Quần thể và đặc trưng của quần thể (個体群とその特徴)個体群とその特徴
Kiến thức要点
個体群quần thể
Tập hợp các cá thể cùng một loài cùng sinh sống trong một khoảng không gian và thời gian nhất định, có khả năng giao phối sinh ra thế hệ sau.
一定の空間と時間に共に生活し、交配して次世代を残す能力を持つ同種個体の集まり。
個体群密度mật độ quần thể
Số lượng cá thể của quần thể trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích không gian sống.
生息空間の単位面積または単位体積あたりの個体群の個体数。
標識再捕法phương pháp đánh dấu bắt lại
Phương pháp ước tính tổng số cá thể bằng cách bắt một số cá thể, đánh dấu rồi thả ra, sau đó bắt lại đợt hai để tính tỷ lệ cá thể có dấu.
一部の個体を捕獲して標識をつけて放流し、再捕獲して標識個体の割合から総個体数を推定する方法。
密度効果hiệu ứng mật độ
Tác động của mật độ quần thể lên sự sinh trưởng, tỷ lệ sinh, tỷ lệ tử vong và biến đổi hình thái của các cá thể trong quần thể.
個体群密度が個体の成長、出生率、死亡率、形態変化に及ぼす影響。
環境収容力sức chứa của môi trường
Số lượng cá thể tối đa mà môi trường có thể cung cấp đủ tài nguyên để duy trì ổn định lâu dài.
環境が長期間安定して維持するために十分な資源を供給できる最大の個体数。
生存曲線đường cong sống sót
Đồ thị biểu diễn số lượng cá thể còn sống sót theo thời gian hoặc theo từng giai đoạn tuổi đời.
時間経過または加齢段階に伴う生存個体数を表すグラフ。
年齢ピラミッドtháp tuổi
Sơ đồ biểu diễn tỷ lệ cá thể theo từng nhóm tuổi (trước sinh sản, sinh sản, sau sinh sản) trong quần thể.
個体群における年齢群別(生殖前、生殖期、生殖後)の個体割合を示す図解。
社会性tính xã hội
Tập tính sống thành tập đoàn, bầy đàn với sự phân công trách nhiệm hoặc phân chia thứ bậc giữa các cá thể.
個体間で役割分担や順位制をもつ、群れや集団で生活する習性。
Cách làmしくみ
01
個体群密度の測定と標識再捕法
Ước tính kích thước quần thể bằng phương pháp đánh dấu bắt lại
Bước 1: Bắt M cá thể, đánh dấu rồi thả về quần thể (X). Bước 2: Bắt đợt hai n cá thể, đếm số cá thể có dấu m. Áp dụng tỷ lệ M / X = m / n để suy ra X = (M × n) / m.
ステップ1:M個体を捕獲し、標識を付けて個体群(X)に戻す。ステップ2:2回目にn個体を捕獲し、標識個体数mを数える。比率 M / X = m / n を適用して X = (M × n) / m を導き出す。
02
個体群の成長と密度効果
Tăng trưởng quần thể và hiệu ứng mật độ
Khi tài nguyên dồi dào, quần thể tăng trưởng theo đường cong hàm số mũ (指数曲線). Khi mật độ tăng cao, cạnh tranh cùng loài (種内競争) diễn ra làm giảm tỷ lệ sinh và tăng tỷ lệ tử vong, đưa đường cong tăng trưởng về dạng chữ S (S字状曲線) tiệm cận sức chứa môi trường (環境収容力).
Đường cong sống sót chia làm 3 dạng: Tử vong muộn (晩死型 - tử vong thấp ở giai đoạn sớm như động vật lớn), tử vong trung bình (平均型), và tử vong sớm (早死型 - đẻ nhiều trứng nhỏ 小卵多産型). Tháp tuổi phản ánh xu hướng tăng (幼若型), ổn định (安定型) hay giảm (老化型).
Cá thể cùng loài có thể phân chia lãnh thổ (縄張り) để giảm bớt đụng độ trực tiếp, lập thứ bậc (順位制) để phân phối thức ăn/giao phối, hoặc phát triển tính xã hội (社会性) với chế độ đẳng cấp (カースト制) và hành vi vị tha (利他行動).
Công thức phương pháp đánh dấu bắt lại (標識再捕法) dựa trên nguyên lý tỷ lệ cá thể mang dấu ở đợt bắt thứ hai bằng tỷ lệ cá thể mang dấu ban đầu trong toàn bộ quần thể.
Nhà nghiên cứu tiến hành ước tính số lượng cá thể hồ cá trong một ao sinh thái bằng phương pháp đánh dấu bắt lại (標識再捕法). Lần đầu bắt 40 con cá, đánh dấu rồi thả lại. Sau khi cá phân bố đều, lần hai bắt 50 con thì thấy có 10 con mang dấu.
Số cá thể đánh dấu lần 1: M = 40 con.1回目に標識した個体数:M = 40匹。
Lần bắt thứ 2 bắt được n = 50 con, trong đó có m = 10 con mang dấu.2回目の捕獲数 n = 50匹、そのうち標識個体数 m = 10匹。
Thiết lập công thức tỷ lệ: 40 / X = 10 / 50.比率の式を設定:40 / X = 10 / 50。
Giải phương trình: X = (40 × 50) / 10 = 200 con.方程式を解く:X = (40 × 50) / 10 = 200匹。
Số lượng cá thể ước tính của quần thể cá trong ao là 200 con.池の魚の推定個体数は200匹である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Để ước tính tổng số cá thể của một quần thể cá trong hồ, người ta tiến hành phương pháp đánh dấu bắt lại. Ban đầu bắt 50 cá thể, đánh dấu rồi thả ra. Mấy ngày sau bắt lại 40 cá thể thì thấy có 10 cá thể có dấu. Hãy chọn giá trị ước tính tổng số cá thể phù hợp nhất.ある池の魚類個体群の全個体数を推定するため、標識再捕法を行った。最初に50個体を捕獲して標識を付けて放流した。数日後、再び40個体を捕獲したところ、その中に標識個体が10個体含まれていた。この個体群の推定全個体数として最も適切なものを1つ選べ。
2. Chọn phát biểu đúng nhất về sự tăng trưởng của quần thể và hiệu ứng mật độ.個体群の成長と密度効果に関する記述として最も適切なものを1つ選べ。
3. Chọn phát biểu đúng nhất về các mối tương tác nội bộ trong quần thể động vật.動物の個体群内における相互作用に関する記述として最も適切なものを1つ選べ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません