Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Điều hòa biểu hiện gen遺伝(いでん)子(し)の発現(はつげん)調節(ちょうせつ)

Kiến thức要点

  • 遺伝(いでん)子(し)発現(はつげん)調節(ちょうせつ)Điều hòa biểu hiện gen

    Quá trình kiểm soát mức độ và thời điểm thông tin di truyền từ gen được phiên mã thành RNA và dịch mã thành protein.

    遺伝(いでん)子(し)からの遺伝(いでん)情報(じょうほう)がRNAへ転写(てんしゃ)され、タンパク質(しつ)へ翻訳(ほんやく)される時期(じき)や量(りょう)を制御(せいぎょ)する過程(かてい)。

  • ラクトースオペロンOperon lactose

    Cụm gen ở vi khuẩn E. coli gồm các gen cấu trúc và vùng điều hòa chung, cùng tham gia vào quá trình chuyển hóa lactose.

    ラクトース代謝(たいしゃ)に関与(かんよ)し、共通(きょうつう)の調節(ちょうせつ)領域(りょういき)と構造(こうぞう)遺伝(いでん)子(し)群(ぐん)からなる大腸(だいちょう)菌(きん)の遺伝(いでん)子(し)群(ぐん)。

  • リプレッサーProtein ức chế

    Protein điều hòa liên kết vào vùng vận hành (オペレーター) để ngăn cản RNA polymerase phiên mã các gen cấu trúc.

    オペレーターに結合(けつごう)し、RNAポリメラーゼによる構造(こうぞう)遺伝(いでん)子(し)の転写(てんしゃ)を阻害(そがい)する調節(ちょうせつ)タンパク質(しつ)。

  • パフVết phồng puff

    Vùng nhô to ra trên nhiễm sắc thể tuyến nước bọt của ruồi giấm, nơi chromatin giãn xoắn mạnh để diễn ra quá trình phiên mã tích cực.

    ショウジョウバエなどのだ腺(せん)染色(せんしょく)体(たい)で見(み)られる膨(ふく)らんだ部分(ぶぶん)。染色(せんしょく)質(しつ)が弛緩(しかん)し、活発(かっぱつ)な転写(てんしゃ)が行(おこな)われている領域(りょういき)。

  • 選択(せんたく)的(てき)遺伝(いでん)子(し)発現(はつげん)Biểu hiện gen chọn lọc

    Hiện tượng các loại tế bào khác nhau trong cùng một cơ thể chỉ phiên mã một tập hợp gen nhất định, tạo nên sự phân hóa tế bào.

    同一(どういつ)個体(こたい)内(ない)の異(こと)なる細胞(さいぼう)が特定(とくてい)の遺伝(いでん)子(し)群(ぐん)のみを転写(てんしゃ)し、細胞(さいぼう)分化(ぶんか)を生(しょう)じさせる現象(げんしょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    原核(げんかく)生物(せいぶつ)の調整(ちょうせい):ラクトースオペロン

    Điều hòa ở sinh vật nhân sơ: Operon Lactose

    Khi không có lactose, protein ức chế (リプレッサー) do gen điều hòa (調節遺伝子) mã hóa sẽ gắn vào operator (オペレーター), ngăn cản RNA polymerase phiên mã. Khi có lactose, lactose liên kết với repressor làm nó thay đổi cấu hình và rời khỏi operator, cho phép phiên mã diễn ra.

    ラクトースが存在(そんざい)しない場合(ばあい)、調節(ちょうせつ)遺伝(いでん)子(し)から合成(ごうせい)されたリプレッサーがオペレーターに結合(けつごう)し、RNAポリメラーゼの転写(てんしゃ)を阻害(そがい)する。ラクトースが存在(そんざい)すると、ラクトースがリプレッサーに結合(けつごう)してその立体(りったい)構造(こうぞう)を変化(へんか)させてオペレーターから脱離(だつり)させ、転写(てんしゃ)を可能(かのう)にする。

  2. 02
    真核(しんかく)生物(せいぶつ)の調整(ちょうせい)とだ腺(せん)染色(せんしょく)体(たい)

    Điều hòa ở sinh vật nhân thực và nhiễm sắc thể tuyến nước bọt

    Ở ấu trùng của ruồi giấm, nhiễm sắc thể tuyến nước bọt (だ腺染色体) thể hiện rõ các vị trí phiên mã dưới dạng vết phồng (パフ). Hormone tan trong lipid (脂溶性ホルモン) như ecdysone có thể thâm nhập tế bào, gắn với thụ thể và kích thích sự xuất hiện của các puff tại các thời điểm phát triển khác nhau.

    ショウジョウバエの幼虫(ようちゅう)のだ腺(せん)染色(せんしょく)体(たい)では、転写(てんしゃ)部位(ぶい)がパフと呼(よ)ばれる膨(ふく)らみとして観察(かんさつ)される。エクジソンのような脂溶(しよう)性(せい)ホルモンは細胞(さいぼう)内(ない)に侵入(しんにゅう)して受容(じゅよう)体(たい)に結合(けつごう)し、発生(はっせい)の異(こと)なる段階(だんかい)でパフの出現(しゅつげん)を誘導(ゆうどう)する。

  3. 03
    選択(せんたく)的(てき)発現(はつげん)と細胞(さいぼう)分化(ぶんか)

    Biểu hiện chọn lọc và biệt hóa tế bào

    Mặc dù các tế bào thể bào đều mang cùng một bộ gen (ゲノム) với số lượng cặp bazơ (塩基対) như nhau, sự tương tác giữa các protein điều hòa (調節タンパク質) và vùng điều hòa (調節領域) dẫn đến biểu hiện gen chọn lọc (選択的遺伝子発現), quyết định sự biệt hóa tế bào (細胞分化).

    体細胞(たいさいぼう)はすべて同(おな)じ塩基(えんき)対数(たいすう)を持(も)つ同一(どういつ)のゲノムを保持(ほじ)しているが、調節(ちょうせつ)タンパク質(しつ)と調節(ちょうせつ)領域(りょういき)の相互(そうご)作用(さよう)によって選択(せんたく)的(てき)遺伝(いでん)子(し)発現(はつげん)が引き起(ひきお)こされ、細胞(さいぼう)分化(ぶんか)が決定(けってい)される。

Công thức公式

DNA

Axit deoxyribonucleic - phân tử mang thông tin di truyền chứa các vùng mã hóa và vùng điều hòa phiên mã.

デオキシリボ核酸(かくさん)。転写(てんしゃ)のコーディング領域(りょういき)および調節(ちょうせつ)領域(りょういき)を含(ふく)む遺伝(いでん)情報(じょうほう)を担(にな)う分子(ぶんし)。

Ví dụ例題

Phân tích trạng thái phiên mã của operon lactose trong hai điều kiện môi trường: (A) Môi trường không có lactose và (B) Môi trường có bổ sung lactose.

(A) ラクトースが存在(そんざい)しない環境(かんきょう)、および (B) ラクトースが添加(てんか)された環境(かんきょう)の2つの条件(じょうけん)下(か)におけるラクトースオペロンの転写(てんしゃ)状態(じょうたい)を分析(ぶんせき)する。

  1. Bước 1: Xét điều kiện (A) - Không có lactose: Gen điều hòa (調節遺伝子) tổng hợp protein ức chế (リプレッサー). Repressor gắn chặt vào operator (オペレーター). RNA polymerase bị chặn, không thể phiên mã gen cấu trúc.条件(じょうけん)(A)・ラクトース不在(ふざい)を考慮(こうりょ)する:調節(ちょうせつ)遺伝(いでん)子(し)がリプレッサーを合成(ごうせい)する。リプレッサーがオペレーターに強固(きょうこ)に結合(けつごう)する。RNAポリメラーゼが遮断(しゃだん)され、構造(こうぞう)遺伝(いでん)子(し)を転写(てんしゃ)できない。
  2. Bước 2: Xét điều kiện (B) - Có lactose: Lactose (chất cảm ứng) liên kết với repressor, làm biến đổi cấu hình không gian của repressor.条件(じょうけん)(B)・ラクトース存在(そんざい)を考慮(こうりょ)する:誘導(ゆうどう)物質(ぶっしつ)であるラクトースがリプレッサーに結合(けつごう)し、リプレッサーの立体(りったい)構造(こうぞう)を変化(へんか)させる。
  3. Bước 3: Repressor bị biến đổi cấu hình không còn khả năng gắn vào operator. Operator đứng ở trạng thái tự do.立体(りったい)構造(こうぞう)が変化(へんか)したリプレッサーはオペレーターに結合(けつごう)できなくなる。オペレーターはフリーな状態(じょうたい)になる。
  4. Bước 4: RNA polymerase liên kết vào promoter và tiến hành phiên mã các gen cấu trúc để tổng hợp enzyme phân giải lactose.RNAポリメラーゼがプロモーターに結合(けつごう)し、構造(こうぞう)遺伝(いでん)子(し)を転写(てんしゃ)してラクトース分解(ぶんかい)酵素(こうそ)を合成(ごうせい)する。
Operon lactose hoạt động theo cơ chế kiểm soát âm tính: khi có mặt chất cảm ứng (lactose), sự ức chế bị gỡ bỏ và quá trình phiên mã gen diễn ra.ラクトースオペロンは負(ふ)の制御(せいぎょ)機構(きこう)によって作動(さどう)する。誘導(ゆうどう)物質(ぶっしつ)(ラクトース)が存在(そんざい)すると抑制(よくせい)が解除(かいじょ)され、遺伝(いでん)子(し)の転写(てんしゃ)が進行(しんこう)する。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong operon lactose của vi khuẩn E. coli, hiện tượng nào sau đây đúng nhất khi trong môi trường có lactose?大腸(だいちょう)菌(きん)のラクトースオペロンにおいて、培地(ばいち)中(ちゅう)にラクトースが存在(そんざい)するときに起(お)こる現象(げんしょう)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

2. Phát biểu nào sau đây là đúng về vết phồng (puff) quan sát thấy trên nhiễm sắc thể tuyến nước bọt của muỗi lắc hoặc ruồi giấm?ユスリカやショウジョウバエのだ腺(せん)染色(せんしょく)体(たい)に見(み)られるパフ(puff)に関(かん)する記述(きじゅつ)として適切(てきせつ)なものはどれか。

3. Mô tả nào sau đây đúng nhất về sự biệt hóa tế bào ở sinh vật nhân thực?真核(しんかく)生物(せいぶつ)の細胞(さいぼう)分化(ぶんか)に関(かん)する説明(せつめい)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.V.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 3 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.V.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)3区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cơ chế điều hòa phiên mã ở sinh vật nhân sơ thông qua mô hình operon lactose (ラクトースオペロン).ラクトースオペロンのモデルを通(つう)じて、原核(げんかく)生物(せいぶつ)における転写(てんしゃ)調節(ちょうせつ)の仕組(しく)みを理解(りかい)する。
  2. Phân tích vai trò của protein điều hòa (調節タンパク質), vùng điều hòa (調節領域) và vết phồng puff (パフ) trên nhiễm sắc thể tuyến nước bọt (だ腺染色体).調節(ちょうせつ)タンパク質(しつ)、調節(ちょうせつ)領域(りょういき)、およびだ腺(せん)染色(せんしょく)体(たい)上(じょう)のパフの役割(やくわり)を分析(ぶんせき)する。
  3. Giải thích sự biểu hiện gen chọn lọc (選択的遺伝子発現) dẫn đến sự biệt hóa tế bào (細胞分化) ở sinh vật nhân thực.真核(しんかく)生物(せいぶつ)において選択(せんたく)的(てき)遺伝(いでん)子(し)発現(はつげん)が細胞(さいぼう)分化(ぶんか)を引き起(ひきお)こす過程(かてい)を説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Công tắc đèn thông minh của tế bào細胞(さいぼう)のスマートな照明(しょうめい)スイッチ

Giống như một ngôi nhà có hàng nghìn bóng đèn nhưng không phải lúc nào cũng bật tất cả, tế bào chứa toàn bộ bộ gen (ゲノム) nhưng chỉ "bật" những gen cần thiết tại đúng thời điểm và vị trí. Ở vi khuẩn, khi có chất dinh dưỡng mới như lactose, công tắc operon sẽ mở. Ở sinh vật đa bào, sự bật/tắt chọn lọc này giúp các tế bào có cùng bộ gen phát triển thành các mô có chức năng hoàn toàn khác nhau.

数千(すうせん)個(こ)の電球(でんきゅう)がある家(いえ)でも常(つね)にすべてを点灯(てんとう)させるわけではないのと同様(どうよう)に、細胞(さいぼう)は全(ぜん)ゲノムを保持(ほじ)しているが、必要(ひつよう)な遺伝(いでん)子(し)のみを適切(てきせつ)なタイミングと場所(ばしょ)で「オン」にする。細菌(さいきん)では、ラクトースのような新(あら)たな栄養(えいよう)素(そ)が存在(そんざい)するとオペロンのスイッチが入(はい)る。多(た)細胞(さいぼう)生物(せいぶつ)では、この選択(せんたく)的(てき)なオン/オフ制御(せいぎょ)により、同(おな)じゲノムを持(も)つ細胞(さいぼう)が全(まった)く異(こと)なる機能(きのう)を持(も)つ組織(そしき)へと発達(はったつ)する。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng gen điều hòa (調節遺伝子) nằm trong cấu trúc của operon lactose.調節(ちょうせつ)遺伝(いでん)子(し)がラクトースオペロンの構造(こうぞう)内(ない)に含(ふく)まれていると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Gen điều hòa nằm ngoài operon lactose, có promoter riêng và liên tục tổng hợp protein ức chế ở mức độ cơ bản.調節(ちょうせつ)遺伝(いでん)子(し)はラクトースオペロンの外部(がいぶ)に位置(いち)し、独自(どくじ)のプロモーターを持(も)ち、基本(きほん)レベルでリプレッサーを恒常(こうじょう)的(てき)に合成(ごうせい)している。

Cho rằng các vết phồng (パフ) trên nhiễm sắc thể tuyến nước bọt là nơi DNA bị phá hủy hoặc đột biến.だ腺(せん)染色(せんしょく)体(たい)上(じょう)のパフはDNAが破壊(はかい)または変異(へんい)した場所(ばしょ)であるとみなすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Puff là vùng nhiễm sắc thể dãn xoắn tạm thời để RNA polymerase tiến hành phiên mã tổng hợp RNA tích cực.パフは、RNAポリメラーゼが活発(かっぱつ)にRNAを合成(ごうせい)・転写(てんしゃ)できるように、染色(せんしょく)体(たい)が一時(いちじ)的(てき)に脱(だつ)凝縮(ぎょうしゅく)(弛緩(しかん))した領域(りょういき)である。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Operon lactose ở vi khuẩn điều hòa phiên mã bằng cơ chế Repressor - Operator khi có hoặc không có lactose.細菌(さいきん)のラクトースオペロンは、ラクトースの有無(うむ)に応(おう)じてリプレッサーとオペレーターによる機構(きこう)で転写(てんしゃ)を調節(ちょうせつ)する。
  • Ở sinh vật nhân thực, puff trên nhiễm sắc thể tuyến nước bọt thể hiện vùng DNA tháo xoắn tích cực phiên mã RNA.真核(しんかく)生物(せいぶつ)では、だ腺(せん)染色(せんしょく)体(たい)のパフはDNAが解(と)きほぐされて活発(かっぱつ)にRNA転写(てんしゃ)が行(おこな)われている領域(りょういき)を示(しめ)している。
  • Sự biệt hóa tế bào xảy ra nhờ biểu hiện gen chọn lọc dù tất cả tế bào thể bào đều mang bộ gen giống nhau.すべての体細胞(たいさいぼう)が同(おな)じゲノムを持(も)っているにもかかわらず、選択(せんたく)的(てき)遺伝(いでん)子(し)発現(はつげん)によって細胞(さいぼう)分化(ぶんか)が起(お)こる。
EJU 2026 · BIO.V.2.1

Khám phá cơ chế tế bào kiểm soát việc phiên mã và dịch mã gen để đáp ứng môi trường và tạo nên sự phân hóa chức năng trong sinh vật.

環境(かんきょう)への応答(おうとう)および生物(せいぶつ)における機能(きのう)の分化(ぶんか)を引き起(ひきお)こすために、細胞(さいぼう)が遺伝(いでん)子(し)の転写(てんしゃ)と翻訳(ほんやく)を制御(せいぎょ)する仕組(しく)みを探求(たんきゅう)する。

遺伝(いでん)子(し)の発現(はつげん)調節(ちょうせつ)
遺伝子発現調節ラクトースオペロンリプレッサーパフ