Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

ATP và Năng Lượng Sinh Học trong Hô Hấp Tế BàoATPとエネルギー

Kiến thức要点

  • エネルギー通貨(つうか)Đồng tiền năng lượng

    Thuật ngữ chỉ ATP vì nó đóng vai trò trung gian lưu trữ và giải phóng năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.

    細胞(さいぼう)のあらゆる生命(せいめい)活動(かつどう)のためにエネルギーを保存(ほぞん)・放出(ほうしゅつ)し、仲介(ちゅうかい)する役割(やくわり)を果(は)たすことからATPを指(さ)す用語(ようご)。

  • 解糖(かいとう)系(けい)Đường phân

    Giai đoạn đầu của hô hấp tế bào diễn ra ở tế bào chất, phân giải glucose thành pyruvate và tạo một lượng nhỏ ATP.

    細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)で行(おこな)われる細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)の最初(さいしょ)の段階(だんかい)であり、グルコースをピルビン酸(さん)に分解(ぶんかい)して少量(しょうりょう)のATPを生成(せいせい)する。

  • クエン酸(さん)回路(かいろ)Chu trình axit citric

    Giai đoạn hai diễn ra ở chất nền ty thể, phân giải gốc acetyl giải phóng CO2, electron và ATP.

    ミトコンドリアのマトリックスで行(おこな)われる第(だい)2段階(だんかい)であり、アセチル基(き)を分解(ぶんかい)してCO2、電子(でんし)、およびATPを放出(ほうしゅつ)する。

  • 電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)Chuỗi truyền electron

    Giai đoạn ba diễn ra ở màng trong ty thể, truyền electron tạo chênh lệch H+ để tổng hợp lượng lớn ATP.

    ミトコンドリアの内膜(ないまく)で行(おこな)われる第(だい)3段階(だんかい)であり、電子(でんし)伝達(でんたつ)によってH+の濃度(のうど)勾配(こうばい)を形成(けいせい)し、大量(たいりょう)のATPを合成(ごうせい)する。

  • ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)ATP synthase

    Phức hợp enzyme trên màng xúc tác tổng hợp ATP từ ADP và phosphate vô cơ nhờ dòng chuyển động của ion H+.

    膜上(まくじょう)に存在(そんざい)する酵素(こうそ)複合(ふくごう)体(たい)であり、H+の移動(いどう)による流(なが)れを利用(りよう)してADPと無機(むき)リン酸(りんさん)からATPの合成(ごうせい)を触媒(しょくばい)する。

  • 恒常(こうじょう)性(せい)Hằng định nội môi

    Khả năng duy trì sự ổn định của môi trường bên trong cơ thể nhờ năng lượng cung cấp từ ATP.

    ATPから供給(きょうきゅう)されるエネルギーによって、体内(たいない)の環境(かんきょう)を一定(いってい)に維持(いじ)する能力(のうりょく)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ATPによるエネルギーの仲介(ちゅうかい)作用(さよう)

    Vai trò trung gian năng lượng của ATP

    Năng lượng giải phóng từ 異化 (như 呼吸 phân giải C6H12O6 với 6O2 tạo 6CO2 và 6H2O) được tích trữ trong ATP. Khi tế bào thực hiện 同化 hoặc duy trì 恒常性, ATP bị thủy phân (ATP + H2O -> ADP + H3PO4 + energy) để giải phóng năng lượng.

    異化(いか)(C6H12O6と6O2を分解(ぶんかい)して6CO2と6H2Oを生(しょう)じる呼吸(こきゅう)など)によって放出(ほうしゅつ)されたエネルギーはATPに蓄(たくわ)えられる。細胞(さいぼう)が同化(どうか)を行(おこな)ったり恒常(こうじょう)性(せい)を維持(いじ)したりする際(さい)、ATPが加水(かすい)分解(ぶんかい)(ATP + H2O -> ADP + H3PO4 + エネルギー)されてエネルギーを放出(ほうしゅつ)する。

  2. 02
    呼吸(こきゅう)の3段階(だんかい)(解糖(かいとう)系(けい)、クエン酸(さん)回路(かいろ)、電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい))

    Ba giai đoạn của Hô hấp tế bào

    Hô hấp hiếu khí gồm 3 giai đoạn: 1) 解糖系 diễn ra tại tế bào chất không dùng O2; 2) クエン酸回路 diễn ra tại chất nền ty thể tạo 6CO2; 3) 電子伝達系 tại màng trong ty thể tiêu thụ 6O2, tạo 12H2O và lượng lớn ATP.

    好気(こうき)呼吸(こきゅう)は3つの段階(だんかい)からなる:1)解糖(かいとう)系(けい)は細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)で行(おこな)われO2を消費(しょうひ)しない;2)クエン酸(さん)回路(かいろ)はミトコンドリアのマトリックスで行(おこな)われ6CO2を生成(せいせい)する;3)電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)はミトコンドリアの内膜(ないまく)で行(おこな)われ6O2を消費(しょうひ)し、12H2Oと大量(たいりょう)のATPを生成(せいせい)する。

  3. 03
    ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)による ATP の生産(せいさん)

    Sự tổng hợp ATP nhờ ATP合成酵素

    Trong 電子伝達系, năng lượng từ truyền electron tạo độ dốc nồng độ H+ qua màng trong ty thể. Khi H+ chảy qua ATP合成酵素, động năng này được dùng để gắn リン酸 vào ADP tạo ATP (ADP + H3PO4 + energy -> ATP + H2O).

    電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)では、電子(でんし)伝達(でんたつ)によるエネルギーがミトコンドリア内膜(ないまく)を挟(はさ)んだH+の濃度(のうど)勾配(こうばい)を形成(けいせい)する。H+がATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)を通(とお)って流(なが)れる際(さい)、この運動(うんどう)エネルギーを利用(りよう)してリン酸(りんさん)をADPに結合(けつごう)させATPを生成(せいせい)する(ADP + H3PO4 + エネルギー -> ATP + H2O)。

  4. 04
    組織(そしき)・器官(きかん)におけるエネルギー消費(しょうひ)と恒常(こうじょう)性(せい)

    Tiêu thụ năng lượng ở mô/cơ quan và Hằng định nội môi

    Trong 多細胞生物, các 組織 (như 神経組織, 筋組織) tiêu thụ ATP liên tục. Năng lượng ATP duy trì hoạt động co bóp của 骨格筋, truyền xung thần kinh của 神経細胞, giúp cơ thể duy trì 恒常性.

    多(た)細胞(さいぼう)生物(せいぶつ)では、組織(そしき)(神経(しんけい)組織(そしき)や筋(すじ)組織(そしき)など)がATPを絶(た)えず消費(しょうひ)している。ATPのエネルギーは骨格(こっかく)筋(すじ)の収縮(しゅうしゅく)活動(かつどう)や神経(しんけい)細胞(さいぼう)の神経(しんけい)興奮(こうふん)の伝達(でんたつ)を維持(いじ)し、個体(こたい)が恒常(こうじょう)性(せい)を維持(いじ)するのを助(たす)ける。

Công thức公式

C6H12O6

Công thức phân tử Glucose, nguyên liệu ban đầu cho hô hấp tế bào.

グルコースの分子(ぶんし)式(しき)であり、細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)の初期(しょき)原料(げんりょう)となる。

6O2

Khí Oxy tiêu thụ ở chuỗi truyền electron của hô hấp.

呼吸(こきゅう)の電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)で消費(しょうひ)される酸素(さんそ)ガス。

6CO2

Khí CO2 sản sinh từ chu trình axit citric.

クエン酸(さん)回路(かいろ)から生成(せいせい)される二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)ガス。

6H2O

Nước sản sinh từ quá trình hô hấp.

呼吸(こきゅう)過程(かてい)で生成(せいせい)される水(みず)。

12H2O

Phân tử nước tham gia và giải phóng trong chuỗi truyền electron.

電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)において関与(かんよ)し、放出(ほうしゅつ)される水(みず)分子(ぶんし)。

ATP

Adenosine Triphosphate, đồng tiền năng lượng của tế bào.

アデノシン三(さん)リン酸(りんさん)。細胞(さいぼう)のエネルギー通貨(つうか)。

ADP

Adenosine Diphosphate, tiền chất tổng hợp ATP.

アデノシン二(に)リン酸(りんさん)。ATP合成(ごうせい)の前駆(せんぐ)体(たい)。

ATP + H2O -> ADP + H3PO4 + energy

Phản ứng giải phóng năng lượng từ ATP phục vụ các hoạt động của mô và cơ quan.

組織(そしき)や器官(きかん)の活動(かつどう)にエネルギーを供給(きょうきゅう)するための、ATPからのエネルギー放出(ほうしゅつ)反応(はんのう)。

ADP + H3PO4 + energy -> ATP + H2O

Phản ứng tổng hợp ATP diễn ra tại ATP合成酵素 trong ty thể.

ミトコンドリアのATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)で行(おこな)われるATP合成(ごうせい)反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Một tế bào cơ xương (骨格筋) đang hoạt động co bóp mạnh tiêu tốn lượng lớn ATP. Hãy giải thích các bước hô hấp tế bào để cung cấp bù đắp ATP cho cơ co bóp.

骨格(こっかく)筋(すじ)細胞(さいぼう)が盛(さか)んに収縮(しゅうしゅく)活動(かつどう)を行(おこな)っており、大量(たいりょう)のATPを消費(しょうひ)している。筋肉(きんにく)の収縮(しゅうしゅく)にATPを補給(ほきゅう)するための細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)の各(かく)段階(だんかい)を説明(せつめい)せよ。

  1. Bước 1: Tế bào 骨格筋 phân giải glucose (C6H12O6) qua 解糖系 tại tế bào chất tạo pyruvate và một ít ATP.ステップ1:骨格(こっかく)筋(すじ)細胞(さいぼう)は細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)での解糖(かいとう)系(けい)を通(つう)じてグルコース(C6H12O6)をピルビン酸(さん)に分解(ぶんかい)し、少量(しょうりょう)のATPを生成(せいせい)する。
  2. Bước 2: Pyruvate đi vào ty thể, tham gia クエン酸回路 tại chất nền ty thể để phân giải hoàn toàn và giải phóng 6CO2 cùng electron.ステップ2:ピルビン酸(さん)はミトコンドリアに入(はい)り、マトリックスでクエン酸(さん)回路(かいろ)に参加(さんか)して完全(かんぜん)に分解(ぶんかい)され、6CO2と電子(でんし)を放出(ほうしゅつ)する。
  3. Bước 3: Chuỗi 電子伝達系 tại màng trong ty thể tiếp nhận electron, kết hợp 6O2 tạo 12H2O và tạo độ dốc nồng độ ion H+.ステップ3:ミトコンドリア内膜(ないまく)の電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)が電子(でんし)を受け取(うけと)り、6O2と結合(けつごう)して12H2Oを生成(せいせい)するとともに、H+の濃度(のうど)勾配(こうばい)を形成(けいせい)する。
  4. Bước 4: Ion H+ khuếch tán qua ATP合成酵素 giúp tổng hợp lại ATP từ ADP và phosphate: ADP + H3PO4 + energy -> ATP + H2O.ステップ4:H+がATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)を通(とお)って拡散(かくさん)することで、ADPとリン酸(りんさん)からATPが再(さい)合成(ごうせい)される(ADP + H3PO4 + エネルギー -> ATP + H2O)。
  5. Bước 5: ATP tạo ra lập tức thủy phân giải phóng năng lượng cung cấp cho co cơ và duy trì 恒常性 của tế bào.ステップ5:生成(せいせい)されたATPは直(ただ)ちに加水(かすい)分解(ぶんかい)されてエネルギーを放出(ほうしゅつ)し、筋収縮(きんしゅうしゅく)に供給(きょうきゅう)されて細胞(さいぼう)の恒常(こうじょう)性(せい)を維持(いじ)する。
Quá trình hô hấp tế bào qua 3 giai đoạn giúp sản xuất liên tục ATP tái cấp năng lượng cho cơ xương hoạt động và duy trì hằng định nội môi.3つの段階(だんかい)を経(へ)る細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)の過程(かてい)によりATPが連続(れんぞく)的(てき)に生産(せいさん)され、骨格(こっかく)筋(すじ)の活動(かつどう)にエネルギーを再(さい)供給(きょうきゅう)して恒常(こうじょう)性(せい)を維持(いじ)する。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chọn phát biểu đúng nhất về các giai đoạn hô hấp và vị trí diễn ra của chúng.呼吸(こきゅう)の各(かく)段階(だんかい)とその行(おこな)われる場所(ばしょ)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

2. Chọn phát biểu đúng nhất về hoạt động của ATP synthase.ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)の働(はたら)きに関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

3. Chọn phát biểu đúng nhất về chuyển hóa và hằng định nội môi ở sinh vật đa tế bào.多(た)細胞(さいぼう)生物(せいぶつ)における代謝(たいしゃ)と恒常(こうじょう)性(せい)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.IV.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 4 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.IV.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)4区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ vai trò của ATP như một đồng tiền năng lượng (エネルギー通貨) kết nối dị hóa và đồng hóa.異化(いか)と同化(どうか)を仲介(ちゅうかい)するエネルギー通貨(つうか)としてのATPの役割(やくわり)を正確(せいかく)に理解(りかい)する。
  2. Nắm vững ba giai đoạn chính của hô hấp tế bào: Đường phân (解糖系), Chu trình axit citric (クエン酸回路) và Chuỗi truyền electron (電子伝達系).細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)の3つの主要(しゅよう)な段階(だんかい)(解糖(かいとう)系(けい)、クエン酸(さん)回路(かいろ)、電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい))を深(ふか)く理解(りかい)する。
  3. Giải thích cơ chế tổng hợp ATP nhờ ATP合成酵素 và tầm quan trọng đối với sự duy trì hằng định nội môi (恒常性).ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)によるATP合成(ごうせい)の仕組(しく)みと、恒常(こうじょう)性(せい)の維持(いじ)におけるその重要(じゅうよう)性(せい)を説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Dòng chảy năng lượng từ thức ăn đến hoạt động sống食物(しょくもつ)から生命(せいめい)活動(かつどう)へのエネルギーの流(なが)れ

Giống như năng lượng điện được chuyển đổi từ các nhà máy điện để chạy thiết bị gia dụng, năng lượng hóa học trong glucose (C6H12O6) được tế bào giải phóng qua hô hấp và đóng gói thành các phân tử ATP. Phân tử ATP này sau đó trực tiếp nuôi dưỡng mọi hoạt động sống của mô và cơ quan.

発電(はつでん)所(しょ)で変換(へんかん)された電気(でんき)エネルギーが家電(かでん)製品(せいひん)を動(うご)かすように、グルコース(C6H12O6)に含(ふく)まれる化学(かがく)エネルギーは細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)によって放出(ほうしゅつ)され、ATP分子(ぶんし)に蓄(たくわ)えられる。このATP分子(ぶんし)が、組織(そしき)や器官(きかん)のあらゆる生命(せいめい)活動(かつどう)に直接(ちょくせつ)エネルギーを供給(きょうきゅう)する。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn vị trí diễn ra của 3 giai đoạn hô hấp tế bào.呼吸(こきゅう)の3つの段階(だんかい)が行(おこな)われる場所(ばしょ)の混同(こんどう)。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)解糖系 diễn ra tại tế bào chất; クエン酸回路 diễn ra tại chất nền ty thể; 電子伝達系 diễn ra tại màng trong ty thể.解糖(かいとう)系(けい)は細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)、クエン酸(さん)回路(かいろ)はミトコンドリアのマトリックス、電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)はミトコンドリアの内膜(ないまく)で行(おこな)われる。

Cho rằng ATP合成酵素 có thể hoạt động mà không cần chênh lệch nồng độ H+.ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)がH+の濃度(のうど)差(さ)なしに機能(きのう)できると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)ATP合成酵素 bắt buộc cần dòng chảy H+ theo độ dốc nồng độ qua màng trong ty thể để cung cấp động năng cho phản ứng tổng hợp ATP.ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)がATP合成(ごうせい)反応(はんのう)の運動(うんどう)エネルギーを得(う)るには、ミトコンドリア内膜(ないまく)を介(かい)した濃度(のうど)勾配(こうばい)に従(したが)うH+の流(なが)れが不可欠(ふかけつ)である。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • ATP là đồng tiền năng lượng (エネルギー通貨) kết nối dị hóa (異化) giải phóng năng lượng với đồng hóa (同化) và duy trì hằng định nội môi (恒常性).ATPはエネルギーを放出(ほうしゅつ)する異化(いか)と、同化(どうか)および恒常(こうじょう)性(せい)の維持(いじ)を結(むす)びつけるエネルギー通貨(つうか)である。
  • Hô hấp tế bào gồm 3 giai đoạn: Đường phân (解糖系 tại tế bào chất), Chu trình axit citric (クエン酸回路 tại chất nền ty thể) và Chuỗi truyền electron (電子伝達系 tại màng trong ty thể).細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)は3つの段階(だんかい)からなる:解糖(かいとう)系(けい)(細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ))、クエン酸(さん)回路(かいろ)(ミトコンドリアのマトリックス)、電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)(ミトコンドリアの内膜(ないまく))。
  • ATP合成酵素 sử dụng chênh lệch nồng độ H+ qua màng trong ty thể để tổng hợp ATP từ ADP và phosphate.ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)はミトコンドリア内膜(ないまく)を挟(はさ)んだH+の濃度(のうど)差(さ)を利用(りよう)して、ADPとリン酸(りんさん)からATPを合成(ごうせい)する。
EJU 2026 · BIO.IV.1.2

ATP đóng vai trò đồng tiền năng lượng trung gian kết nối quá trình dị hóa phân giải glucose với các hoạt động sống duy trì hằng định nội môi của tế bào và cơ thể.

ATPは、グルコースを分解(ぶんかい)する異化(いか)過程(かてい)と、細胞(さいぼう)および体(からだ)の恒常(こうじょう)性(せい)を維持(いじ)する生命(せいめい)活動(かつどう)とを仲介(ちゅうかい)するエネルギー通貨(つうか)の役割(やくわり)を果(は)たす。

ATPとエネルギー
エネルギー通貨解糖系クエン酸回路電子伝達系