Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Quang hợp và lục lạp光合成(こうごうせい)と葉緑(ようりょく)体(たい)

Kiến thức要点

  • 葉緑(ようりょく)体(たい)Lục lạp

    Bào quan kép chứa sắc tố quang hợp ở tế bào thực vật, nơi thực hiện quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O nhờ năng lượng ánh sáng.

    植物(しょくぶつ)細胞(さいぼう)に存在(そんざい)する二(に)重(じゅう)膜(まく)の細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)であり、光(ひかり)エネルギーを利用(りよう)してCO2とH2Oから有機(ゆうき)物(ぶつ)を合成(ごうせい)する。

  • チラコイド膜(まく)Màng thylakoid

    Hệ thống màng bên trong lục lạp chứa diệp lục và chuỗi truyền electron, nơi diễn ra các phản ứng sáng và tổng hợp ATP.

    クロロフィルや電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)を含(ふく)む葉緑(ようりょく)体(たい)内部(ないぶ)の膜(まく)構造(こうぞう)であり、光(こう)化学(かがく)反応(はんのう)やATP合成(ごうせい)が行(おこな)われる。

  • ストロマChất nền stroma

    Chất nền bên trong lục lạp bao quanh các thylakoid, chứa các enzyme phục vụ chu trình Calvin-Benson để cố định CO2.

    チラコイドを取り囲(とりかこ)む葉緑(ようりょく)体(たい)内部(ないぶ)のマトリックスであり、CO2固定(こてい)のためのカルビン・ベンソン回路(かいろ)の酵素(こうそ)を含(ふく)む。

  • クロロフィルDiệp lục

    Sắc tố quang hợp chính nằm trên màng thylakoid, có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng phục vụ cho quang hợp.

    チラコイド膜上(まくじょう)に位置(いち)する主要(しゅよう)な光合成(こうごうせい)色素(しきそ)であり、光合成(こうごうせい)のために光(ひかり)エネルギーを吸収(きゅうしゅう)する能力(のうりょく)を持(も)つ。

  • 光(こう)リン酸化(さんか)Phốt pho hóa quang học

    Quá trình tổng hợp ATP từ ADP và Pi nhờ năng lượng ánh sáng thông qua dòng di chuyển proton qua màng thylakoid.

    チラコイド膜(まく)を介(かい)したプロトン移動(いどう)の流(なが)れを通(つう)じ、光(ひかり)エネルギーを利用(りよう)してADPと無機(むき)リン酸(りんさん)からATPを合成(ごうせい)する過程(かてい)。

  • カルビン・ベンソン回路(かいろ)Chu trình Calvin-Benson

    Chuỗi phản ứng cố định CO2 diễn ra tại stroma để tổng hợp đường (C6H12O6) mà không phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng.

    ストロマで行(おこな)われる一連(いちれん)のCO2固定(こてい)反応(はんのう)であり、光(ひかり)に直接(ちょくせつ)依存(いぞん)せずに有機(ゆうき)物(ぶつ)(C6H12O6)を合成(ごうせい)する。

  • 見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)Tốc độ quang hợp biểu kiến (quan sát được)

    Tốc độ hấp thụ CO2 hoặc giải phóng O2 đo được thực tế, bằng tốc độ quang hợp thực sự trừ đi tốc độ hô hấp.

    実際(じっさい)に測定(そくてい)されるCO2吸収(きゅうしゅう)速度(そくど)またはO2放出(ほうしゅつ)速度(そくど)であり、実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)から呼吸(こきゅう)速度(そくど)を差し引(さしひ)いた値(あたい)に等(ひと)しい。

  • 呼吸(こきゅう)速度(そくど)Tốc độ hô hấp

    Tốc độ tiêu thụ O2 hoặc giải phóng CO2 do quá trình hô hấp tế bào gây ra trong cùng điều kiện.

    同一(どういつ)条件(じょうけん)において細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)によって生(しょう)じるO2消費(しょうひ)速度(そくど)またはCO2放出(ほうしゅつ)速度(そくど)。

  • 実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)Tốc độ quang hợp thực sự

    Tổng lượng CO2 được cố định hoặc O2 tạo ra thực tế bởi quá trình quang hợp, bằng tổng tốc độ quan sát được và tốc độ hô hấp.

    光合成(こうごうせい)によって実際(じっさい)に固定(こてい)されたCO2の総量(そうりょう)または生成(せいせい)されたO2の総量(そうりょう)であり、見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)と呼吸(こきゅう)速度(そくど)の和(わ)に等(ひと)しい。

  • 光(ひかり)補償(ほしょう)点(てん)Điểm bù ánh sáng

    Cường độ ánh sáng mà tại đó tốc độ quang hợp thực sự bằng tốc độ hô hấp (tốc độ quang hợp biểu kiến bằng 0).

    実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)と呼吸(こきゅう)速度(そくど)が等(ひと)しくなる光(ひかり)の強(つよ)さ(見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)がゼロになる点(てん))。

  • 光(ひかり)飽和(ほうわ)点(てん)Điểm bão hòa ánh sáng

    Cường độ ánh sáng mà từ đó trở đi, nếu tăng thêm cường độ ánh sáng thì tốc độ quang hợp cũng không tăng thêm nữa.

    それ以上(いじょう)光(ひかり)の強(つよ)さを増(ま)しても、光合成(こうごうせい)速度(そくど)が増加(ぞうか)しなくなる限界(げんかい)の光(ひかり)の強(つよ)さ。

  • 陽生(ようせい)植物(しょくぶつ)Thực vật ưa sáng

    Thực vật thích nghi với môi trường chiếu sáng mạnh, có điểm bù ánh sáng và điểm bão hòa ánh sáng cao.

    強(つよ)い光(ひかり)環境(かんきょう)に適応(てきおう)しており、高(たか)い光(ひかり)補償(ほしょう)点(てん)と光(ひかり)飽和(ほうわ)点(てん)を持(も)つ植物(しょくぶつ)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    葉緑(ようりょく)体(たい)の構造(こうぞう)と光合成(こうごうせい)色素(しきそ)

    Cấu trúc lục lạp và sắc tố quang hợp

    Lục lạp là bào quan màng kép. Màng trong gấp nếp tạo thành các túi dẹt thylakoid chứa diệp lục (クロロフィル), xếp chồng lên nhau thành granum. Phần không gian còn lại là chất nền stroma (ストロマ).

    葉緑(ようりょく)体(たい)は二(に)重(じゅう)膜(まく)構造(こうぞう)の細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)である。内膜(ないまく)の内部(ないぶ)にはクロロフィルを含(ふく)む扁平(へんぺい)な袋(ふくろ)状(じょう)のチラコイドが存在(そんざい)し、これが重(かさ)なってグラナを形成(けいせい)する。残(のこ)りの空間(くうかん)はマトリックスであるストロマと呼(よ)ばれる。

  2. 02
    チラコイド膜(まく)での光(ひかり)化学(かがく)反応(はんのう)と光(ひかり)リン酸化(さんか)

    Phản ứng quang hóa và phốt pho hóa quang học tại màng thylakoid

    Trên màng thylakoid, diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng để thực hiện phân hủy nước (2H2O -> 4H+ + O2), giải phóng O2 và truyền electron qua chuỗi truyền để tổng hợp ATP (光リン酸化).

    チラコイド膜上(まくじょう)では、クロロフィルが光(ひかり)エネルギーを吸収(きゅうしゅう)して水(みず)の分解(ぶんかい)(2H2O -> 4H+ + O2)を行(おこな)い、O2を放出(ほうしゅつ)するとともに電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)を介(かい)して電子(でんし)を移動(いどう)させ、ATPを合成(ごうせい)する(光(こう)リン酸化(さんか))。

  3. 03
    ストロマでのカルビン・ベンソン回路(かいろ)

    Chu trình Calvin-Benson tại chất nền stroma

    Tại chất nền stroma, các enzyme sử dụng ATP vừa tạo ra từ phản ứng sáng để cố định CO2 (二酸化炭素の固定) thông qua chu trình Calvin-Benson (カルビン・ベンソン回路) nhằm tổng hợp đường.

    ストロマでは、酵素(こうそ)が光(こう)化学(かがく)反応(はんのう)で生成(せいせい)されたATPを利用(りよう)し、カルビン・ベンソン回路(かいろ)を介(かい)して二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)の固定(こてい)を行(おこな)い、糖(とう)を合成(ごうせい)する。

  4. 04
    光(ひかり)の強(つよ)さと光合成(こうごうせい)速度(そくど)の関係(かんけい)

    Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và tốc độ quang hợp

    Khi ánh sáng tăng từ 0, tốc độ quang hợp tăng dần. Tại điểm bù ánh sáng (光補償点), quang hợp bù trừ vừa đủ cho hô hấp. Tiếp tục tăng ánh sáng đến điểm bão hòa (光飽和点), tốc độ quang hợp đạt cực đại.

    光(ひかり)の強(つよ)さが0から増加(ぞうか)するにつれて、光合成(こうごうせい)速度(そくど)は徐々(じょじょ)に増加(ぞうか)する。光(ひかり)補償(ほしょう)点(てん)では、光合成(こうごうせい)によるCO2吸収(きゅうしゅう)量(りょう)と呼吸(こきゅう)によるCO2放出(ほうしゅつ)量(りょう)がちょうど相殺(そうさい)される。さらに光(ひかり)を強(つよ)めて光(ひかり)飽和(ほうわ)点(てん)に達(たっ)すると、光合成(こうごうせい)速度(そくど)は極大(きょくだい)となる。

Công thức公式

6CO2 + 12H2O -> C6H12O6 + 6H2O + 6O2

Phương trình tổng quát biểu diễn quá trình quang hợp ở cây xanh, trong đó H2O bị phân hủy giải phóng O2 và CO2 được cố định tạo thành glucozơ.

緑色(りょくしょく)植物(しょくぶつ)の光合成(こうごうせい)を表(あらわ)す全(ぜん)反応(はんのう)式(しき)。水(みず)が分解(ぶんかい)されてO2が放出(ほうしゅつ)され、CO2が固定(こてい)されてグルコースが生成(せいせい)される。

実際の光合成速度 = 見かけの光合成速度 + 呼吸速度

Công thức mối quan hệ giữa tốc độ quang hợp thực sự, tốc độ quang hợp biểu kiến quan sát được và tốc độ hô hấp của tế bào.

実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)、見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)、および呼吸(こきゅう)速度(そくど)の相互(そうご)関係(かんけい)を表(あらわ)す公式(こうしき)。

Ví dụ例題

Đo lượng khí CO2 trao đổi của lá một loài cây ưa sáng dưới cường độ ánh sáng nhất định thu được tốc độ quang hợp biểu kiến là 5 mg CO2/100cm²/giờ. Trong tối, lá cây giải phóng CO2 với tốc độ 2 mg CO2/100cm²/giờ. Hãy xác định tốc độ quang hợp thực sự của lá cây dưới ánh sáng đó.

ある陽生(ようせい)植物(しょくぶつ)の葉(は)において、一定(いってい)の光(ひかり)の強(つよ)さの下(した)でCO2交換(こうかん)量(りょう)を測定(そくてい)したところ、見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)は 5 mg CO2/100cm²/時間(じかん) であった。暗(あん)所(しょ)では、この葉(は)は 2 mg CO2/100cm²/時間(じかん) の速度(そくど)でCO2を放出(ほうしゅつ)した。この光(ひかり)の下(もと)での葉(は)の実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)を求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Xác định tốc độ hô hấp (呼吸速度) từ thí nghiệm trong tối. Lượng CO2 giải phóng trong tối chính là tốc độ hô hấp = 2 mg CO2/100cm²/giờ.ステップ1:暗(あん)所(しょ)での実験(じっけん)から呼吸(こきゅう)速度(そくど)を求(もと)める。暗(あん)所(しょ)で放出(ほうしゅつ)されるCO2量(りょう)は呼吸(こきゅう)速度(そくど)に等(ひと)しいため、呼吸(こきゅう)速度(そくど) = 2 mg CO2/100cm²/時間(じかん) となる。
  2. Bước 2: Áp dụng công thức mối quan hệ: 実際の光合成速度 = 見かけの光合成速度 + 呼吸速度.ステップ2:関係(かんけい)式(しき)を適用(てきよう)する:実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど) = 見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど) + 呼吸(こきゅう)速度(そくど)。
  3. Bước 3: Thay số vào công thức: 実際の光合成速度 = 5 + 2 = 7 mg CO2/100cm²/giờ.ステップ3:数値(すうち)を代入(だいにゅう)する:実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど) = 5 + 2 = 7 mg CO2/100cm²/時間(じかん)。
Tốc độ quang hợp thực sự của lá cây ở cường độ ánh sáng này là 7 mg CO2/100cm²/giờ.この光(ひかり)の強(つよ)さにおける葉(は)の実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)は 7 mg CO2/100cm²/時間(じかん) である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong lục lạp, nơi diễn ra sự phân hủy nước và tổng hợp ATP nhờ năng lượng ánh sáng là vị trí nào?葉緑(ようりょく)体(たい)において、水(みず)の分解(ぶんかい)が行(おこな)われ、光(ひかり)エネルギーを利用(りよう)してATPが合成(ごうせい)される場所(ばしょ)はどこか。

2. Khi tăng cường độ ánh sáng, cường độ ánh sáng mà tại đó tốc độ quang hợp biểu kiến bằng 0 được gọi là gì?光(ひかり)の強(つよ)さを上(あ)げていくとき、見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)がゼロになる光(ひかり)の強(つよ)さを何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Tại một lá cây có tốc độ quang hợp biểu kiến là 2 mg/100cm²/giờ và tốc độ hô hấp là 1 mg/100cm²/giờ, tốc độ quang hợp thực sự là bao nhiêu?ある植物(しょくぶつ)の葉(は)で見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)が 2 mg/100cm²/時間(じかん)、呼吸(こきゅう)速度(そくど)が 1 mg/100cm²/時間(じかん)であるとき、実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)はいくらか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.IV.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 6 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.IV.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)6区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt cấu trúc và chức năng của màng thylakoid và chất nền stroma trong lục lạp.葉緑(ようりょく)体(たい)におけるチラコイド膜(まく)とストロマの構造(こうぞう)と機能(きのう)を区別(くべつ)する。
  2. Trình bày cơ chế phản ứng sáng (phốt pho hóa quang học) và chu trình Calvin-Benson.光(こう)化学(かがく)反応(はんのう)(光(こう)リン酸化(さんか))とカルビン・ベンソン回路(かいろ)の仕組(しく)みを説明(せつめい)する。
  3. Hiểu và tính toán mối quan hệ giữa tốc độ quang hợp thực sự, tốc độ quang hợp biểu kiến và tốc độ hô hấp dựa trên đồ thị ánh sáng.光(ひかり)の強(つよ)さと光合成(こうごうせい)速度(そくど)のグラフに基(もと)づき、実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)、見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)、呼吸(こきゅう)速度(そくど)の関係(かんけい)を理解(りかい)し計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Nhà máy năng lượng hai công đoạn của lục lạp葉緑(ようりょく)体(たい)の2段階(だんかい)エネルギー工場(こうじょう)

Hãy tưởng tượng lục lạp như một nhà máy năng lượng mặt trời kép. Màng thylakoid giống như các tấm pin mặt trời hứng ánh sáng để nạp điện vào 'pin' ATP (phản ứng sáng). Sau đó, chất nền stroma sử dụng nguồn điện ATP này để sản xuất ra lương thực đường glucozơ từ khí CO2 (chu trình Calvin-Benson). Do cây vừa quang hợp vừa hô hấp, chỉ khi ánh sáng đủ mạnh thì lượng đường làm ra mới nhiều hơn lượng đường bị tiêu thụ.

葉緑(ようりょく)体(たい)を2段階(だんかい)の太陽(たいよう)光(こう)発電(はつでん)所(しょ)としてイメージしてみよう。チラコイド膜(まく)は太陽(たいよう)光(こう)パネルのように光(ひかり)を受け取(うけと)り、ATPという「バッテリー」に充電(じゅうでん)する(光(こう)化学(かがく)反応(はんのう))。その後(あと)、ストロマはこのATPの電気(でんき)を利用(りよう)して、CO2からグルコースという食料(しょくりょう)を生産(せいさん)する(カルビン・ベンソン回路(かいろ))。植物(しょくぶつ)は光合成(こうごうせい)と呼吸(こきゅう)を同時(どうじ)に行(い)っているため、光(ひかり)が十分(じゅうぶん)強(つよ)い場合(ばあい)にのみ、作(つく)られる砂糖(さとう)の量(りょう)が消費(しょうひ)される量(りょう)を上回(うわまわ)る。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng thực vật chỉ hô hấp vào ban đêm và dừng hô hấp khi đang quang hợp ban ngày.植物(しょくぶつ)は夜間(やかん)のみ呼吸(こきゅう)を行(おこな)い、昼間(ひるま)に光合成(こうごうせい)を行(おこな)っている間(あいだ)は呼吸(こきゅう)を停止(ていし)していると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hô hấp diễn ra liên tục cả ngày lẫn đêm. Tại điểm bù ánh sáng, tốc độ quang hợp thực sự đúng bằng tốc độ hô hấp nên lượng khí CO2 trao đổi với bên ngoài bằng 0 (tốc độ biểu kiến bằng 0), chứ không phải hô hấp dừng lại.呼吸(こきゅう)は昼夜(ちゅうや)を問(と)わず連続(れんぞく)して行(おこな)われている。光(ひかり)補償(ほしょう)点(てん)においては、実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)が呼吸(こきゅう)速度(そくど)と完全(かんぜん)に等(ひと)しくなるため、外部(がいぶ)とのCO2交換(こうかん)量(りょう)がゼロ(見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)がゼロ)になるのであり、呼吸(こきゅう)が停止(ていし)しているわけではない。

Nhầm lẫn vị trí của chu trình Calvin-Benson diễn ra tại màng thylakoid.カルビン・ベンソン回路(かいろ)がチラコイド膜(まく)で行(おこな)われると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng phân hủy nước và phốt pho hóa quang học diễn ra tại màng thylakoid. Chu trình Calvin-Benson cố định CO2 diễn ra trong chất nền stroma.水(みず)の分解(ぶんかい)反応(はんのう)および光(こう)リン酸(りんさん)化(か)はチラコイド膜(まく)で行(おこな)われる。CO2を固定(こてい)するカルビン・ベンソン回路(かいろ)はストロマで行(おこな)われる。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Lục lạp có cấu trúc màng kép, gồm màng thylakoid (nơi diễn ra phản ứng sáng, phốt pho hóa quang học) và stroma (nơi diễn ra chu trình Calvin-Benson cố định CO2).葉緑(ようりょく)体(たい)は二(に)重(じゅう)膜(まく)構造(こうぞう)をもち、チラコイド膜(まく)(光(こう)化学(かがく)反応(はんのう)・光(こう)リン酸化(さんか)の場(ば))とストロマ(CO2固定(こてい)のカルビン・ベンソン回路(かいろ)の場(ば))からなる。
  • Tốc độ quang hợp thực sự bằng tổng của tốc độ quang hợp biểu kiến quan sát được và tốc độ hô hấp.実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)は、測定(そくてい)される見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)と呼吸(こきゅう)速度(そくど)の和(わ)に等(ひと)しい。
  • Điểm bù ánh sáng là mốc cường độ ánh sáng mà tại đó tốc độ quang hợp thực sự đúng bằng tốc độ hô hấp.光(ひかり)補償(ほしょう)点(てん)は、実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)と呼吸(こきゅう)速度(そくど)がちょうど等(ひと)しくなる光(ひかり)の強(つよ)さの指標(しひょう)である。
EJU 2026 · BIO.IV.2.1

Bài học giúp học viên nắm vững cấu trúc lục lạp, các phản ứng sáng và tối trong quang hợp, cùng cách tính toán tốc độ quang hợp thực tế phục vụ kỳ thi EJU Sinh học.

本(ほん)講義(こうぎ)では、葉緑(ようりょく)体(たい)の構造(こうぞう)、光合成(こうごうせい)における光(ひかり)化学(かがく)反応(はんのう)と暗(あん)反応(はんのう)、およびEJU生物(せいぶつ)試験(しけん)に対応(たいおう)した実際(じっさい)の光合成(こうごうせい)速度(そくど)の計算(けいさん)方法(ほうほう)をマスターする。

光合成(こうごうせい)と葉緑(ようりょく)体(たい)
葉緑体チラコイド膜ストロマクロロフィル