆそう)(ATP使用(しよう)、ポンプを介(かい)した逆(ぎゃく)濃度(のうど)勾配(こうばい))を行(おこな)う。
  • Thụ thể màng, protein động cơ và liên kết tế bào đảm nhận các vai trò truyền thông tin, vận động bào quan và duy trì cấu trúc mô.膜(まく)受容(じゅよう)体(たい)、モータータンパク質(しつ)、および細胞(さいぼう)接着(せっちゃく)は、情報(じょうほう)伝達(でんたつ)、細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)の運動(うんどう)、組織(そしき)構造(こうぞう)の維持(いじ)の役割(やくわり)を担(にな)う。
EJU 2026 · BIO.III.1.2

Protein là thành phần thực thi hầu hết các chức năng sống trong tế bào, từ xúc tác phản ứng, vận chuyển chất qua màng sinh học đến truyền thông tin và tạo chuyển động.

タンパク質(しつ)は、反応(はんのう)の触媒(しょくばい)、生体(せいたい)膜(まく)を介(かい)した物質(ぶっしつ)輸送(ゆそう)から、情報(じょうほう)伝達(でんたつ)および運動(うんどう)の発生(はっせい)に至(いた)るまで、細胞(さいぼう)におけるほぼすべての生命(せいめい)機能(きのう)を実行(じっこう)する成分(せいぶん)である。

生命(せいめい)現象(げんしょう)とタンパク質(しつ)
ペプチド結合立体構造基質特異性活性部位