Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Hô hấp tế bào và ti thể呼吸(こきゅう)とミトコンドリア

Kiến thức要点

  • ミトコンドリアTi thể

    Bào quan màng kép là trung tâm hô hấp tế bào, nơi sản xuất phần lớn ATP cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào nhân thực.

    真核(しんかく)細胞(さいぼう)の生命(せいめい)活動(かつどう)にエネルギーを供給(きょうきゅう)するATPの大(だい)部分(ぶぶん)を生産(せいさん)する、細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)の中心(ちゅうしん)となる二(に)重(じゅう)膜(まく)の細胞(さいぼう)小器(しょうき)官(かん)。

  • クリステMào ti thể (cristae)

    Các nếp gấp màng trong của ti thể, nơi chứa chuỗi truyền electron và ATP synthase giúp gia tăng diện tích bề mặt tổng hợp ATP.

    電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)とATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)が存在(そんざい)し、ATP合成(ごうせい)のための表(ひょう)面積(めんせき)を増加(ぞうか)させるミトコンドリア内膜(ないまく)のひだ状(じょう)構造(こうぞう)。

  • マトリックスChất nền ti thể (matrix)

    Chất nền dạng keo bên trong màng trong ti thể, chứa các enzyme của chu trình axit citric (chu trình Krebs) và ADN, ribosome ti thể.

    クエン酸(さん)回路(かいろ)の酵素(こうそ)やミトコンドリアDNA、リボソームを含(ふく)む、ミトコンドリア内膜(ないまく)の内側(うちがわ)にあるゲル状(じょう)のマトリックス。

  • 呼吸(こきゅう)基質(きしつ)Cơ chất hô hấp

    Hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucozơ, ngoài ra còn có chất béo, protein) bị phân giải trong quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng.

    呼吸(こきゅう)の過程(かてい)で分解(ぶんかい)されてエネルギーを放出(ほうしゅつ)する有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)(主(おも)にグルコース、その他(た)に脂肪(しぼう)やタンパク質(しつ))。

  • 解糖(かいとう)系(けい)Đường phân

    Giai đoạn đầu của hô hấp diễn ra trong bào tương, biến đổi 1 phân tử glucozơ thành 2 phân tử pyruvic acid mà không cần O2, thu được 2 ATP.

    O2を必要(ひつよう)とせずに、細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)で1分子(ぶんし)のグルコースを2分子(ぶんし)のピルビン酸(さん)に分解(ぶんかい)し、2ATPを得(え)る呼吸(こきゅう)の最初(さいしょ)の段階(だんかい)。

  • ピルビン酸(さん)Axit pyruvic

    Hợp chất 3-cacbon (C3H4O3) là sản phẩm trung gian tạo ra từ đường phân, sau đó được vận chuyển vào chất nền ti thể.

    解糖(かいとう)系(けい)から生成(せいせい)される3炭素(たんそ)化合(かごう)物(ぶつ)(C3H4O3)であり、その後(ご)ミトコンドリアのマトリックスへと輸送(ゆそう)される中間(ちゅうかん)生成(せいせい)物(ぶつ)。

  • クエン酸(さん)回路(かいろ)Chu trình axit citric (Chu trình Krebs)

    Chuỗi phản ứng vòng diễn ra tại chất nền ti thể, phân giải hoàn toàn pyruvic acid thành CO2, giải phóng H+ và electron cho NADH, FADH2.

    ミトコンドリアのマトリックスで行(おこな)われる回路(かいろ)状(じょう)の反応(はんのう)であり、ピルビン酸(さん)をCO2に完全(かんぜん)分解(ぶんかい)し、H+と電子(でんし)をNADHやFADH2に放出(ほうしゅつ)する。

  • 電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)Chuỗi truyền electron

    Chuỗi các phức chất enzyme nằm trên màng trong ti thể truyền electron từ NADH/FADH2 tới O2, tạo ra chênh lệch nồng độ H+ để tổng hợp ATP.

    ミトコンドリア内膜(ないまく)に位置(いち)する一連(いちれん)の酵素(こうそ)複合(ふくごう)体(たい)であり、NADH/FADH2からO2へ電子(でんし)を伝達(でんたつ)し、H+の濃度(のうど)差(さ)を形成(けいせい)してATPを合成(ごうせい)する。

  • ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)Enzyme ATP synthase

    Enzyme nằm trên mào ti thể, sử dụng dòng chảy proton H+ từ khoảng gian màng vào chất nền để gắn Pi vào ADP tạo thành ATP.

    クリステ上(じょう)に位置(いち)し、膜(まく)間(かん)腔(くう)からマトリックスへのH+プロトンの流(なが)れを利用(りよう)してADPに無機(むき)リン酸(りんさん)を結合(けつごう)させATPを生成(せいせい)する酵素(こうそ)。

  • NADHNADH

    Phân tử vận chuyển electron và H+ sinh ra từ đường phân và chu trình axit citric để đi vào chuỗi truyền electron.

    解糖(かいとう)系(けい)およびクエン酸(さん)回路(かいろ)から生(しょう)じ、電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)へと進(すす)む電子(でんし)およびH+の担体(たんたい)分子(ぶんし)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ミトコンドリアの構造(こうぞう)(クリステとマトリックス)

    Cấu trúc ti thể (Mào cristae và chất nền matrix)

    Ti thể có màng ngoài phẳng và màng trong gấp nếp thành mào ti thể (クリステ). Khoảng không bên trong màng trong chứa chất nền (マトリックス). Mào ti thể chứa chuỗi truyền electron và ATP synthase.

    ミトコンドリアは滑(なめ)らかな外膜(がいまく)と、内側(うちがわ)に折(お)りたたまれてクリステを形成(けいせい)する内膜(ないまく)をもつ。内膜(ないまく)の内側(うちがわ)の空間(くうかん)はマトリックスと呼(よ)ばれる。クリステには電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)とATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)が存在(そんざい)する。

  2. 02
    解糖(かいとう)系(けい):細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)でのブドウ糖(とう)分解(ぶんかい)

    Đường phân: Sự phân giải glucose trong bào tương

    Diễn ra tại bào tương (細胞質基質), 1 phân tử glucozơ (C6) bị phân giải thành 2 phân tử pyruvic acid (C3H4O3). Giai đoạn này không tiêu thụ O2, thu được 2 ATP và 2 NADH.

    細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)で行(おこな)われ、1分子(ぶんし)のグルコース(C6)が2分子(ぶんし)のピルビン酸(さん)(C3H4O3)に分解(ぶんかい)される。この段階(だんかい)ではO2は消費(しょうひ)されず、2ATPと2NADHが得(え)られる。

  3. 03
    クエン酸(さん)回路(かいろ):マトリックスでのピルビン酸(さん)の完全(かんぜん)分解(ぶんかい)

    Chu trình axit citric: Sự phân giải hoàn toàn pyruvic acid trong chất nền

    Pyruvic acid đi vào chất nền ti thể (マトリックス), biến đổi và tham gia chu trình axit citric (クエン酸回路). Tại đây, carbon bị oxy hóa hoàn toàn thành CO2, giải phóng 2 ATP cùng các chất mang electron NADH và FADH2.

    ピルビン酸(さん)はミトコンドリアのマトリックスに入(はい)り、クエン酸(さん)回路(かいろ)に参加(さんか)する。ここでは炭素(たんそ)がCO2へと完全(かんぜん)に酸化(さんか)され、電子(でんし)担体(たんたい)であるNADHやFADH2とともに2ATPが放出(ほうしゅつ)される。

  4. 04
    電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)とATP合成(ごうせい)酵素(こうそ):クリステでの大量(たいりょう)ATP生成(せいせい)

    Chuỗi truyền electron và ATP synthase tại mào ti thể

    Tại mào ti thể (クリステ), NADH và FADH2 nhường electron cho chuỗi truyền electron. Dòng electron di chuyển bơm H+ tạo chênh lệch nồng độ, thúc đẩy ATP synthase tổng hợp đến 34 ATP. O2 nhận electron cuối cùng tạo H2O.

    クリステにおいて、NADHとFADH2は電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)に電子(でんし)を提供(ていきょう)する。電子(でんし)の流(なが)れによりH+が汲み上(くみあ)げられて濃度(のうど)差(さ)が形成(けいせい)され、ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)を駆動(くどう)して最大(さいだい)34ATPを合成(ごうせい)する。O2は最終(さいしゅう)電子(でんし)受容(じゅよう)体(たい)として結合(けつごう)しH2Oを生成(せいせい)する。

Công thức公式

C6H12O6 + 6H2O + 6O2 -> 6CO2 + 12H2O + energy

Phương trình tổng quát thể hiện sự phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucozơ trong điều kiện hiếu khí tạo thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng tổng hợp tối đa 38 ATP.

好気(こうき)的(てき)条件(じょうけん)で1分子(ぶんし)のグルコースがCO2とH2Oに完全(かんぜん)分解(ぶんかい)され、最大(さいだい)38ATPを合成(ごうせい)するためのエネルギーを放出(ほうしゅつ)する全(ぜん)反応(はんのう)式(しき)。

C6H12O6 + 2NAD+ -> 2C3H4O3 + 2(NADH + H+) + energy (2ATP)

Phản ứng giai đoạn đường phân trong bào tương phân giải 1 glucozơ thành 2 pyruvic acid, tạo 2 NADH và 2 ATP thuần.

細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)での解糖(かいとう)系(けい)反応(はんのう)であり、1グルコースを2ピルビン酸(さん)に分解(ぶんかい)し、2NADHと純(じゅん)2ATPを生成(せいせい)する。

2C3H4O3 + 6H2O + 8NAD+ + 2FAD -> 6CO2 + 8(NADH + H+) + 2FADH2 + energy (2ATP)

Phản ứng chu trình axit citric trong chất nền ti thể phân giải hoàn toàn 2 pyruvic acid thành 6 CO2, tạo 8 NADH, 2 FADH2 và 2 ATP.

ミトコンドリアのマトリックスでのクエン酸(さん)回路(かいろ)反応(はんのう)であり、2ピルビン酸(さん)を6CO2に完全(かんぜん)分解(ぶんかい)し、8NADH、2FADH2、2ATPを生成(せいせい)する。

10(NADH + H^+) + 2FADH2 + 6O2 -> 10NAD^+ + 2FAD + 12H2O + energy

Phản ứng giai đoạn chuỗi truyền electron ở màng trong ti thể oxy hóa NADH và FADH2 với sự tham gia của O2 để tạo H2O và tổng hợp lượng lớn ATP (tối đa 34 ATP).

ミトコンドリア内膜(ないまく)での電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)反応(はんのう)であり、O2の存在(そんざい)下(か)でNADHとFADH2を酸化(さんか)してH2Oを生成(せいせい)し、大量(たいりょう)のATP(最大(さいだい)34ATP)を合成(ごうせい)する。

Ví dụ例題

Hãy tính toán tổng số ATP thu được ở từng giai đoạn khi 1 mole glucozơ được phân giải hoàn toàn trong điều kiện hiếu khí thông qua 3 giai đoạn: Đường phân, Chu trình axit citric, và Chuỗi truyền electron.

好気(こうき)的(てき)条件(じょうけん)において、1モルのグルコースが解糖(かいとう)系(けい)、クエン酸(さん)回路(かいろ)、電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)の3つの段階(だんかい)を通(つう)じて完全(かんぜん)に分解(ぶんかい)されたとき、各(かく)段階(だんかい)で得(え)られるATPの総数(そうすう)を計算(けいさん)せよ。

  1. Bước 1: Đường phân (解糖系) ở bào tương tạo ra trực tiếp 2 ATP và 2 NADH.ステップ1:細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)での解糖(かいとう)系(けい)により、2ATPと2NADHが直接(ちょくせつ)生成(せいせい)される。
  2. Bước 2: Chu trình axit citric (クエン酸回路) ở chất nền ti thể tạo ra trực tiếp 2 ATP, 8 NADH và 2 FADH2 (tính cho 2 pyruvic acid).ステップ2:ミトコンドリアマトリックスでのクエン酸(さん)回路(かいろ)により、2ピルビン酸(さん)あたり 2ATP、8NADH、2FADH2 が直接(ちょくせつ)生成(せいせい)される。
  3. Bước 3: Chuỗi truyền electron (電子伝達系) ở mào ti thể tiếp nhận tổng cộng 10 NADH (2 từ đường phân + 8 từ chu trình citric) và 2 FADH2. Quá trình phốt pho hóa oxy hóa tạo ra tối đa 34 ATP.ステップ3:ミトコンドリアのクリステでの電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)は、合計(ごうけい)10NADH(解糖(かいとう)系(けい)から2 + クエン酸(さん)回路(かいろ)から8)と 2FADH2 を受け取(うけと)る。酸化(さんか)性(せい)リン酸(りんさん)化(か)により最大(さいだい)34ATPが生成(せいせい)される。
  4. Bước 4: Tổng cộng = 2 ATP (đường phân) + 2 ATP (chu trình citric) + 34 ATP (chuỗi truyền electron) = 38 ATP.ステップ4:合計(ごうけい) = 2ATP(解糖(かいとう)系(けい)) + 2ATP(クエン酸(さん)回路(かいろ)) + 34ATP(電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)) = 38ATP。
Tổng số phân tử ATP thu được tối đa khi phân giải 1 mol glucozơ qua hô hấp hiếu khí là 38 mol ATP.好気(こうき)呼吸(こきゅう)によって1モルのグルコースを分解(ぶんかい)したときに得(え)られる最大(さいだい)のATP分子(ぶんし)数(すう)は38モルである。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong 3 giai đoạn của hô hấp, sự kết hợp nào sau đây thể hiện đúng vị trí diễn ra của đường phân và chu trình axit citric?呼吸(こきゅう)の3つの過程(かてい)のうち、解糖(かいとう)系(けい)とクエン酸(さん)回路(かいろ)がそれぞれ行(おこな)われる場所(ばしょ)の組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものはどれか。

2. Trong hô hấp hiếu khí, khí oxi (O2) được tiêu thụ trực tiếp cho vai trò nào sau đây?好気(こうき)呼吸(こきゅう)において、酸素(さんそ)(O2)が直接(ちょくせつ)消費(しょうひ)されるのはどのような 役割(やくわり)のためか。

3. Khi 1 phân tử glucozơ (C6H12O6) bị phân giải hoàn toàn qua hô hấp hiếu khí, số lượng ATP tối đa được tổng hợp về mặt lý thuyết là bao nhiêu?1分子(ぶんし)のブドウ糖(とう)(C6H12O6)が好気(こうき)呼吸(こきゅう)によって完全(かんぜん)に分解(ぶんかい)されたとき、理論(りろん)上(じょう)合成(ごうせい)されるATPの最大(さいだい)数(すう)はいくつか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.IV.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 7 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.IV.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)7区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Mô tả chính xác vị trí diễn ra của 3 giai đoạn hô hấp tế bào: đường phân, chu trình axit citric và chuỗi truyền electron.細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)の3段階(だんかい)(解糖(かいとう)系(けい)、クエン酸(さん)回路(かいろ)、電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい))が行(おこな)われる場所(ばしょ)を正確(せいかく)に説明(せつめい)する。
  2. Trình bày biến đổi nguyên liệu, sản phẩm thu được (CO2, NADH, FADH2, ATP) ở từng giai đoạn.各(かく)段階(だんかい)における原料(げんりょう)の変化(へんか)と得(え)られる生成(せいせい)物(ぶつ)(CO2、NADH、FADH2、ATP)を示(しめ)す。
  3. Giải thích vai trò của mào ti thể (cristae), chất nền (matrix) và enzyme ATP synthase trong sự tạo thành ATP hiếu khí.好気(こうき)的(てき)ATP生成(せいせい)におけるクリステ、マトリックス、およびATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)の役割(やくわり)を説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Nhà máy thủy điện 3 giai đoạn sản xuất năng lượng ATPATPエネルギーを生産(せいさん)する3段階(だんかい)の水力(すいりょく)発電(はつでん)所(しょ)

Hãy tưởng tượng quá trình hô hấp tế bào giống như một nhà máy thủy điện 3 công đoạn. Công đoạn 1 (đường phân ở bào tương) chặt đứt thanh gỗ lớn glucozơ làm đôi thành axit pyruvic. Công đoạn 2 (chu trình axit citric trong chất nền ti thể) băm nhỏ axit pyruvic thành khí CO2 và thu gom các 'nguyên tử hydro' giàu năng lượng mang vào vali NADH. Công đoạn 3 (chuỗi truyền electron ở mào ti thể) bơm các proton hydro tạo áp lực nước quay tua-bin ATP synthase để sinh ra hàng loạt 'đồng tiền năng lượng' ATP.

細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)のプロセスを3段階(だんかい)の水力(すいりょく)発電(はつでん)所(しょ)としてイメージしてみよう。第(だい)1段階(だんかい)(細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)での解糖(かいとう)系(けい))では、グルコースという大(おお)きな丸太(まるた)を半分(はんぶん)に切(き)ってピルビン酸(さん)にする。第(だい)2段階(だんかい)(ミトコンドリアマトリックスでのクエン酸(さん)回路(かいろ))では、ピルビン酸(さん)をCO2に細(こま)かく分解(ぶんかい)し、高(こう)エネルギーの「水素(すいそ)原子(げんし)」を集(あつ)めてNADHというスーツケースに詰(つ)める。第(だい)3段階(だんかい)(クリステでの電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい))では、水素(すいそ)プロトンをポンプで汲み上(くみあ)げて水圧(すいあつ)を作り出(つくりだ)し、ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)タービンを回転(かいてん)させて大量(たいりょう)の「エネルギー通貨(つうか)」ATPを生み出(うみだ)す。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn rằng cả 3 giai đoạn hô hấp đều diễn ra bên trong ti thể.呼吸(こきゅう)の3つの段階(だんかい)すべてがミトコンドリア内部(ないぶ)で行(おこな)われると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đường phân (解糖系) diễn ra hoàn toàn trong bào tương (細胞質基質) và không tiêu thụ O2. Pyruvic acid sau đó mới đi qua màng ti thể vào chất nền.解糖(かいとう)系(けい)は完全(かんぜん)に細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ)で行(おこな)われ、O2を消費(しょうひ)しない。ピルビン酸(さん)はその後(あと)にミトコンドリア膜(まく)を通過(つうか)してマトリックスへ入(はい)る。

Cho rằng khí O2 tham gia trực tiếp vào phản ứng trong chu trình axit citric ở chất nền.O2ガスがマトリックスでのクエン酸(さん)回路(かいろ)の反応(はんのう)に直接(ちょくせつ)参加(さんか)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Oxy không tham gia trực tiếp vào đường phân hay chu trình citric. O2 chỉ đóng vai trò là chất nhận electron cuối cùng ở cuối chuỗi truyền electron trên mào ti thể để tạo thành H2O.酸素(さんそ)は解糖(かいとう)系(けい)やクエン酸(さん)回路(かいろ)に直接(ちょくせつ)参加(さんか)しない。O2はクリステ上(じょう)の電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)の最後(さいご)で最終(さいしゅう)電子(でんし)受容(じゅよう)体(たい)として機能(きのう)し、H2Oを形成(けいせい)するだけである。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hô hấp tế bào gồm 3 giai đoạn: Đường phân (bào tương), Chu trình axit citric (chất nền ti thể) và Chuỗi truyền electron (mào ti thể).細胞(さいぼう)呼吸(こきゅう)は3段階(だんかい)からなる:解糖(かいとう)系(けい)(細胞(さいぼう)質(しつ)基質(きしつ))、クエン酸(さん)回路(かいろ)(ミトコンドリアマトリックス)、電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)(ミトコンドリアクリステ)。
  • Đường phân biến đổi 1 glucozơ thành 2 pyruvic acid (tạo 2 ATP, 2 NADH). Chu trình citric phân giải pyruvic acid thành 6 CO2 (tạo 2 ATP, 8 NADH, 2 FADH2).解糖(かいとう)系(けい)は1グルコースを2ピルビン酸(さん)に変(か)え(2ATP, 2NADH生成(せいせい))、クエン酸(さん)回路(かいろ)はピルビン酸(さん)を6CO2に分解(ぶんかい)する(2ATP, 8NADH, 2FADH2生成(せいせい))。
  • Chuỗi truyền electron sử dụng O2 làm chất nhận electron cuối cùng tạo H2O và tổng hợp tối đa 34 ATP nhờ enzyme ATP synthase.電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい)はO2を最終(さいしゅう)電子(でんし)受容(じゅよう)体(たい)としてH2Oを生成(せいせい)し、ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)によって最大(さいだい)34ATPを合成(ごうせい)する。
EJU 2026 · BIO.IV.3.1

Bài học phân tích chi tiết cấu trúc ti thể và 3 giai đoạn hô hấp hiếu khí (Đường phân, Chu trình axit citric, Chuỗi truyền electron), giúp học viên làm chủ các câu hỏi tính toán hiệu suất ATP trong EJU.

本(ほん)講義(こうぎ)では、ミトコンドリアの構造(こうぞう)と好気(こうき)呼吸(こきゅう)の3つの段階(だんかい)(解糖(かいとう)系(けい)、クエン酸(さん)回路(かいろ)、電子(でんし)伝達(でんたつ)系(けい))を詳細(しょうさい)に分析(ぶんせき)し、EJUにおけるATP収率(しゅうりつ)の計算(けいさん)問題(もんだい)に対応(たいおう)できるようにする。

呼吸(こきゅう)とミトコンドリア
ミトコンドリアクリステマトリックス呼吸基質