Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Đồng Hóa và Dị Hóa trong Trao Đổi Chất同化(どうか)と異化(いか)

Kiến thức要点

  • 同化(どうか)Đồng hóa

    Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản hơn, đồng thời tích lũy năng lượng vào các liên kết hóa học.

    より簡単(かんたん)な物質(ぶっしつ)から複雑(ふくざつ)な有機(ゆうき)物(ぶつ)を合成(ごうせい)すると同時(どうじ)に、化学(かがく)結合(けつごう)内(ない)にエネルギーを蓄積(ちくせき)する過程(かてい)。

  • 異化(いか)Dị hóa

    Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản hơn, giải phóng năng lượng để tổng hợp ATP hoặc tỏa nhiệt.

    複雑(ふくざつ)な有機(ゆうき)物(ぶつ)をより簡単(かんたん)な物質(ぶっしつ)へと分解(ぶんかい)し、ATPの合成(ごうせい)や発熱(はつねつ)のためにエネルギーを放出(ほうしゅつ)する過程(かてい)。

  • ATPATP (Adenosine Triphosphate)

    Đồng tiền năng lượng của tế bào, gồm adenine, ribose và 3 nhóm phosphate, tích trữ năng lượng trong các liên kết phosphate cao năng.

    アデニン、リボース、および3つのリン酸(りんさん)基(き)からなり、高(こう)エネルギーリン酸(りんさん)結合(けつごう)内(ない)にエネルギーを貯蔵(ちょぞう)する細胞(さいぼう)のエネルギー通貨(つうか)。

  • 炭酸(たんさん)同化(どうか)Đồng hóa carbonic

    Quá trình sinh vật tự tổng hợp chất hữu cơ từ CO2, dùng năng lượng ánh sáng (quang hợp) hoặc năng lượng hóa học (hóa tổng hợp).

    生物(せいぶつ)が光(ひかり)エネルギー(光合成(こうごうせい))または化学(かがく)エネルギー(化学(かがく)合成(ごうせい))を利用(りよう)してCO2から有機(ゆうき)物(ぶつ)を自律(じりつ)合成(ごうせい)する過程(かてい)。

  • 化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)Vi khuẩn hóa tổng hợp

    Nhóm vi khuẩn tự dưỡng không cần ánh sáng, tự tổng hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng giải phóng từ phản ứng oxy hóa hợp chất vô cơ.

    光(ひかり)を必要(ひつよう)とせず、無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)の酸化(さんか)反応(はんのう)によって放出(ほうしゅつ)されるエネルギーを利用(りよう)して有機(ゆうき)物(ぶつ)を自律(じりつ)合成(ごうせい)する独立(どくりつ)栄養(えいよう)細菌(さいきん)群(ぐん)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    代謝(たいしゃ)の2つの側面(そくめん):同化(どうか)と異化(いか)

    Hai mặt của quá trình trao đổi chất: Đồng hóa và Dị hóa

    代謝 là tập hợp các phản ứng hóa học trong tế bào. 同化 cần năng lượng để biến 無機物 hoặc chất đơn giản thành 有機物 phức tạp (như 光合成). 異化 phân giải 有機物 giải phóng năng lượng (như 呼吸).

    代謝(たいしゃ)は細胞(さいぼう)内(ない)で行(おこな)われる化学(かがく)反応(はんのう)の総体(そうたい)である。同化(どうか)は無機(むき)物(ぶつ)や簡単(かんたん)な物質(ぶっしつ)を複雑(ふくざつ)な有機(ゆうき)物(ぶつ)に変換(へんかん)するためにエネルギーを必要(ひつよう)とする(光合成(こうごうせい)など)。異化(いか)は有機(ゆうき)物(ぶつ)を分解(ぶんかい)してエネルギーを放出(ほうしゅつ)する(呼吸(こきゅう)など)。

  2. 02
    ATPの構造(こうぞう)とエネルギーのやり取(と)り

    Cấu trúc ATP và Sự chuyển giao năng lượng

    ATP (アデノシン三リン酸) gồm アデニン, リボース và 3 nhóm リン酸. Năng lượng tích trữ ở 高エネルギーリン酸結合. Thủy phân ATP thành ADP và リン酸 giải phóng năng lượng cho tế bào sử dụng. Năng lượng từ 異化 được dùng để tái tổng hợp ATP từ ADP.

    ATP(アデノシン三(さん)リン酸(りんさん))はアデニン、リボース、および3つのリン酸(りんさん)基(き)からなる。エネルギーは高(こう)エネルギーリン酸(りんさん)結合(けつごう)に貯蔵(ちょぞう)される。ATPがADPとリン酸(りんさん)に加水(かすい)分解(ぶんかい)されると、細胞(さいぼう)が利用(りよう)するエネルギーが放出(ほうしゅつ)される。異化(いか)からのエネルギーはADPからのATP再(さい)合成(ごうせい)に利用(りよう)される。

  3. 03
    細菌(さいきん)の炭酸(たんさん)同化(どうか)(光合成(こうごうせい)と化学(かがく)合成(ごうせい))

    Đồng hóa carbonic ở vi khuẩn (Quang hợp và Hóa tổng hợp)

    Các 独立栄養生物 thực hiện 炭酸同化. Một số 光合成細菌 (như 紅色硫黄細菌, 緑色硫黄細菌) dùng H2S thay H2O và chứa バクテリオクロロフィル, không giải phóng O2. Các 化学合成細菌 (như 亜硝酸菌, 硝酸菌) thực hiện 硝化 oxy hóa chất vô cơ để lấy năng lượng hóa tổng hợp chất hữu cơ.

    独立(どくりつ)栄養(えいよう)生物(せいぶつ)は炭酸(たんさん)同化(どうか)を行(おこな)う。一部(いちぶ)の光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)(紅色(こうしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)、緑色(りょくしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)など)はH2Oの代(か)わりにH2Sを用(もち)い、バクテリオクロロフィルを含有(がんゆう)してO2を放出(ほうしゅつ)しない。化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)(亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)、硝酸(しょうさん)菌(きん)など)は無機(むき)物(ぶつ)を酸化(さんか)する硝化(しょうか)を行(おこな)い、得(え)られたエネルギーで有機(ゆうき)物(ぶつ)を化学(かがく)合成(ごうせい)する。

Công thức公式

ATP + H2O -> ADP + H3PO4 + energy

Phản ứng thủy phân ATP giải phóng năng lượng cung cấp cho các phản ứng đồng hóa và hoạt động sống.

同化(どうか)反応(はんのう)や生命(せいめい)活動(かつどう)にエネルギーを供給(きょうきゅう)するATP加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)。

ADP + H3PO4 + energy -> ATP + H2O

Phản ứng tái tổng hợp ATP từ ADP và phosphate vô cơ nhờ năng lượng thu được từ dị hóa.

異化(いか)から得(え)られたエネルギーを利用(りよう)した、ADPと無機(むき)リン酸(りんさん)からのATP再(さい)合成(ごうせい)反応(はんのう)。

6CO2 + 12H2S + energy -> C6H12O6 + 6H2O + 12S

Phương trình quang hợp đồng hóa carbonic ở vi khuẩn lưu huỳnh sử dụng H2S.

H2Sを利用(りよう)する硫黄(いおう)細菌(さいきん)における炭酸(たんさん)同化(どうか)光合成(こうごうせい)の反応(はんのう)式(しき)。

2NH4^+ + 3O2 -> 2NO2^- + 2H2O + 4H^+ + energy

Phản ứng oxy hóa ion amoni thu năng lượng của vi khuẩn nitrit hóa (亜硝酸菌).

亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)によるアンモニウムイオン酸化(さんか)・エネルギー獲得(かくとく)反応(はんのう)。

2NO2^- + O2 -> 2NO3^- + energy

Phản ứng oxy hóa nitrit thành nitrat thu năng lượng của vi khuẩn nitrat hóa (硝酸菌).

硝酸(しょうさん)菌(きん)による亜(あ)硝酸(しょうさん)の硝酸(しょうさん)への酸化(さんか)・エネルギー獲得(かくとく)反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Vi khuẩn 亜硝酸菌 sống trong môi trường đất tối không có ánh sáng mặt trời. Giải thích cách thức vi khuẩn này tạo ra năng lượng và tự tổng hợp chất hữu cơ để sinh trưởng.

太陽(たいよう)光(こう)の届(とど)かない暗(くら)い土壌(どじょう)中(ちゅう)に生息(せいそく)する亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)について、本菌(ほんきん)がどのようにエネルギーを生成(せいせい)し有機(ゆうき)物(ぶつ)を自律(じりつ)合成(ごうせい)して生育(せいいく)するかを説明(せつめい)せよ。

  1. Bước 1: 亜硝酸菌 là nhóm 化学合成細菌 (vi khuẩn hóa tổng hợp), đóng vai trò là 独立栄養生物 trong hệ sinh thái.ステップ1:亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)は化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)であり、生態(せいたい)系(けい)の中(なか)で独立(どくりつ)栄養(えいよう)生物(せいぶつ)として機能(きのう)する。
  2. Bước 2: Vi khuẩn tiến hành oxy hóa ion amoni (NH4^+) thành NO2^- theo phản ứng: 2NH4^+ + 3O2 -> 2NO2^- + 2H2O + 4H^+ + energy.ステップ2:本菌(ほんきん)は反応(はんのう)式(しき) 2NH4^+ + 3O2 → 2NO2^- + 2H2O + 4H^+ + energy に従(したが)いアンモニウムイオン(NH4^+)をNO2^-へ酸化(さんか)する。
  3. Bước 3: Năng lượng giải phóng từ quá trình oxy hóa chất vô cơ trên được vi khuẩn sử dụng để tổng hợp ATP từ ADP (ADP + H3PO4 + energy -> ATP + H2O).ステップ3:上記(じょうき)無機(むき)物(ぶつ)酸化(さんか)過程(かてい)で放出(ほうしゅつ)されたエネルギーは、ADPからのATP合成(ごうせい)(ADP + H3PO4 + energy → ATP + H2O)に利用(りよう)される。
  4. Bước 4: Vi khuẩn dùng ATP này thực hiện 炭酸同化 (đồng hóa carbonic), biến CO2 thành chất hữu cơ (有機物) xây dựng tế bào.ステップ4:本菌(ほんきん)はこのATPを用(もち)いて炭酸(たんさん)同化(どうか)を行(おこな)い、CO2を細胞(さいぼう)構築(こうちく)のための有機(ゆうき)物(ぶつ)へと変換(へんかん)する。
Vi khuẩn hóa tổng hợp có khả năng tự dưỡng tạo chất hữu cơ mà không cần ánh sáng nhờ khai thác năng lượng từ oxy hóa hợp chất vô cơ.化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)は、無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)の酸化(さんか)エネルギーを利用(りよう)することにより、光(ひかり)を必要(ひつよう)とせずに有機(ゆうき)物(ぶつ)を自律(じりつ)合成(ごうせい)して独立(どくりつ)栄養(えいよう)生活(せいかつ)を送(おく)ることができる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chọn phát biểu đúng nhất về đồng hóa và dị hóa.同化(どうか)と異化(いか)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

2. Chọn phát biểu đúng nhất về cấu trúc và chức năng của ATP.ATPの構造(こうぞう)と機能(きのう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

3. Chọn phát biểu đúng nhất về sự đồng hóa carbonic ở vi khuẩn.細菌(さいきん)の炭酸(たんさん)同化(どうか)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.IV.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 3 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.IV.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)3区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt khái niệm Đồng hóa (同化) và Dị hóa (異化) trong quá trình trao đổi chất (代謝).代謝(たいしゃ)過程(かてい)における同化(どうか)と異化(いか)の概念(がいねん)を識別(しきべつ)する。
  2. Hiểu cấu tạo phân tử ATP và cơ chế chuyển giao năng lượng nhờ liên kết phosphate cao năng.ATP分子(ぶんし)の構造(こうぞう)および高(こう)エネルギーリン酸(りんさん)結合(けつごう)によるエネルギー移動(いどう)のメカニズムを理解(りかい)する。
  3. Nắm vững các phương thức đồng hóa carbon (炭酸同化) ở vi sinh vật: Quang hợp vi khuẩn và Hóa tổng hợp (化学合成).微(び)生物(せいぶつ)における炭酸(たんさん)同化(どうか)の様式(ようしき)(細菌(さいきん)光合成(こうごうせい)および化学(かがく)合成(ごうせい))をマスターする。
Trực giác · イメージ

Ngân hàng năng lượng và hai chiều của dòng vật chấtエネルギー銀行(ぎんこう)と物質(ぶっしつ)流(りゅう)の双(そう)方向(ほうこう)性(せい)

Hãy tưởng tượng trao đổi chất như một hệ thống kinh tế trong tế bào: Dị hóa là hoạt động phân giải các chất hữu cơ lớn để thu về năng lượng tích vào 'tiền mặt' ATP. Đồng hóa sử dụng ATP đó để xây dựng nên các cấu trúc tế bào mới giúp cơ thể lớn lên và phát triển.

代謝(たいしゃ)を細胞(さいぼう)内(ない)の経済(けいざい)システムとしてイメージしてみよう。異化(いか)は大(おお)きな有機(ゆうき)物(ぶつ)を分解(ぶんかい)してエネルギーを獲得(かくとく)し、それを「現金(げんきん)」であるATPに蓄(たくわ)える活動(かつどう)である。同化(どうか)はそのATPを利用(りよう)して新(あら)たな細胞(さいぼう)構造(こうぞう)を構築(こうちく)し、個体(こたい)の成長(せいちょう)や発達(はったつ)をもたらす。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tất cả các sinh vật quang hợp đồng hóa CO2 đều giải phóng O2.CO2を炭酸(たんさん)同化(どうか)するすべての光合成(こうごうせい)生物(せいぶつ)がO2を放出(ほうしゅつ)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vi khuẩn quang hợp như 紅色硫黄細菌 hay 緑色硫黄細菌 sử dụng H2S làm chất cho electron thay vì H2O, do đó sản phẩm giải phóng là lưu huỳnh (S) chứ không phải O2.紅色(こうしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)や緑色(りょくしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)などの光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)は、H2Oの代(か)わりにH2Sを電子(でんし)供与(きょうよ)体(たい)として利用(りよう)するため、放出(ほうしゅつ)される生成(せいせい)物(ぶつ)はO2ではなく硫黄(いおう)(S)である。

Nhầm lẫn giữa phản ứng thủy phân ATP và phản ứng tổng hợp ATP về mặt năng lượng.ATP加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)とATP合成(ごうせい)反応(はんのう)のエネルギー的(てき)関係(かんけい)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng thủy phân ATP (ATP + H2O -> ADP + H3PO4 + energy) giải phóng năng lượng; còn phản ứng tổng hợp ATP (ADP + H3PO4 + energy -> ATP + H2O) thu năng lượng từ dị hóa.ATP加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)(ATP + H2O → ADP + H3PO4 + energy)はエネルギーを放出(ほうしゅつ)し、ATP合成(ごうせい)反応(はんのう)(ADP + H3PO4 + energy → ATP + H2O)は異化(いか)からエネルギーを獲得(かくとく)・吸収(きゅうしゅう)する。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Quá trình trao đổi chất (代謝) gồm Đồng hóa (同化 - tổng hợp chất hữu cơ, thu năng lượng) và Dị hóa (異化 - phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng).代謝(たいしゃ)過程(かてい)は、同化(どうか)(有機(ゆうき)物(ぶつ)合成(ごうせい)、エネルギー蓄積(ちくせき))と異化(いか)(有機(ゆうき)物(ぶつ)分解(ぶんかい)、エネルギー放出(ほうしゅつ))からなる。
  • ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào, tích trữ năng lượng hóa học trong các liên kết phosphate cao năng.ATPは細胞(さいぼう)のエネルギー通貨(つうか)であり、高(こう)エネルギーリン酸(りんさん)結合(けつごう)内(ない)に化学(かがく)エネルギーを貯蔵(ちょぞう)する。
  • Đồng hóa carbonic (炭酸同化) ở vi khuẩn bao gồm quang hợp vi khuẩn (dùng H2S, tạo S) và hóa tổng hợp (dùng năng lượng oxy hóa chất vô cơ như NH4^+, NO2^-).細菌(さいきん)における炭酸(たんさん)同化(どうか)には、細菌(さいきん)光合成(こうごうせい)(H2S使用(しよう)、S生成(せいせい))および化学(かがく)合成(ごうせい)(NH4^+やNO2^-などの無機(むき)物(ぶつ)酸化(さんか)エネルギー使用(しよう))が含(ふく)まれる。
EJU 2026 · BIO.IV.1.1

Chuyển hóa vật chất và năng lượng (tiền đề cho sự sống) bao gồm đồng hóa tổng hợp chất tích lũy năng lượng và dị hóa phân giải chất giải phóng năng lượng thông qua đồng tiền năng lượng ATP.

生命(せいめい)の前提(ぜんてい)である物質(ぶっしつ)・エネルギー代謝(たいしゃ)は、ATPというエネルギー通貨(つうか)を介(かい)して、エネルギーを蓄積(ちくせき)する物質(ぶっしつ)合成(ごうせい)である同化(どうか)と、エネルギーを放出(ほうしゅつ)する物質(ぶっしつ)分解(ぶんかい)である異化(いか)からなる。

同化(どうか)と異化(いか)
同化異化ATP炭酸同化