Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Quang hợp và hóa tổng hợp ở vi khuẩn細菌(さいきん)の光合成(こうごうせい)

Kiến thức要点

  • 光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)Vi khuẩn quang hợp

    Các vi khuẩn có khả năng tự dưỡng bằng cách sử dụng năng lượng ánh sáng để đồng hóa CO2 thành chất hữu cơ.

    光(ひかり)エネルギーを利用(りよう)してCO2を同化(どうか)し、有機(ゆうき)物(ぶつ)を生成(せいせい)する独立(どくりつ)栄養(えいよう)能(のう)を持(も)つ細菌(さいきん)。

  • バクテリオクロロフィルBacteriochlorophyll

    Sắc tố quang hợp đặc trưng ở vi khuẩn quang hợp (như vi khuẩn lưu huỳnh), hấp thụ bước sóng ánh sáng khác với diệp lục ở thực vật.

    光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)(硫黄(いおう)細菌(さいきん)など)に特徴(とくちょう)的(てき)な光合成(こうごうせい)色素(しきそ)であり、植物(しょくぶつ)のクロロフィルとは異(こと)なる波長(はちょう)の光(ひかり)を吸収(きゅうしゅう)する。

  • 緑色(りょくしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)Vi khuẩn lưu huỳnh lục

    Nhóm vi khuẩn quang hợp anoxygenic sử dụng H2S làm chất cho electron và tích lũy lưu huỳnh (S) bên ngoài tế bào.

    H2Sを電子(でんし)供与(きょうよ)体(たい)として利用(りよう)し、細胞(さいぼう)外(がい)に硫黄(いおう)(S)を蓄積(ちくせき)する非(ひ)酸素(さんそ)発生(はっせい)型(がた)光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)のグループ。

  • 紅色(こうしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)Vi khuẩn lưu huỳnh tía

    Nhóm vi khuẩn quang hợp anoxygenic sử dụng H2S làm chất cho electron và tích lũy hạt lưu huỳnh (S) bên trong tế bào.

    H2Sを電子(でんし)供与(きょうよ)体(たい)として利用(りよう)し、細胞(さいぼう)内(ない)に硫黄(いおう)粒(つぶ)(S)を蓄積(ちくせき)する非(ひ)酸素(さんそ)発生(はっせい)型(がた)光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)のグループ。

  • 化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)Vi khuẩn hóa tổng hợp

    Các vi khuẩn tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 bằng cách sử dụng năng lượng hóa học giải phóng từ quá trình oxy hóa chất vô cơ.

    無機(むき)物(ぶつ)の酸化(さんか)過程(かてい)で放出(ほうしゅつ)される化学(かがく)エネルギーを利用(りよう)して、CO2から有機(ゆうき)物(ぶつ)を合成(ごうせい)する細菌(さいきん)。

  • 化学(かがく)合成(ごうせい)Hóa tổng hợp

    Phương thức tự dưỡng tích lũy năng lượng từ phản ứng oxy hóa các hợp chất vô cơ để cố định cacbon mà không cần ánh sáng.

    光(ひかり)を必要(ひつよう)とせず、無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)の酸化(さんか)反応(はんのう)からエネルギーを得(え)て炭素(たんそ)固定(こてい)を行(おこな)う独立(どくりつ)栄養(えいよう)様式(ようしき)。

  • 硝化(しょうか)Quá trình nitrat hóa

    Quá trình chuyển hóa amoni (NH4+) thành nitrit (NO2-) rồi thành nitrat (NO3-) do các vi khuẩn hóa tổng hợp thực hiện.

    化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)によってアンモニウムイオン(NH4+)が亜(あ)硝酸(しょうさん)イオン(NO2-)へ、さらに硝酸(しょうさん)イオン(NO3-)へと変換(へんかん)される過程(かてい)。

  • 亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)Vi khuẩn nitrit hóa

    Vi khuẩn hóa tổng hợp oxy hóa NH4+ thành NO2- để thu năng lượng cố định CO2.

    NH4+を酸化(さんか)してNO2-に変(か)え、そのエネルギーを利用(りよう)してCO2を固定(こてい)する化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)。

  • 硝酸(しょうさん)菌(きん)Vi khuẩn nitrat hóa

    Vi khuẩn hóa tổng hợp oxy hóa NO2- thành NO3- để thu năng lượng cố định CO2.

    NO2-を酸化(さんか)してNO3-に変(か)え、そのエネルギーを利用(りよう)してCO2を固定(こてい)する化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)。

  • 硫黄(いおう)細菌(さいきん)Vi khuẩn lưu huỳnh (hóa tổng hợp)

    Nhóm vi khuẩn hóa tổng hợp oxy hóa hợp chất lưu huỳnh vô cơ (như H2S, S) để lấy năng lượng tạo chất hữu cơ.

    無機(むき)硫黄(いおう)化合(かごう)物(ぶつ)(H2SやSなど)を酸化(さんか)してエネルギーを得(え)て有機(ゆうき)物(ぶつ)を生成(せいせい)する化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)のグループ。

  • 鉄(てつ)細菌(さいきん)Vi khuẩn sắt

    Vi khuẩn hóa tổng hợp oxy hóa ion sắt II (Fe2+) thành ion sắt III (Fe3+) để lấy năng lượng cố định CO2.

    第(だい)一(いち)鉄(てつ)イオン(Fe2+)を第(だい)二(に)鉄(てつ)イオン(Fe3+)に酸化(さんか)してエネルギーを得(え)てCO2を固定(こてい)する化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)。

  • シアノバクテリアVi khuẩn lam

    Nhóm vi khuẩn quang hợp đặc biệt sử dụng H2O làm nguồn cung cấp electron và giải phóng O2 tương tự thực vật.

    植物(しょくぶつ)と同様(どうよう)にH2Oを電子(でんし)源(げん)として利用(りよう)し、O2を発生(はっせい)させる特殊(とくしゅ)な光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)のグループ。

Cách làmしくみ

  1. 01
    細菌(さいきん)による光合成(こうごうせい)の特徴(とくちょう)

    Đặc điểm quang hợp ở vi khuẩn

    Vi khuẩn quang hợp như vi khuẩn lưu huỳnh lục (緑色硫黄細菌) và vi khuẩn lưu huỳnh tía (紅色硫黄細菌) chứa sắc tố bacteriochlorophyll (バクテリオクロロフィル). Chúng sử dụng H2S thay vì H2O nên không giải phóng O2 mà tạo ra đốm lưu huỳnh (S).

    緑色(りょくしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)や紅色(こうしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)などの光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)は、バクテリオクロロフィルという色素(しきそ)を含(ふく)んでいる。彼(かれ)らはH2Oの代(か)わりにH2Sを利用(りよう)するため、O2を発生(はっせい)させず硫黄(いおう)(S)の粒(つぶ)を生成(せいせい)する。

  2. 02
    バクテリオクロロフィルとH2Sの利用(りよう)

    Sử dụng Bacteriochlorophyll và H2S

    Phản ứng quang hợp vi khuẩn phân hủy H2S theo phương trình: 6CO2 + 12H2S + energy -> C6H12O6 + 6H2O + 12S. Năng lượng ánh sáng được hấp thụ bởi bacteriochlorophyll để tổng hợp ATP và cố định CO2.

    細菌(さいきん)の光合成(こうごうせい)反応(はんのう)は次(つぎ)の式(しき)に従(したが)ってH2Sを分解(ぶんかい)する:6CO2 + 12H2S + エネルギー -> C6H12O6 + 6H2O + 12S。バクテリオクロロフィルによって吸収(きゅうしゅう)された光(ひかり)エネルギーは、ATPの合成(ごうせい)とCO2の固定(こてい)に利用(りよう)される。

  3. 03
    化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)とエネルギー獲得(かくとく)の仕組(しく)み

    Cơ chế thu năng lượng của vi khuẩn hóa tổng hợp

    Vi khuẩn hóa tổng hợp (化学合成細菌) không cần ánh sáng. Chúng oxy hóa các hợp chất vô cơ (như NH4+, NO2-, H2S, Fe2+) để giải phóng năng lượng hóa học, sau đó dùng năng lượng này để cố định CO2 tạo chất hữu cơ.

    化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)は光(ひかり)を必要(ひつよう)としない。彼(かれ)らは無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)(NH4+、NO2-、H2S、Fe2+など)を酸化(さんか)して化学(かがく)エネルギーを放出(ほうしゅつ)し、このエネルギーを用(もち)いてCO2を固定(こてい)して有機(ゆうき)物(ぶつ)を生成(せいせい)する。

  4. 04
    硝化(しょうか)作用(さよう)(亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)と硝酸(しょうさん)菌(きん))の役割(やくわり)

    Quá trình nitrat hóa do vi khuẩn nitrit hóa và nitrat hóa

    Trong đất, vi khuẩn nitrit hóa (亜硝酸菌) oxy hóa NH4+ thành NO2-, tiếp theo vi khuẩn nitrat hóa (硝酸菌) oxy hóa NO2- thành NO3-. Hai phản ứng tỏa năng lượng này giúp vi khuẩn tổng hợp đường và đóng vai trò quan trọng trong chu trình nitơ.

    土壌(どじょう)中(ちゅう)において、亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)はNH4+をNO2-に酸化(さんか)し、続(つづ)いて硝酸(しょうさん)菌(きん)がNO2-をNO3-に酸化(さんか)する。これら2つの発熱(はつねつ)反応(はんのう)から得(え)られるエネルギーは細菌(さいきん)の糖(とう)合成(ごうせい)を助(たす)け、窒素(ちっそ)循環(じゅんかん)において重要(じゅうよう)な役割(やくわり)を果(は)たす。

Công thức公式

6CO2 + 12H2S + energy -> C6H12O6 + 6H2O + 12S

Phản ứng quang hợp ở vi khuẩn lưu huỳnh lục và vi khuẩn lưu huỳnh tía, sử dụng H2S thay cho H2O và tạo ra hạt lưu huỳnh (S) thay vì giải phóng O2.

緑色(りょくしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)および紅色(こうしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)における光合成(こうごうせい)反応(はんのう)式(しき)。H2Oの代(か)わりにH2Sを使用(しよう)し、O2の代(か)わりに硫黄(いおう)粒(つぶ)(S)を生成(せいせい)する。

2NH4^+ + 3O2 -> 2NO2^- + 2H2O + 4H^+ + energy

Phản ứng oxy hóa amoni thành nitrit do vi khuẩn nitrit hóa (亜硝酸菌) thực hiện để giải phóng năng lượng cho quá trình tổng hợp chất hữu cơ.

亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)がアンモニウムを亜(あ)硝酸(しょうさん)に酸化(さんか)し、有機(ゆうき)物(ぶつ)合成(ごうせい)のためのエネルギーを放出(ほうしゅつ)する反応(はんのう)式(しき)。

2NO2^- + O2 -> 2NO3^- + energy

Phản ứng oxy hóa nitrit thành nitrat do vi khuẩn nitrat hóa (硝酸菌) thực hiện để giải phóng năng lượng phục vụ cố định CO2.

硝酸(しょうさん)菌(きん)が亜(あ)硝酸(しょうさん)を硝酸(しょうさん)に酸化(さんか)し、CO2固定(こてい)のためのエネルギーを放出(ほうしゅつ)する反応(はんのう)式(しき)。

Ví dụ例題

Trong phòng thí nghiệm, người ta nuôi cấy 2 mẫu vi khuẩn tự dưỡng tự nhiên trong bóng tối và ngoài ánh sáng. Mẫu A chỉ tích lũy chất hữu cơ khi có ánh sáng và tạo ra các hạt lưu huỳnh (S) đục trong môi trường mà không sinh ra khí O2. Mẫu B có thể tích lũy chất hữu cơ ngay cả trong bóng tối hoàn toàn khi có mặt NH4+, đồng thời lượng NH4+ giảm xuống và NO2- tăng lên. Hãy xác định nhóm vi khuẩn và cơ chế tổng hợp ở mỗi mẫu.

実験(じっけん)室(しつ)において、暗(あん)所(しょ)および明所(めいしょ)の条件(じょうけん)下(か)で2つの天然(てんねん)独立(どくりつ)栄養(えいよう)細菌(さいきん)サンプルを培養(ばいよう)した。サンプルAは光(ひかり)が存在(そんざい)する場合(ばあい)にのみ有機(ゆうき)物(ぶつ)を蓄積(ちくせき)し、O2ガスを発生(はっせい)させることなく培地(ばいち)中(ちゅう)に白濁(はくだく)した硫黄(いおう)粒(つぶ)(S)を生成(せいせい)した。サンプルBは、NH4+が存在(そんざい)すれば完全(かんぜん)な暗(あん)所(しょ)であっても有機(ゆうき)物(ぶつ)を蓄積(ちくせき)でき、同時(どうじ)にNH4+の量(りょう)が減少(げんしょう)してNO2-が増加(ぞうか)した。各(かく)サンプルの細菌(さいきん)グループと合成(ごうせい)メカニズムを特定(とくてい)せよ。

  1. Bước 1: Phân tích Mẫu A. Vi khuẩn cần ánh sáng, không giải phóng O2 mà tạo ra S từ H2S -> Đây là vi khuẩn quang hợp (光合成細菌) như vi khuẩn lưu huỳnh lục/tía.ステップ1:サンプルAの分析(ぶんせき)。細菌(さいきん)は光(ひかり)を必要(ひつよう)とし、O2を発生(はっせい)させずにH2SからSを生成(せいせい)している -> これは緑色(りょくしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)/紅色(こうしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)などの光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)である。
  2. Bước 2: Phân tích Mẫu B. Vi khuẩn hoạt động được trong tối nhờ năng lượng oxy hóa NH4+ thành NO2- -> Đây là vi khuẩn hóa tổng hợp (化学合成細菌), cụ thể là vi khuẩn nitrit hóa (亜硝酸菌).ステップ2:サンプルBの分析(ぶんせき)。細菌(さいきん)はNH4+からNO2-への酸化(さんか)エネルギーを利用(りよう)して暗(あん)所(しょ)でも活動(かつどう)できる -> これは化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)であり、具体(ぐたい)的(てき)には亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)である。
  3. Bước 3: Kết luận về cơ chế: Mẫu A sử dụng năng lượng ánh sáng thông qua bacteriochlorophyll; Mẫu B sử dụng năng lượng hóa học giải phóng từ phản ứng 2NH4+ + 3O2 -> 2NO2- + 2H2O + 4H+ + energy.ステップ3:メカニズムの結論(けつろん):サンプルAはバクテリオクロロフィルを介(かい)して光(ひかり)エネルギーを利用(りよう)する。サンプルBは 2NH4+ + 3O2 -> 2NO2- + 2H2O + 4H+ + エネルギー の反応(はんのう)から放出(ほうしゅつ)される化学(かがく)エネルギーを利用(りよう)する。
Mẫu A chứa vi khuẩn quang hợp không giải phóng O2 (dùng H2S), Mẫu B chứa vi khuẩn hóa tổng hợp (亜硝酸菌).サンプルAはO2を発生(はっせい)しない光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)(H2Sを利用(りよう))であり、サンプルBは化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)(亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん))である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khi vi khuẩn lưu huỳnh lục tiến hành quang hợp sử dụng H2S làm chất cho hydro, sản phẩm phụ tạo ra và tách ra là gì?緑色(りょくしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)が光合成(こうごうせい)を行(おこな)う際(さい)、水素(すいそ)供与(きょうよ)体(たい)としてH2Sを利用(りよう)した結果(けっか)、副(ふく)産物(さんぶつ)として生成(せいせい)・分離(ぶんり)される物質(ぶっしつ)は何(なん)か。

2. Vi khuẩn nào oxy hóa ion amoni (NH4+) thành ion nitrit (NO2-) và sử dụng năng lượng sinh ra từ đó để đồng hóa carbonic?アンモニウムイオン(NH4+)を酸化(さんか)して亜(あ)硝酸(しょうさん)イオン(NO2-)に変(か)え、その際(さい)に発生(はっせい)するエネルギーを利用(りよう)して炭酸(たんさん)同化(どうか)を行(おこな)う細菌(さいきん)はどれか。

3. Trong các vi khuẩn sau, sinh vật nào KHÔNG thuộc nhóm vi khuẩn hóa tổng hợp (vi khuẩn đồng hóa carbonic bằng hóa tổng hợp)?次(つぎ)のうち、化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)(化学(かがく)合成(ごうせい)によって炭酸(たんさん)同化(どうか)を行(おこな)う細菌(さいきん))に含(ふく)まれないものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.IV.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.IV.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. So sánh điểm khác biệt giữa quang hợp ở thực vật (dùng H2O) và quang hợp ở vi khuẩn lưu huỳnh (dùng H2S).植物(しょくぶつ)の光合成(こうごうせい)(H2Oを使用(しよう))と硫黄(いおう)細菌(さいきん)の光合成(こうごうせい)(H2Sを使用(しよう))の違(ちが)いを比較(ひかく)する。
  2. Hiểu rõ nguyên lý hóa tổng hợp (化学合成) tiêu thụ năng lượng từ phản ứng oxy hóa chất vô cơ.無機(むき)物(ぶつ)の酸化(さんか)反応(はんのう)から得(え)られるエネルギーを利用(りよう)する化学(かがく)合成(ごうせい)の原理(げんり)を深(ふか)く理解(りかい)する。
  3. Nắm vững phương trình hóa học và vai trò của vi khuẩn nitrit hóa (亜硝酸菌) và vi khuẩn nitrat hóa (硝酸菌) trong quá trình nitrat hóa.硝化(しょうか)過程(かてい)における亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)および硝酸(しょうさん)菌(きん)の反応(はんのう)式(しき)と役割(やくわり)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Đa dạng phương thức tự dưỡng ở thế giới vi sinh vật微(び)生物(せいぶつ)世界(せかい)における独立(どくりつ)栄養(えいよう)様式(ようしき)の多様(たよう)性(せい)

Nếu thực vật là những cỗ máy chạy bằng ánh sáng mặt trời và dùng nước làm nguyên liệu để nhả ra khí oxi, thì vi khuẩn tự dưỡng lại vô cùng đa dạng. Một số vi khuẩn quang hợp dùng 'khí thối' H2S thay cho nước nên tạo ra lưu huỳnh thay vì oxi. Ngược lại, nhóm vi khuẩn hóa tổng hợp hoàn toàn 'sống trong bóng tối', hoạt động như những trạm tái chế hóa chất: chúng oxy hóa các chất vô cơ độc hại như amoni hay lưu huỳnh để rút năng lượng tự sản xuất thức ăn.

植物(しょくぶつ)が太陽(たいよう)光(こう)を動力(どうりょく)源(げん)とし、水(みず)を用(もち)いて酸素(さんそ)を放出(ほうしゅつ)するシステムであるならば、独立(どくりつ)栄養(えいよう)細菌(さいきん)は極(きわ)めて多様(たよう)である。一部(いちぶ)の光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)は水(みず)の代(か)わりに「悪臭(あくしゅう)ガス」であるH2Sを使用(しよう)するため、酸素(さんそ)の代(か)わりに硫黄(いおう)を生成(せいせい)する。一方(いっぽう)、化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)のグループは完全(かんぜん)に「暗闇(くらやみ)で生活(せいかつ)」し、化学(かがく)リサイクルステーションのように機能(きのう)する。彼(かれ)らはアンモニウムや硫黄(いおう)などの無機(むき)物(ぶつ)を酸化(さんか)してエネルギーを取り出(とりだ)し、自(みずか)ら食料(しょくりょう)を生産(せいさん)する。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Mọi vi khuẩn quang hợp đều sử dụng H2O và giải phóng O2 giống thực vật.すべての光合成(こうごうせい)細菌(さいきん)は植物(しょくぶつ)と同様(どうよう)にH2Oを利用(りよう)してO2を発生(はっせい)させると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vi khuẩn lưu huỳnh lục và tía dùng H2S làm chất cho electron nên tạo ra đốm lưu huỳnh (S), không giải phóng O2. Chỉ có vi khuẩn lam (シアノバクテリア) mới dùng H2O và giải phóng O2.緑色(りょくしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)や紅色(こうしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)はH2Sを電子(でんし)供与(きょうよ)体(たい)として使用(しよう)するため硫黄(いおう)粒(つぶ)(S)を生成(せいせい)し、O2を発生(はっせい)させない。H2Oを使用(しよう)してO2を発生(はっせい)させるのはシアノバクテリアのみである。

Cho rằng vi khuẩn hóa tổng hợp tiêu thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ.化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)が太陽(たいよう)光(こう)を消費(しょうひ)して有機(ゆうき)物(ぶつ)を合成(ごうせい)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vi khuẩn hóa tổng hợp không có sắc tố quang hợp và không sử dụng năng lượng ánh sáng; chúng sử dụng năng lượng hóa học thu được từ các phản ứng oxy hóa hợp chất vô cơ.化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)は光合成(こうごうせい)色素(しきそ)を持(も)たず、光(ひかり)エネルギーを利用(りよう)しない。彼(かれ)らは無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)の酸化(さんか)反応(はんのう)から得(え)られる化学(かがく)エネルギーを利用(りよう)する。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Vi khuẩn lưu huỳnh lục và tía quang hợp bằng bacteriochlorophyll, dùng H2S làm chất cho electron và tạo ra S thay vì O2.緑色(りょくしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)と紅色(こうしょく)硫黄(いおう)細菌(さいきん)はバクテリオクロロフィルで光合成(こうごうせい)を行(おこな)い、H2Sを電子(でんし)供与(きょうよ)体(たい)として使用(しよう)してO2の代(か)わりにSを生成(せいせい)する。
  • Vi khuẩn hóa tổng hợp (亜硝酸菌, 硝酸菌, 硫黄細菌, 鉄細菌) cố định CO2 nhờ năng lượng giải phóng từ phản ứng oxy hóa chất vô cơ.化学(かがく)合成(ごうせい)細菌(さいきん)(亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)、硝酸(しょうさん)菌(きん)、硫黄(いおう)細菌(さいきん)、鉄(てつ)細菌(さいきん))は無機(むき)物(ぶつ)の酸化(さんか)反応(はんのう)から放出(ほうしゅつ)されるエネルギーを利用(りよう)してCO2を固定(こてい)する。
  • Quá trình nitrat hóa (硝化) gồm 2 bước: 亜硝酸菌 oxy hóa NH4+ thành NO2-, sau đó 硝酸菌 oxy hóa NO2- thành NO3-.硝化(しょうか)作用(さよう)は2つのステップからなる:亜(あ)硝酸(しょうさん)菌(きん)がNH4+をNO2-に酸化(さんか)し、続(つづ)いて硝酸(しょうさん)菌(きん)がNO2-をNO3-に酸化(さんか)する。
EJU 2026 · BIO.IV.2.2

Bài học giúp học viên phân biệt rõ quang hợp không giải phóng O2 ở vi khuẩn với quang hợp ở thực vật, đồng thời nắm vững cơ chế hóa tổng hợp ở vi khuẩn nitrate và vi khuẩn lưu huỳnh trong đề thi EJU.

本(ほん)講義(こうぎ)では、細菌(さいきん)における酸素(さんそ)を発生(はっせい)しない光合成(こうごうせい)と植物(しょくぶつ)の光合成(こうごうせい)との違(ちが)いを明確(めいかく)に区別(くべつ)し、EJU試験(しけん)に出題(しゅつだい)される硝化(しょうか)細菌(さいきん)や硫黄(いおう)細菌(さいきん)による化学(かがく)合成(ごうせい)の仕組(しく)みをマスターする。

細菌(さいきん)の光合成(こうごうせい)
光合成細菌バクテリオクロロフィル緑色硫黄細菌紅色硫黄細菌