Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Ứng dụng công nghệ gen và sự biệt hóa tế bào遺伝(いでん)子(し)を扱(あつか)う技術(ぎじゅつ)の応用(おうよう)

Kiến thức要点

  • トランスジェニック生物(せいぶつ)sinh vật biến đổi gen

    Sinh vật mang gen ngoại lai được đưa vào bộ gen của nó bằng các kỹ thuật công nghệ gen.

    遺伝(いでん)子(し)工学(こうがく)技術(ぎじゅつ)によってゲノム中(ちゅう)に外来(がいらい)遺伝(いでん)子(し)が導入(どうにゅう)された生物(せいぶつ)。

  • ノックアウトマウスchuột knockout

    Chuột bị bất hoạt (xóa bỏ hoặc làm mất chức năng) một gen cụ thể nhằm nghiên cứu chức năng của gen đó.

    その遺伝(いでん)子(し)の機能(きのう)を研究(けんきゅう)するために、特定(とくてい)の遺伝(いでん)子(し)が破壊(はかい)(失活(しっかつ))されたマウス。

  • 緑色(りょくしょく)蛍光(けいこう)タンパク質(しつ)protein huỳnh quang xanh

    Protein phát quang ánh sáng xanh lục khi chiếu tia cực tím, dùng làm chất chỉ thị theo dõi vị trí và sự biểu hiện của gen.

    紫外(しがい)線(せん)照射(しょうしゃ)時(じ)に緑色(みどりいろ)蛍光(けいこう)を発(はっ)するタンパク質(しつ)。遺伝(いでん)子(し)の位置(いち)や発現(はつげん)を追跡(ついせき)する指標(しひょう)として用(もち)いられる。

  • iPS細胞(さいぼう)tế bào iPS

    Tế bào gốc vạn năng nhân tạo được tạo ra bằng cách đưa một số gen quy định tính vạn năng vào tế bào sinh dưỡng đã biệt hóa.

    分化(ぶんか)した体細胞(たいさいぼう)に多能(たのう)性(せい)を規定(きてい)する特定(とくてい)の遺伝(いでん)子(し)群(ぐん)を導入(どうにゅう)して作製(さくせい)された人工(じんこう)多能(たのう)性(せい)幹(かん)細胞(さいぼう)。

  • 遺伝(いでん)子(し)治療(ちりょう)liệu pháp gen

    Phương pháp điều trị bệnh di truyền bằng cách đưa gen bình thường vào tế bào của bệnh nhân để thay thế hoặc bù đắp cho gen bị lỗi.

    異常(いじょう)な遺伝(いでん)子(し)を置換(ちかん)または補償(ほしょう)するために、正常(せいじょう)な遺伝(いでん)子(し)を患者(かんじゃ)の細胞(さいぼう)に導入(どうにゅう)して遺伝(いでん)性(せい)疾患(しっかん)を治療(ちりょう)する方法(ほうほう)。

  • アグロバクテリウムvi khuẩn Agrobacterium

    Vi khuẩn đất được sử dụng làm thể truyền vector để chuyển gen mong muốn vào tế bào thực vật.

    植物(しょくぶつ)細胞(さいぼう)へ目的(もくてき)遺伝(いでん)子(し)を導入(どうにゅう)するためのベクターとして利用(りよう)される土壌(どじょう)細菌(さいきん)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    遺伝(いでん)子(し)導入(どうにゅう)によるトランスジェニック生物(せいぶつ)のメカニズム

    Cơ chế chuyển gen tạo sinh vật biến đổi gen

    Sử dụng phương pháp vi tiêm (顕微注入法) ở động vật hoặc vi khuẩn Agrobacterium ở thực vật để đưa gen ngoại lai vào hợp tử hoặc tế bào, giúp sinh vật biểu hiện tính trạng mới.

    動物(どうぶつ)では顕微(けんび)注入(ちゅうにゅう)法(ほう)、植物(しょくぶつ)ではアグロバクテリウム法(ほう)を用(もち)いて受精(じゅせい)卵(らん)や細胞(さいぼう)に外来(がいらい)遺伝(いでん)子(し)を導入(どうにゅう)し、生物(せいぶつ)に新(あら)たな形質(けいしつ)を発現(はつげん)させる。

  2. 02
    ノックアウトによる遺伝(いでん)子(し)機能(きのう)の解析(かいせき)

    Phân tích chức năng gen bằng kỹ thuật knockout

    Làm mất chức năng của gen mục tiêu (ノックアウト), sau đó quan sát sự thay đổi kiểu hình ở chuột knockout để suy ra chức năng sinh học vốn có của gen đó.

    目的(もくてき)遺伝(いでん)子(し)の機能(きのう)を失活(しっかつ)(ノックアウト)させ、ノックアウトマウスの形質(けいしつ)変化(へんか)を観察(かんさつ)することで、その遺伝(いでん)子(し)の本来(ほんらい)の生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)機能(きのう)を推定(すいてい)する。

  3. 03
    GFPを用(もち)いた遺伝(いでん)子(し)発現(はつげん)の可視(かし)化(か)

    Trực quan hóa sự biểu hiện gen nhờ GFP

    Gắn gen GFP với gen mục tiêu để tạo ra protein dung hợp (融合タンパク質). Khi gen biểu hiện, phát hiện ánh sáng huỳnh quang xanh dưới kính hiển vi để xác định thời điểm và vị trí gen hoạt động.

    目的(もくてき)遺伝(いでん)子(し)にGFP遺伝(いでん)子(し)を結合(けつごう)させて融合(ゆうごう)タンパク質(しつ)を作製(さくせい)する。遺伝(いでん)子(し)が発現(はつげん)すると、顕微(けんび)鏡(きょう)下(か)で緑色(みどりいろ)蛍光(けいこう)が検出(けんしゅつ)され、遺伝(いでん)子(し)が活動(かつどう)している時期(じき)や場所(ばしょ)を特定(とくてい)できる。

  4. 04
    iPS細胞(さいぼう)の作成(さくせい)と再生(さいせい)医療(いりょう)への応用(おうよう)

    Tạo tế bào iPS và ứng dụng trong y học tái tạo

    Đưa các yếu tố phiên mã đặc hiệu vào tế bào sinh dưỡng đã biệt hóa để tái lập trình (reprogram) chúng thành tế bào gốc vạn năng (人工多能性幹細胞), mở ra hướng đi mới cho y học tái tạo mà không vướng phải vấn đề đạo đức của phôi.

    分化(ぶんか)した体細胞(たいさいぼう)に特定(とくてい)の転写(てんしゃ)因子(いんし)を導入(どうにゅう)して多能(たのう)性(せい)幹(かん)細胞(さいぼう)へと再(さい)プログラム(初期(しょき)化(か))し、胚(はい)の倫理(りんり)的(てき)問題(もんだい)を回避(かいひ)しながら再生(さいせい)医療(いりょう)の新(あら)たな道(みち)を切り開(きりひら)く。

Ví dụ例題

Các nhà khoa học muốn xác định vai trò của gen X trong sự phát triển của hệ thần kinh và theo dõi vị trí gen X biểu hiện trong cơ thể chuột.

研究(けんきゅう)者(しゃ)が神経(しんけい)系(けい)の発達(はったつ)における遺伝(いでん)子(し)Xの役割(やくわり)を特定(とくてい)し、マウス体内(たいない)での遺伝(いでん)子(し)Xの発現(はつげん)位置(いち)を追跡(ついせき)しようとしている。

  1. Bước 1: Để theo dõi vị trí biểu hiện của gen X trong tế bào sống, nối gen GFP vào ngay sau vùng mã hóa của gen X để tạo ra gen mã hóa protein dung hợp.生(なま)細胞(さいぼう)内(ない)で遺伝(いでん)子(し)Xの発現(はつげん)位置(いち)を追跡(ついせき)するため、遺伝(いでん)子(し)Xの符号(ふごう)化(か)領域(りょういき)の直後(ちょくご)にGFP遺伝(いでん)子(し)を連結(れんけつ)し、融合(ゆうごう)タンパク質(しつ)をコードする遺伝(いでん)子(し)を作製(さくせい)する。
  2. Bước 2: Quan sát dưới ánh sáng tử ngoại, vùng phát sáng xanh lục chính là nơi gen X đang được tổng hợp protein.紫外(しがい)線(せん)照射(しょうしゃ)下(か)で観察(かんさつ)すると、緑色(みどりいろ)に発光(はっこう)する領域(りょういき)が遺伝(いでん)子(し)Xからタンパク質(しつ)が合成(ごうせい)されている場所(ばしょ)である。
  3. Bước 3: Để xác định chức năng của gen X đối với sự phát triển hệ thần kinh, tạo dòng chuột knockout bị bất hoạt gen X.神経(しんけい)系(けい)の発達(はったつ)における遺伝(いでん)子(し)Xの機能(きのう)を特定(とくてい)するため、遺伝(いでん)子(し)Xが失活(しっかつ)したノックアウトマウス系統(けいとう)を作製(さくせい)する。
  4. Bước 4: So sánh sự phát triển hệ thần kinh giữa chuột knockout gen X và chuột bình thường để kết luận chính xác vai trò của gen X.遺伝(いでん)子(し)Xノックアウトマウスと正常(せいじょう)マウスとの間(あいだ)で神経(しんけい)系(けい)の発達(はったつ)を比較(ひかく)し、遺伝(いでん)子(し)Xの役割(やくわり)を正確(せいかく)に結論(けつろん)付(つ)ける。
Việc kết hợp protein GFP (đánh dấu vị trí biểu hiện) và kỹ thuật knockout (nghiên cứu hậu quả khi mất gen) giúp xác định toàn diện cả vị trí biểu hiện lẫn chức năng sinh học của gen X.GFPタンパク質(しつ)(発現(はつげん)位置(いち)の標識(ひょうしき))とノックアウト技術(ぎじゅつ)(遺伝(いでん)子(し)欠損(けっそん)の影響(えいきょう)の解析(かいせき))を組み合(くみあ)わせることで、遺伝(いでん)子(し)Xの発現(はつげん)位置(いち)と生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)機能(きのう)の両方(りょうほう)を包括(ほうかつ)的(てき)に特定(とくてい)できる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chọn phát biểu đúng nhất về kỹ thuật chuyển gen và ứng dụng của nó.遺伝(いでん)子(し)導入(どうにゅう)技術(ぎじゅつ)およびその応用(おうよう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものを、次(つぎ)のうちから一(ひと)つ選(えら)べ。

2. Phát biểu nào sau đây là đúng về tế bào iPS (tế bào gốc vạn năng nhân tạo)?iPS細胞(さいぼう)(人工(じんこう)多能(たのう)性(せい)幹(かん)細胞(さいぼう))に関(かん)する記述(きじゅつ)として適切(てきせつ)なものはどれか。

3. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về cách sử dụng protein huỳnh quang xanh (GFP)?緑色(りょくしょく)蛍光(けいこう)タンパク質(しつ)(GFP)の利用(りよう)方法(ほうほう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.V.3.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 6 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.V.3.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)6区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững nguyên lý và ứng dụng của sinh vật biến đổi gen (transgenic) trong sản xuất thực phẩm và y học.食品(しょくひん)生産(せいさん)や医学(いがく)におけるトランスジェニック生物(せいぶつ)(遺伝(いでん)子(し)組み換(くみか)え生物(せいぶつ))の原理(げんり)と応用(おうよう)をマスターする。
  2. Hiểu rõ phương pháp tạo chuột knockout và vai trò của protein huỳnh quang GFP trong nghiên cứu biểu hiện gen.ノックアウトマウスの作製(さくせい)方法(ほうほう)および遺伝(いでん)子(し)発現(はつげん)研究(けんきゅう)における蛍光(けいこう)タンパク質(しつ)GFPの役割(やくわり)を明確(めいかく)に理解(りかい)する。
  3. Phân biệt tính toàn năng, số phận dự định và tiềm năng của tế bào iPS trong y học tái tạo.再生(さいせい)医療(いりょう)における全能(ぜんのう)性(せい)、予定(よてい)運命(うんめい)、およびiPS細胞(さいぼう)の分化(ぶんか)多能(たのう)性(せい)を区別(くべつ)する。
Trực giác · イメージ

Tài liệu hướng dẫn lắp ráp và công tắc điều khiển bộ genゲノムの組み立(くみた)てマニュアルと制御(せいぎょ)スイッチ

Hãy hình dung bộ gen như một cuốn sách hướng dẫn. Công nghệ gen cho phép chúng ta thêm trang mới (chuyển gen), xóa đi một trang cụ thể (knockout) hoặc gắn đèn dạ quang để theo dõi khi nào trang đó được đọc (GFP). Trong khi đó, tế bào iPS giống như việc reset cuốn sách đã đọc về trạng thái ban đầu để có thể lập trình lại từ đầu.

ゲノムを取り扱(とりあつか)い説明(せつめい)書(しょ)に例(たと)えてみよう。遺伝(いでん)子(し)技術(ぎじゅつ)により、新(あたら)しいページを追加(ついか)したり(遺伝(いでん)子(し)導入(どうにゅう))、特定(とくてい)のページを削除(さくじょ)したり(ノックアウト)、そのページがいつ読(よ)まれるかを追跡(ついせき)するために蛍光(けいこう)塗料(とりょう)を塗(ぬ)ったり(GFP)することができる。一方(いっぽう)、iPS細胞(さいぼう)は、読(よ)まれた本(ほん)を初期(しょき)状態(じょうたい)にリセットして最初(さいしょ)から再(さい)プログラミングできるようにすることに似(に)ている。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng tế bào iPS được lấy trực tiếp từ phôi thai sinh vật.iPS細胞(さいぼう)は生物(せいぶつ)の胚(はい)から直接(ちょくせつ)採取(さいしゅ)されると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tế bào iPS (tế bào gốc vạn năng nhân tạo) được tạo ra từ tế bào sinh dưỡng đã biệt hóa (như tế bào da) bằng cách đưa các gen tái lập trình vào, không sử dụng phôi thai.iPS細胞(さいぼう)(人工(じんこう)多能(たのう)性(せい)幹(かん)細胞(さいぼう))は、再(さい)プログラミング遺伝(いでん)子(し)を導入(どうにゅう)することによって分化(ぶんか)済(ず)みの体細胞(たいさいぼう)(皮膚(ひふ)細胞(さいぼう)など)から作製(さくせい)されるものであり、受精(じゅせい)胚(はい)は使用(しよう)しない。

Cho rằng phương pháp chuyển gen bằng vi khuẩn Agrobacterium áp dụng phổ biến nhất trên hợp tử động vật.アグロバクテリウムによる遺伝(いでん)子(し)導入(どうにゅう)法(ほう)が動物(どうぶつ)受精(じゅせい)卵(らん)に最(もっと)も一般(いっぱん)的(てき)に適用(てきよう)されると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Agrobacterium chủ yếu được ứng dụng để chuyển gen vào thực vật; ở động vật thường áp dụng phương pháp vi tiêm (顕微注入法) vào nhân đực của hợp tử.アグロバクテリウムは主(おも)に植物(しょくぶつ)への遺伝(いでん)子(し)導入(どうにゅう)に利用(りよう)される。動物(どうぶつ)では、受精(じゅせい)卵(らん)の雄性(ゆうせい)前核(ぜんかく)への顕微(けんび)注入(ちゅうにゅう)法(ほう)が一般(いっぱん)的(てき)に適用(てきよう)される。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sinh vật biến đổi gen (transgenic) được tạo ra bằng kỹ thuật đưa gen ngoại lai vào hợp tử (bằng vi tiêm ở động vật) hoặc tế bào thực vật (qua Agrobacterium).トランスジェニック生物(せいぶつ)は、受精(じゅせい)卵(らん)(動物(どうぶつ)では顕微(けんび)注入(ちゅうにゅう)法(ほう))や植物(しょくぶつ)細胞(さいぼう)(アグロバクテリウム経由(けいゆ))に外来(がいらい)遺伝(いでん)子(し)を導入(どうにゅう)する技術(ぎじゅつ)によって作製(さくせい)される。
  • Chuột knockout bị bất hoạt gen mục tiêu giúp xác định chức năng của gen đó; GFP giúp trực quan hóa vị trí và thời gian biểu hiện gen dưới dạng protein dung hợp.ノックアウトマウスは目的(もくてき)遺伝(いでん)子(し)を失活(しっかつ)させてその機能(きのう)を特定(とくてい)するのに役立(やくだ)ち、GFPは融合(ゆうごう)タンパク質(しつ)として遺伝(いでん)子(し)発現(はつげん)の場所(ばしょ)と時期(じき)を可視(かし)化(か)する。
  • Tế bào iPS được tạo ra từ tế bào sinh dưỡng biệt hóa thông qua việc đưa các gen đặc hiệu vào để tái lập trình thành tế bào gốc vạn năng, ứng dụng mạnh mẽ trong y học tái tạo.iPS細胞(さいぼう)は、特定(とくてい)の遺伝(いでん)子(し)を導入(どうにゅう)して分化(ぶんか)多能(たのう)性(せい)幹(かん)細胞(さいぼう)へと再(さい)プログラムすることで分化(ぶんか)体細胞(たいさいぼう)から作製(さくせい)され、再生(さいせい)医療(いりょう)において強力(きょうりょく)に応用(おうよう)される。
EJU 2026 · BIO.V.3.2

Tìm hiểu về các công nghệ can thiệp vào vật chất di truyền như tạo sinh vật biến đổi gen, chuột knockout, protein GFP và tế bào gốc iPS trong y học và nông nghiệp.

遺伝(いでん)子(し)組換(くみか)え生物(せいぶつ)の作製(さくせい)、ノックアウトマウス、GFPタンパク質(しつ)、および医学(いがく)・農学(のうがく)分野(ぶんや)におけるiPS細胞(さいぼう)など、遺伝(いでん)物質(ぶっしつ)に介入(かいにゅう)する技術(ぎじゅつ)について理解(りかい)する。

遺伝(いでん)子(し)を扱(あつか)う技術(ぎじゅつ)の応用(おうよう)
トランスジェニック生物ノックアウトマウス緑色蛍光タンパク質iPS細胞