Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Diễn thế thảm thực vật và các biôm (植生の遷移とバイオーム)植生(しょくせい)の遷移(せんい)とバイオーム

Kiến thức要点

  • 植生(しょくせい)thảm thực vật

    Tập hợp các loài thực vật che phủ một vùng bề mặt trái đất.

    ある地域(ちいき)の地表(ちひょう)を覆(おお)っている植物(しょくぶつ)の集(あつ)まり。

  • 遷移(せんい)diễn thế

    Quá trình biến đổi theo thời gian của thành phần loài và cấu trúc thảm thực vật tại một khu vực.

    ある地域(ちいき)における植物(しょくぶつ)群落(ぐんらく)の種(しゅ)組成(そせい)や構造(こうぞう)の経時(きょうじ)的(てき)な変化(へんか)過程(かてい)。

  • 一(いち)次(じ)遷移(せんい)diễn thế nguyên sinh

    Diễn thế bắt đầu từ khu vực chưa từng có sinh vật hoặc thổ nhưỡng (như đá trọc lửa núi lửa, bãi cát mới).

    土壌(どじょう)や生物(せいぶつ)が存在(そんざい)したことのない場所(ばしょ)(溶岩(ようがん)地帯(ちたい)や新(しん)砂丘(さきゅう)など)から始(はじ)まる遷移(せんい)。

  • 二(に)次(じ)遷移(せんい)diễn thế thứ sinh

    Diễn thế bắt đầu ở khu vực đã có sẵn thổ nhưỡng và mầm sống sau khi thảm thực vật cũ bị tàn phá (như sau cháy rừng, bỏ hoang ruộng đất).

    森林(しんりん)火災(かさい)や耕作(こうさく)放棄(ほうき)地(ち)など、すでに土壌(どじょう)や種子(しゅし)・地下(ちか)茎(けい)が存在(そんざい)する場所(ばしょ)から始(はじ)まる遷移(せんい)。

  • 先駆(せんく)植物(しょくぶつ)thực vật tiên phong

    Các loài thực vật (hoặc địa y, rêu) đầu tiên xâm nhập và sinh sống tại vùng đất trống trọc trong diễn thế.

    遷移(せんい)の初期(しょき)に裸地(らち)に侵入(しんにゅう)して定着(ていちゃく)する植物(しょくぶつ)(または地衣(ちい)類(るい)・コケ類(るい))。

  • 極相(きょくそう)đỉnh cực (climax)

    Trạng thái ổn định cuối cùng của diễn thế thảm thực vật, duy trì cân bằng động với điều kiện khí hậu khu vực.

    地域(ちいき)の気候(きこう)条件(じょうけん)と動的(どうてき)均衡(きんこう)を保(たも)つ、植生(しょくせい)遷移(せんい)の最終(さいしゅう)的(てき)な安定(あんてい)状態(じょうたい)。

  • ギャップ更新(こうしん)tái sinh khoảng trống tán rừng

    Quá trình các cây con (cây ưa sáng/ưa bóng) phát triển thay thế khi tán rừng lớn bị thủng do cây già đổ nát.

    倒木(とうぼく)などによって林冠(りんかん)に隙間(すきま)(ギャップ)ができた際(さい)、幼木(ようぼく)が成長(せいちょう)して更新(こうしん)する過程(かてい)。

  • バイオームbiôm (sinh quần)

    Quần xã sinh vật diện rộng đại diện cho một vùng khí hậu, được đặc trưng bởi diện diện thảm thực vật (相観).

    特定(とくてい)の気候(きこう)帯(たい)を代表(だいひょう)する広域(こういき)の生物(せいぶつ)群集(ぐんしゅう)であり、植生(しょくせい)の相観(そうかん)によって特徴(とくちょう)づけられる。

Cách làmしくみ

  1. 01
    一(いち)次(じ)遷移(せんい)と二(に)次(じ)遷移(せんい)のプロセス

    Quá trình diễn thế nguyên sinh và thứ sinh

    Diễn thế nguyên sinh (一次遷移) bắt đầu từ đất trọc → thực vật tiên phong (先駆植物: địa y, rêu) → cỏ một năm/lâu năm → rừng cây bụi → rừng cây ưa sáng (陽樹林) → rừng cây ưa bóng (陰樹林) đạt đỉnh cực (極相). Diễn thế thứ sinh (二次遷移) diễn ra nhanh hơn vì đã có sẵn thổ nhưỡng (土壌) và ngân hàng hạt giống.

    一(いち)次(じ)遷移(せんい)は裸地(らち) -> 先駆(せんく)植物(しょくぶつ)(地衣(ちい)類(るい)・コケ類(るい)) -> 一(いち)年(ねん)生(せい)・多年(たねん)生(せい)草本(そうほん) -> 低木(ていぼく)林(りん) -> 陽樹(ようじゅ)林(りん) -> 陰樹(いんじゅ)林(りん)(極相(きょくそう))へと進行(しんこう)する。二(に)次(じ)遷移(せんい)はすでに土壌(どじょう)や埋土(まいど)種子(しゅし)が存在(そんざい)するため進行(しんこう)が早(はや)い。

  2. 02
    森林(しんりん)の階層(かいそう)構造(こうぞう)とギャップ更新(こうしん)

    Cấu trúc phân tầng của rừng và tái sinh khoảng trống

    Rừng phát triển có cấu trúc phân tầng (階層構造): tán rừng (林冠), tầng cây gỗ cao (高木層), cây bụi (低木層), thảm cỏ (草本層), thảm rừng (林床). Khi cây cổ thụ đổ tạo khoảng trống (ギャップ), ánh sáng lọt xuống giúp hạt giống và cây con bùng nổ phát triển (ギャップ更新).

    発達(はったつ)した森林(しんりん)は階層(かいそう)構造(こうぞう)(林冠(りんかん)、高木(たかぎ)層(そう)、低木(ていぼく)層(そう)、草本(そうほん)層(そう)、林床(りんしょう))をもつ。老木(ろうぼく)が倒(たお)れてギャップができると、光(ひかり)が差し込(さしこ)み種子(しゅし)や幼木(ようぼく)が急速(きゅうそく)に成長(せいちょう)する(ギャップ更新(こうしん))。

  3. 03
    世界(せかい)のバイオームの決定(けってい)要因(よういん)

    Các yếu tố quyết định biôm trên thế giới

    Biôm (バイオーム) trên trái đất được phân bố chủ yếu theo nhiệt độ trung bình năm và lượng mưa hàng năm: từ rừng mưa nhiệt đới (熱帯多雨林), xavan (サバンナ), rừng cây lá cứng bóng (照葉樹林) đến đài nguyên (ツンドラ).

    地球(ちきゅう)上(じょう)のバイオームは主(おも)に年(ねん)平均(へいきん)気温(きおん)と年(ねん)降水(こうすい)量(りょう)によって決定(けってい)される:熱帯(ねったい)多雨(たう)林(りん)、サバンナ、照葉(しょうよう)樹(じゅ)林(りん)からツンドラに至(いた)る。

  4. 04
    日本(にほん)のバイオーム(水平(すいへい)分布(ぶんぷ)と垂直(すいちょく)分布(ぶんぷ))

    Các biôm tại Nhật Bản (Phân bố ngang và phân bố cao)

    Ở Nhật Bản, theo chiều vĩ độ (水平分布) từ nam đến bắc có: rừng cận nhiệt đới → rừng cây lá cứng bóng (照葉樹林) → rừng rụng lá mùa hè (夏緑樹林) → rừng cây lá kim (針葉樹林). Theo chiều cao địa hình (垂直分布) cũng có sự thay đổi tương ứng.

    日本(にほん)において、南北(なんぼく)の緯度(いど)方向(ほうこう)(水平(すいへい)分布(ぶんぷ))には亜(あ)熱帯(ねったい)多雨(たう)林(りん) -> 照葉(しょうよう)樹(じゅ)林(りん) -> 夏緑(かりょく)樹(じゅ)林(りん) -> 針葉(しんよう)樹(じゅ)林(りん)が見(み)られる。標高(ひょうこう)方向(ほうこう)(垂直(すいちょく)分布(ぶんぷ))にも同様(どうよう)の変化(へんか)が見(み)られる。

Ví dụ例題

Quan sát sự phục hồi của một vùng đất sau khi núi lửa phun trào tạo ra lớp dung nham nguội đen trọc (diễn thế nguyên sinh khô - 乾性遷移). Hãy mô tả thứ tự xuất hiện của các nhóm thực vật đến khi hình thành rừng đỉnh cực (極相林).

火山(かざん)噴火(ふんか)によって冷却(れいきゃく)された黒(くろ)い溶岩(ようがん)地帯(ちたい)(乾性(かんせい)一(いち)次(じ)遷移(せんい))における植生(しょくせい)の回復(かいふく)を観察(かんさつ)した。極相(きょくそう)林(りん)が形成(けいせい)されるまでの植物(しょくぶつ)群(ぐん)の出現(しゅつげん)順序(じゅんじょ)を記述(きじゅつ)せよ。

  1. Bước 1: Dung nham nguội khô cứng chưa có đất, nhóm tiên phong (先駆植物) gồm địa y (地衣類) và rêu (コケ植物) đến bám dính, phong hóa đá tạo lớp đất mỏng.ステップ1:土壌(どじょう)のない乾燥(かんそう)した溶岩(ようがん)上(じょう)に、先駆(せんく)植物(しょくぶつ)である地衣(ちい)類(るい)やコケ類(るい)が着生(ちゃくせい)し、岩石(がんせき)を風化(ふうか)させて薄(うす)い土壌(どじょう)を形成(けいせい)する。
  2. Bước 2: Cỏ một năm và cỏ lâu năm xâm nhập, rễ cây tiếp tục làm tơi xốp đất và tích tụ mùn.ステップ2:一(いち)年(ねん)生(せい)および多年(たねん)生(せい)草本(そうほん)が侵入(しんにゅう)し、根(ね)が土壌(どじょう)を耕(たがや)して腐殖質(しつ)を蓄積(ちくせき)させる。
  3. Bước 3: Cây bụi và rừng cây ưa sáng (陽樹林) mọc lên do chịu được ánh nắng gắt.ステップ3:強(つよ)い日光(にっこう)に耐(た)えうる低木(ていぼく)や陽樹(ようじゅ)林(りん)が成長(せいちょう)する。
  4. Bước 4: Cây ưa sáng phát triển làm rợp bóng mát bên dưới, cây ưa bóng (陰樹) mọc lên trong bóng râm.ステップ4:陽樹(ようじゅ)が成長(せいちょう)して木(こ)かげを作(つく)り、その下(もと)で陰樹(いんじゅ)が発芽(はつが)・成長(せいちょう)する。
  5. Bước 5: Cây ưa bóng lớn lên thay thế dần cây ưa sáng, hình thành rừng cây ưa bóng đỉnh cực (陰樹林の極相林) ổn định.ステップ5:陰樹(いんじゅ)が次第(しだい)に陽樹(ようじゅ)に取(と)って代(か)わり、安定(あんてい)した陰樹(いんじゅ)林(りん)(極相(きょくそう)林(りん))を形成(けいせい)する。
Trật tự diễn thế nguyên sinh: Đất trọc → Thực vật tiên phong (Địa y/Rêu) → Cỏ → Cây bụi → Rừng cây ưa sáng → Rừng cây ưa bóng đỉnh cực (極相林).一(いち)次(じ)遷移(せんい)の順序(じゅんじょ):裸地(らち) -> 先駆(せんく)植物(しょくぶつ)(地衣(ちい)類(るい)/コケ類(るい)) -> 草本(そうほん) -> 低木(ていぼく) -> 陽樹(ようじゅ)林(りん) -> 陰樹(いんじゅ)林(りん)(極相(きょくそう)林(りん))。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chọn phát biểu đúng nhất về quá trình diễn thế nguyên sinh (diễn thế khô) trên đất liền.陸上(りくじょう)における一(いち)次(じ)遷移(せんい)(乾性(かんせい)遷移(せんい))の過程(かてい)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

2. Chọn phát biểu đúng nhất về sự tái sinh khoảng trống tán rừng (ギャップ更新).森林(しんりん)のギャップ更新(こうしん)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

3. Chọn phát biểu đúng nhất về sự phân bố theo chiều ngang (水平分布) của các biôm tại Nhật Bản.日本(にほん)のバイオームの水平(すいへい)分布(ぶんぷ)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.IX.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 10 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.IX.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)10区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm thảm thực vật (植生), dạng sống (生活形), và cơ chế diễn thế (遷移) từ thực vật tiên phong (先駆植物) đến đỉnh cực (極相/クライマックス).植生(しょくせい)、生活(せいかつ)形(けい)、および先駆(せんく)植物(しょくぶつ)から極相(きょくそう)(クライマックス)に至(いた)る遷移(せんい)の仕組(しく)みを理解(りかい)する。
  2. Phân biệt diễn thế nguyên sinh (一次遷移) và diễn thế thứ sinh (二次遷移), sự tái sinh khoảng trống tán rừng (ギャップ更新).一(いち)次(じ)遷移(せんい)と二(に)次(じ)遷移(せんい)、およびギャップ更新(こうしん)を区別(くべつ)する。
  3. Nắm vững đặc điểm phân bố các biôm (バイオーム) trên thế giới và phân bố ngang/dọc (水平分布・垂直分布) tại Nhật Bản.世界(せかい)のバイオームの分布(ぶんぷ)特性(とくせい)および日本(にほん)における水平(すいへい)分布(ぶんぷ)・垂直(すいちょく)分布(ぶんぷ)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Trực giác về sự biến đổi của thiên nhiên qua thời gian時間(じかん)経過(けいか)に伴(ともな)う自然(しぜん)の変容(へんよう)の直感(ちょっかん)

Một mảnh đất đá trọc núi lửa hay vùng đất bị tàn phá bởi hỏa hoạn không ở yên mãi mãi. Theo thời gian, những sinh vật tiên phong chịu đựng khắc nghiệt xuất hiện, tạo dựng thổ nhưỡng. Qua hàng trăm năm, thảm thực vật dần thay đổi từ cỏ, bụi cây đến rừng cây ưa sáng rồi rừng cây ưa bóng ổn định. Đó là quá trình diễn thế sinh thái biến đổi bộ mặt sinh học trái đất thành các biôm đặc trưng.

裸(はだか)の火山(かざん)岩(がん)や火災(かさい)で荒廃(こうはい)した土地(とち)は永久(えいきゅう)にそのままではない。時間(じかん)の経過(けいか)とともに、過酷(かこく)な環境(かんきょう)に耐(た)えるパイオニア生物(せいぶつ)が現(あらわ)れ、土壌(どじょう)を形成(けいせい)する。何百(なんびゃく)年(ねん)もかけて、植生(しょくせい)は草本(そうほん)、低木(ていぼく)、陽樹(ようじゅ)林(りん)から安定(あんてい)した陰樹(いんじゅ)林(りん)へと次第(しだい)に変化(へんか)していく。これが地球(ちきゅう)の生物(せいぶつ)相(しょう)の特徴(とくちょう)的(てき)なバイオームへと変容(へんよう)させる生態(せいたい)遷移(せんい)の過程(かてい)である。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng cây ưa sáng (陽樹) có thể nảy mầm và phát triển tốt dưới thảm rừng cây ưa bóng đã khép tán.陽樹(ようじゅ)が閉鎖(へいさ)した陰樹(いんじゅ)林(りん)の林床(りんしょう)下(か)で発芽(はつが)し良好(りょうこう)に生育(せいいく)できると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng để quang hợp, khi tán rừng đã khép kín thì cây ưa bóng (陰樹) mới nảy mầm và phát triển tốt dưới bóng râm.陽樹(ようじゅ)は光合成(こうごうせい)に多(おお)くの光(ひかり)を必要(ひつよう)とする。林冠(りんかん)が閉鎖(へいさ)すると、日陰(ひかげ)で発芽(はつが)・生育(せいいく)できる陰樹(いんじゅ)が優勢(ゆうせい)となる。

Cho rằng diễn thế nguyên sinh (一次遷移) có tốc độ diễn ra nhanh hơn diễn thế thứ sinh (二次遷移).一(いち)次(じ)遷移(せんい)が二(に)次(じ)遷移(せんい)よりも進行(しんこう)速度(そくど)が早(はや)いと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Diễn thế nguyên sinh bắt đầu từ đá trọc không có đất nên mất hàng trăm đến hàng ngàn năm. Diễn thế thứ sinh đã có sẵn thổ nhưỡng và hạt giống nên diễn ra nhanh hơn rất nhiều.一(いち)次(じ)遷移(せんい)は土壌(どじょう)のない裸地(らち)から始(はじ)まるため数百(すうひゃく)から数千(すうせん)年(ねん)かかる。二(に)次(じ)遷移(せんい)はすでに土壌(どじょう)や種子(しゅし)が存在(そんざい)するため、非常(ひじょう)に早(はや)く進行(しんこう)する。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Diễn thế (遷移) là quá trình thay thế dần dần của thảm thực vật từ đất trọc đến đỉnh cực (極相).遷移(せんい)とは、裸地(らち)から極相(きょくそう)に至(いた)る植生(しょくせい)の段階(だんかい)的(てき)な交代(こうたい)過程(かてい)である。
  • Diễn thế nguyên sinh (一次遷移) bắt đầu từ đất trọc/đá trọc, còn diễn thế thứ sinh (二次遷移) bắt đầu từ nền đất có sẵn.一(いち)次(じ)遷移(せんい)は土壌(どじょう)のない裸地(らち)から始(はじ)まり、二(に)次(じ)遷移(せんい)は既存(きそん)の土壌(どじょう)から始(はじ)まる。
  • Tái sinh khoảng trống (ギャップ更新) duy trì tính đa dạng và sự trẻ hóa của rừng đỉnh cực.ギャップ更新(こうしん)は極相(きょくそう)林(りん)の多様(たよう)性(せい)と若返(わかがえ)りを維持(いじ)する。
  • Các biôm (バイオーム) phân bố theo nhiệt độ và lượng mưa; ở Nhật Bản phân bố theo chiều ngang (水平分布) và chiều cao (垂直分布).バイオームは気温(きおん)と降水(こうすい)量(りょう)に応(おう)じて分布(ぶんぷ)し、日本(にほん)では水平(すいへい)分布(ぶんぷ)と垂直(すいちょく)分布(ぶんぷ)が見(み)られる。
EJU 2026 · BIO.IX.2.1

Tìm hiểu về diễn thế thảm thực vật (nguyên sinh và thứ sinh), cấu trúc tầng của rừng, sự tái sinh khoảng trống tán rừng và đặc trưng các biôm trên thế giới cũng như tại Nhật Bản.

植物(しょくぶつ)群落(ぐんらく)の遷移(せんい)(一(いち)次(じ)遷移(せんい)・二(に)次(じ)遷移(せんい))、森林(しんりん)の階層(かいそう)構造(こうぞう)、ギャップ更新(こうしん)、ならびに世界(せかい)および日本(にほん)におけるバイオームの特徴(とくちょう)を学(まな)ぶ。

植生(しょくせい)の遷移(せんい)とバイオーム
植生遷移一次遷移二次遷移