Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Phát triển phôi và biểu hiện gen発生(はっせい)と遺伝(いでん)子(し)発現(はつげん)

Kiến thức要点

  • 原口(はらぐち)背唇(はいしん)Môi lưng lỗ nguyên thủy

    Phần mô xuất hiện ở phôi ruột, đóng vai trò là cảm ứng thể (形成体 - organizer) chính chỉ hướng cho sự hình thành ống thần kinh.

    原腸(げんちょう)胚期(はいき)に出現(しゅつげん)し、神経(しんけい)管(かん)形成(けいせい)を指示(しじ)する主要(しゅよう)な形成(けいせい)体(たい)(オーガナイザー)として機能(きのう)する組織(そしき)部位(ぶい)。

  • 誘導(ゆうどう)Sự cảm ứng phôi

    Hiện tượng một mô (cảm ứng thể) phát tín hiệu tác động lên mô lân cận có khả năng phản ứng (反応能) để định hướng sự phân hóa của mô đó.

    ある組織(そしき)(形成(けいせい)体(たい))がシグナルを発(はっ)し、応答(おうとう)能力(のうりょく)(反(はん)応能(おうのう))を持(も)つ隣接(りんせつ)組織(そしき)に作用(さよう)してその分化(ぶんか)の方向(ほうこう)性(せい)を決定(けってい)する現象(げんしょう)。

  • アポトーシスChết tế bào theo chương trình

    Quá trình tự sát chủ động của tế bào được di truyền quy định, giúp loại bỏ tế bào không cần thiết trong quá trình phát sinh hình thái (ví dụ: tạo ngón tay).

    形態(けいたい)形成(けいせい)過程(かてい)において不(ふ)必要(ひつよう)な細胞(さいぼう)を排除(はいじょ)するために遺伝(いでん)的(てき)にプログラムされた能動(のうどう)的(てき)な細胞(さいぼう)死(し)(例(れい):指(ゆび)の形成(けいせい))。

  • ホメオティック遺伝(いでん)子(し)Gen homeotic

    Nhóm gen quy định sự hình thành vị trí cấu trúc dọc theo trục cơ thể (trục trước - sau) của sinh vật.

    生物(せいぶつ)の体軸(たいじく)(前後(ぜんご)軸(じく))に沿(そ)った各(かく)構造(こうぞう)の位置(いち)決定(けってい)を規制(きせい)する遺伝(いでん)子(し)群(ぐん)。

  • iPS細胞(さいぼう)Tế bào iPS

    Tế bào gốc vạn năng do con người tái lập trình từ tế bào thể bào bằng cách đưa vào các nhân tố phiên mã xác định.

    特定(とくてい)の転写(てんしゃ)因子(いんし)を導入(どうにゅう)することで、体細胞(たいさいぼう)から人工(じんこう)的(てき)に再(さい)プログラムされた多能(たのう)性(せい)幹(かん)細胞(さいぼう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    受精(じゅせい)と初期(しょき)発生(はっせい)(卵割(らんかつ)と原腸(げんちょう)胚(はい))

    Thụ tinh và phát triển phôi sớm (Phân cắt phôi và phôi ruột)

    Khi tinh trùng gặp trứng, phản ứng thể đỉnh (先体反応) xảy ra, tiếp đó màng thụ tinh (受精膜) được nâng lên để ngăn thụ tinh đa tinh trùng. Hợp tử trải qua các lần phân cắt phôi (卵割) tạo thành các phôi bào (割球). Sau đó, phôi bước vào giai đoạn phôi ruột (原腸胚) hình thành 3 lá phôi: ngoại bì (外胚葉), trung bì (中胚葉), nội bì (内胚葉).

    精子(せいし)が卵(たまご)に達(たっ)すると先体(せんたい)反応(はんのう)が起(お)こり、続(つづ)いて多(た)精(せい)拒絶(きょぜつ)を防(ふせ)ぐために受精(じゅせい)膜(まく)が形成(けいせい)・挙上(きょじょう)される。受精(じゅせい)卵(らん)は卵割(らんかつ)を行(おこな)って割球(かっきゅう)を形成(けいせい)する。その後(あと)、胚(はい)は原腸(げんちょう)胚期(はいき)に入(はい)り、外胚葉(がいはいよう)・中(ちゅう)胚葉(はいよう)・内(ない)胚葉(はいよう)の3胚葉(はいよう)が形成(けいせい)される。

  2. 02
    形成(けいせい)体(たい)(オーガナイザー)と誘導(ゆうどう)のメカニズム

    Cảm ứng thể (Organizer) và cơ chế cảm ứng phôi

    Thí nghiệm của Spemann-Mangold chứng minh môi lưng lỗ nguyên thủy (原口背唇) là một cảm ứng thể (形成体). Khi ghép môi lưng vào phôi chủ khác, nó cảm ứng ngoại bì của phôi chủ hình thành nên ống thần kinh (神経管) thứ hai. Quá trình này đòi hỏi mô nhận phải có khả năng phản ứng (反応能).

    シュペーマンとマンゴールドの実験(じっけん)は、原口(はらぐち)背唇(はいしん)が形成(けいせい)体(たい)(オーガナイザー)であることを証明(しょうめい)した。原口(はらぐち)背唇(はいしん)を別(べつ)の受容(じゅよう)胚(はい)に移植(いしょく)すると、受容(じゅよう)胚(はい)の外胚葉(がいはいよう)を誘導(ゆうどう)して第(だい)2の神経(しんけい)管(かん)を形成(けいせい)させる。この過程(かてい)には受容(じゅよう)組織(そしき)が反(はん)応能(おうのう)を持(も)っていることが不可欠(ふかけつ)である。

  3. 03
    形態(けいたい)形成(けいせい):ホメオティック遺伝(いでん)子(し)とアポトーシス

    Phát sinh hình thái: Gen Homeotic và Apoptosis

    Sự xác định trục cơ thể (体軸) phụ thuộc vào các gen homeotic (ホメオティック遺伝子); biến dạng đột biến ở các gen này dẫn đến sự xuất hiện cấu trúc sai vị trí (như chân mọc trên đầu ở ruồi giấm). Đồng thời, sự chết tế bào theo chương trình (アポトーシス / プログラム細胞死) hình thành nên các khe ngón tay, ngón chân.

    体軸(たいじく)の決定(けってい)はホメオティック遺伝(いでん)子(し)に依存(いぞん)しており、これらの遺伝(いでん)子(し)の変異(へんい)により誤(あやま)った位置(いち)に構造(こうぞう)が形成(けいせい)される(ショウジョウバエの頭部(とうぶ)に脚(あし)が生(は)えるなど)。また、プログラム細胞(さいぼう)死(し)(アポトーシス)によって指間(しかん)の組織(そしき)が消失(しょうしつ)し、指(ゆび)が形成(けいせい)される。

Ví dụ例題

Phân tích kết quả thí nghiệm ghép mô môi lưng lỗ nguyên thủy (原口背唇) của Spemann trên phôi lưỡng cư.

両生(りょうせい)類(るい)胚(はい)におけるシュペーマンの原口(はらぐち)背唇(はいしん)移植(いしょく)実験(じっけん)の結果(けっか)を分析(ぶんせき)する。

  1. Bước 1: Tách phần môi lưng lỗ nguyên thủy (原口背唇) từ phôi cho (loài A).ドナー胚(はい)(種(しゅ)A)から原口(はらぐち)背唇(はいしん)部(ぶ)を切り出(きりだ)す。
  2. Bước 2: Ghép mảnh môi lưng này vào vùng ngoại bì bụng của phôi nhận (loài B) ở giai đoạn phôi ruột sớm.この原口(はらぐち)背唇(はいしん)片(へん)を、初期(しょき)原腸(げんちょう)胚期(はいき)のレシピエント胚(はい)(種(しゅ)B)の腹側(ふくそく)外胚葉(がいはいよう)領域(りょういき)に移植(いしょく)する。
  3. Bước 3: Môi lưng tự phân hóa thành dây sống (脊索) và tiết ra tín hiệu cảm ứng tác động lên ngoại bì bụng của phôi nhận.移植(いしょく)された原口(はらぐち)背唇(はいしん)自体(じたい)は脊索(せきさく)へと分化(ぶんか)し、誘導(ゆうどう)シグナルを分泌(ぶんぴつ)してレシピエントの腹側(ふくそく)外胚葉(がいはいよう)に作用(さよう)する。
  4. Bước 4: Ngoại bì bụng của phôi nhận (vốn có số phận dự định là da) bị cảm ứng (誘導) chuyển thành ống thần kinh (神経管), tạo nên một phôi thứ hai dính liền.本来(ほんらい)は表皮(ひょうひ)になる予定(よてい)運命(うんめい)を持(も)っていたレシピエントの腹側(ふくそく)外胚葉(がいはいよう)が誘導(ゆうどう)されて神経(しんけい)管(かん)へと変化(へんか)し、二(に)次(じ)胚(はい)(結合(けつごう)胚(はい))が形成(けいせい)される。
Môi lưng lỗ nguyên thủy hoạt động như một cảm ứng thể (形成体), có khả năng thay đổi số phận dự định (予定運命) của ngoại bì lân cận để hình thành hệ thần kinh.原口(はらぐち)背唇(はいしん)は形成(けいせい)体(たい)(オーガナイザー)として働(はたら)き、隣接(りんせつ)する外胚葉(がいはいよう)の予定(よてい)運命(うんめい)を変更(へんこう)して神経(しんけい)系(けい)を形成(けいせい)させる能力(のうりょく)を持(も)つ。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Mô tả nào sau đây đúng nhất về thí nghiệm ghép môi lưng lỗ nguyên thủy (cảm ứng thể) ở ếch của Spemann?シュペーマンらによるカエルの原口(はらぐち)背唇(はいしん)(胚(はい)の形成(けいせい)体(たい))の移植(いしょく)実験(じっけん)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

2. Trong quá trình thụ tinh, sự kết hợp nào sau đây là đúng về phản ứng đóng góp vào việc ngăn cản thụ tinh đa tinh trùng?受精(じゅせい)時(じ)において、多(た)精(せい)拒絶(きょぜつ)に寄与(きよ)する反応(はんのう)とその変化(へんか)の組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものはどれか。

3. Mô tả nào sau đây đúng nhất về gen homeotic ở ruồi giấm?ショウジョウバエのホメオティック遺伝(いでん)子(し)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.V.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 15 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.V.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)15区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững các giai đoạn thụ tinh (先体反応, 受精膜) và kiểu phân cắt phôi (卵割) ở cầu gai và ếch.ウニやカエルにおける受精(じゅせい)の段階(だんかい)(先体(せんたい)反応(はんのう)、受精(じゅせい)膜(まく))および卵割(らんかつ)の様式(ようしき)をマスターする。
  2. Giải thích cơ chế cảm ứng phôi (誘導) của môi lưng lỗ nguyên thủy (原口背唇 - 形成体) dẫn đến sự phân hóa các lá phôi (外胚葉, 中胚葉, 内胚葉) và ống thần kinh (神経管).原口(はらぐち)背唇(はいしん)(形成(けいせい)体(たい))による胚(はい)誘導(ゆうどう)の仕組(しく)みと、それが胚葉(はいよう)(外胚葉(がいはいよう)・中(ちゅう)胚葉(はいよう)・内(ない)胚葉(はいよう))および神経(しんけい)管(かん)の分化(ぶんか)に引き起(ひきお)こす過程(かてい)を説明(せつめい)する。
  3. Phân tích vai trò của gen homeotic (ホメオティック遺伝子) và hiện tượng chết tế bào theo chương trình (アポトーシス) trong phát sinh hình thái (形態形成).形態(けいたい)形成(けいせい)におけるホメオティック遺伝(いでん)子(し)の役割(やくわり)およびプログラム細胞(さいぼう)死(し)(アポトーシス)の重要(じゅうよう)性(せい)を分析(ぶんせき)する。
Trực giác · イメージ

Bản thiết kế kiến trúc xây dựng cơ thể体(からだ)の構築(こうちく)に関(かん)する建築(けんちく)設計(せっけい)図(ず)

Từ một hợp tử duy nhất, làm thế nào cơ thể hình thành được đầu, thân, tay, chân đúng vị trí? Giống như các nhóm thợ xây làm việc theo hiệu lệnh của chỉ huy, các tế bào truyền tín hiệu cho nhau (cảm ứng phôi - 誘導) để quyết định số phận. Đồng thời, các gen chỉ huy vị trí (ホメオティック遺伝子) định vị trục trước - sau, còn quá trình gọt đẽo tự nhiên (アポトーシス) xóa bỏ các tế bào dư thừa để tạo nên hình dáng hoàn chỉnh.

単一(たんいつ)の受精(じゅせい)卵(らん)から、どのようにして頭部(とうぶ)、胴体(どうたい)、手足(てあし)が正(ただ)しい位置(いち)に形成(けいせい)されるのだろうか。建設(けんせつ)作業(さぎょう)員(いん)が指揮(しき)官(かん)の命令(めいれい)に従(したが)って働(はたら)くように、細胞(さいぼう)同士(どうし)がシグナルを伝達(でんたつ)し合(あ)って(胚(はい)誘導(ゆうどう))その運命(うんめい)を決定(けってい)する。同時(どうじ)に、位置(いち)を指揮(しき)する遺伝(いでん)子(し)(ホメオティック遺伝(いでん)子(し))が前後(ぜんご)軸(じく)を決定(けってい)し、自然(しぜん)な削り出(けずりだ)し過程(かてい)(アポトーシス)が余分(よぶん)な細胞(さいぼう)を排除(はいじょ)して完成(かんせい)した形(かたち)を作り出(つくりだ)す。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng môi lưng lỗ nguyên thủy (原口背唇) tự nó biến đổi hoàn toàn thành toàn bộ cơ quan của phôi phụ.原口(はらぐち)背唇(はいしん)自体(じたい)が二(に)次(じ)胚(はい)のすべての器官(きかん)へと完全(かんぜん)に変化(へんか)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Môi lưng tự nó phát triển thành dây sống và trung bì, đồng thời phát tín hiệu cảm ứng kích thích ngoại bì của phôi nhận hình thành ống thần kinh.原口(はらぐち)背唇(はいしん)自体(じたい)は脊索(せきさく)や中(ちゅう)胚葉(はいよう)へと発達(はったつ)し、同時(どうじ)に誘導(ゆうどう)シグナルを発(はっ)してレシピエント胚(はい)の外胚葉(がいはいよう)を刺激(しげき)し、神経(しんけい)管(かん)を形成(けいせい)させる。

Lẫn lộn giữa chết tế bào do tổn thương (hoại tử) và chết tế bào theo chương trình (アポトーシス).傷害(しょうがい)による細胞(さいぼう)死(し)(壊死(えし)・ネクローシス)とプログラム細胞(さいぼう)死(し)(アポトーシス)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Apoptosis (プログラム細胞死) là quá trình tự sát chủ động do gen điều hòa, không gây viêm và cần thiết cho phát sinh hình thái bình thường.アポトーシス(プログラム細胞(さいぼう)死(し))は遺伝(いでん)子(し)によって制御(せいぎょ)された能動(のうどう)的(てき)な自殺(じさつ)プロセスであり、炎症(えんしょう)を引き起(ひきお)こさず、正常(せいじょう)な形態(けいたい)形成(けいせい)に不可欠(ふかけつ)である。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sự thụ tinh kích hoạt phản ứng tạo màng thụ tinh ngăn đa tinh trùng, tiếp nối bởi phân cắt phôi và phân hóa 3 lá phôi.受精(じゅせい)によって受精(じゅせい)膜(まく)形成(けいせい)反応(はんのう)が誘起(ゆうき)されて多(た)精(せい)拒絶(きょぜつ)が起(お)こり、続(つづ)いて卵割(らんかつ)と3胚葉(はいよう)の分化(ぶんか)が進行(しんこう)する。
  • Môi lưng lỗ nguyên thủy là cảm ứng thể quan trọng tiết tín hiệu cảm ứng ngoại bì hình thành ống thần kinh.原口(はらぐち)背唇(はいしん)は外胚葉(がいはいよう)を誘導(ゆうどう)して神経(しんけい)管(かん)を形成(けいせい)させるシグナルを分泌(ぶんぴつ)する重要(じゅうよう)な形成(けいせい)体(たい)である。
  • Trục cơ thể và hình thái được kiểm soát chính xác nhờ gen homeotic và hiện tượng chết tế bào theo chương trình (apoptosis).体軸(たいじく)や形態(けいたい)は、ホメオティック遺伝(いでん)子(し)とプログラム細胞(さいぼう)死(し)(アポトーシス)によって精密(せいみつ)に制御(せいぎょ)されている。
EJU 2026 · BIO.V.2.2

Tìm hiểu chuỗi sự kiện từ giao tử, thụ tinh, phân cắt phôi đến sự cảm ứng lá phôi và sự kiểm soát của các gen homeotic trong quá trình hình thành cơ thể.

配偶(はいぐう)子(し)、受精(じゅせい)、卵割(らんかつ)から胚葉(はいよう)の誘導(ゆうどう)、および体形(たいけい)形成(けいせい)におけるホメオティック遺伝(いでん)子(し)の制御(せいぎょ)に至(いた)る一連(いちれん)の過程(かてい)を理解(りかい)する。

発生(はっせい)と遺伝(いでん)子(し)発現(はつげん)
原口背唇誘導アポトーシスホメオティック遺伝子