Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Cơ Cấu Hoạt Động của Các Cơ Quan Thụ Cảm受容(じゅよう)器(き)の仕組(しく)み

Kiến thức要点

  • 遠近(えんきん)の調節(ちょうせつ)điều tiết xa gần

    Sự thay đổi độ dày của thủy tinh thể (水晶体) nhờ sự co giãn của cơ mi (毛様体筋) và dây chằng Zinn (チン小帯) để hội tụ hình ảnh rõ nét lên võng mạc khi nhìn vật ở khoảng cách khác nhau.

    異(こと)なる距離(きょり)にある物体(ぶったい)を見(み)る際(さい)、毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)とチン小(こ)帯(おび)の伸縮(しんしゅく)によって水晶(すいしょう)体(たい)の厚(あつ)みを変化(へんか)させ、網膜(もうまく)上(じょう)に鮮明(せんめい)な像(ぞう)を結(むす)ばせる調節(ちょうせつ)。

  • 桿(かん)体細胞(たいさいぼう)tế bào que

    Tế bào thị giác (視細胞) chứa sắc tố rhodopsin (ロドプシン), có độ nhạy sáng cực cao, hoạt động tốt trong ánh sáng yếu nhưng không phân biệt được màu sắc, tập trung chủ yếu ở vùng ngoại vi võng mạc.

    ロドプシンを含(ふく)み極(きわ)めて高(たか)い光(ひかり)感度(かんど)を持(も)ち、暗光(あんこう)下(か)でよく機能(きのう)するが色(いろ)を識別(しきべつ)できず、主(おも)に網膜(もうまく)の周辺(しゅうへん)部(ぶ)に分布(ぶんぷ)する視(し)細胞(さいぼう)。

  • 錐(すい)体細胞(たいさいぼう)tế bào nón

    Tế bào thị giác (視細胞) phân bố tập trung ở điểm vàng (黄斑), hoạt động trong ánh sáng mạnh, giúp nhận biết màu sắc chi tiết nhờ 3 loại tế bào nón nhận biết ánh sáng đỏ, xanh lá, xanh dương.

    黄斑(おうはん)に集中(しゅうちゅう)して分布(ぶんぷ)し、明光(めいこう)下(か)で働(はたら)き、赤(あか)・緑(みどり)・青(あお)の光(ひかり)を認識(にんしき)する3種類(しゅるい)の錐(すい)体細胞(たいさいぼう)によって詳細(しょうさい)な色彩(しきさい)認識(にんしき)を可能(かのう)にする視(し)細胞(さいぼう)。

  • ロドプシンrhodopsin

    Sắc tố quang học trong tế bào que gồm opsin (オプシン) và retinal (レチナール); khi hấp thụ ánh sáng, retinal biến đổi cấu hình làm rhodopsin bị phân giải, khởi phát tín hiệu thị giác.

    オプシンとレチナールからなる桿(かん)体細胞(たいさいぼう)内(うち)の光(ひかり)受容(じゅよう)色素(しきそ)。光(ひかり)を吸収(きゅうしゅう)するとレチナールが立体(りったい)構造(こうぞう)を変化(へんか)させてロドプシンが分解(ぶんかい)され、視覚(しかく)信号(しんごう)を誘発(ゆうはつ)する。

  • コルチ器(き)cơ quan Corti

    Cấu trúc nằm trên màng cơ sở (基底膜) trong ốc tai (うずまき管) thuộc tai trong, chứa các tế bào có lông (有毛細胞) cọ xát với màng mái (おおい膜) khi màng cơ sở rung động để tạo ra hưng phấn thính giác.

    内耳(ないじ)のうずまき管内(かんない)の基底(きてい)膜上(まくじょう)に位置(いち)し、基底(きてい)膜(まく)の振動(しんどう)時(じ)に有毛(ゆうもう)細胞(さいぼう)がおおい膜(まく)と擦れ合(こすれあ)うことで聴覚(ちょうかく)興奮(こうふん)を生み出(うみだ)す構造(こうぞう)。

  • 半(はん)規管(きかん)ống bán khuyên

    Cơ quan thuộc tai trong chứa nội dịch và tế bào cảm giác có lông, giúp nhận biết gia tốc góc và chuyển động quay của cơ thể.

    内(うち)リンパと有毛(ゆうもう)感覚(かんかく)細胞(さいぼう)を含(ふく)み、回転(かいてん)加速(かそく)度(ど)や体(からだ)の回転(かいてん)運動(うんどう)を感知(かんち)する内耳(ないじ)の器官(きかん)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    眼(め)の構造(こうぞう)と遠近(おちこち)の調節(ちょうせつ)

    Cấu tạo mắt và cơ chế điều tiết xa gần

    Lượng ánh sáng đi vào mắt được điều chỉnh bởi mống mắt (虹彩) làm thay đổi đường kính đồng tử (瞳孔). Khi nhìn vật ở gần, cơ mi (毛様体筋) co lại, làm dây chằng Zinn (チン小帯) trùng xuống, giúp thủy tinh thể (水晶体) phồng lên tăng độ cong. Khi nhìn xa, cơ mi dãn, dây chằng Zinn căng ra làm thủy tinh thể xẹp xuống.

    眼(め)に入(はい)る光量(こうりょう)は、虹彩(こうさい)が瞳孔(どうこう)径(けい)を変化(へんか)させることで調節(ちょうせつ)される。近(ちか)くを見(み)るときは、毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)が収縮(しゅうしゅく)してチン小(こ)帯(おび)が緩(ゆる)み、水晶(すいしょう)体(たい)が弾性(だんせい)で厚(あつ)くなって屈折(くっせつ)力(りょく)が増(ま)す。遠(とお)くを見(み)るときは、毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)が弛緩(しかん)し、チン小(こ)帯(おび)が張(は)って水晶(すいしょう)体(たい)が薄(うす)くなる。

  2. 02
    視(し)細胞(さいぼう)の分布(ぶんぷ)と色覚(しきかく)

    Sự phân bố tế bào thị giác và cảm nhận ánh sáng/màu sắc

    Võng mạc (網膜) chứa tế bào que (桿体細胞) và tế bào nón (錐体細胞). Tế bào nón tập trung ở điểm vàng (黄斑), chịu trách nhiệm về thị giác màu sắc trong điều kiện sáng. Tế bào que giúp nhìn trong bóng tối. Nơi đường thần kinh thị giác (視神経) đi ra không có tế bào thị giác gọi là điểm mù (盲斑).

    網膜(もうまく)には桿(かん)体細胞(たいさいぼう)と錐(すい)体細胞(たいさいぼう)が存在(そんざい)する。錐(すい)体細胞(たいさいぼう)は黄斑(おうはん)に集中(しゅうちゅう)し、明(あか)るい場所(ばしょ)での色覚(しきかく)を担当(たんとう)する。桿(かん)体細胞(たいさいぼう)は暗(あん)所(しょ)での視覚(しかく)を担(にな)う。視(し)神経(しんけい)が出(で)ていく部位(ぶい)には視(し)細胞(さいぼう)が存在(そんざい)せず、盲斑(もうはん)と呼(よ)ばれる。

  3. 03
    光(ひかり)受容(じゅよう)の化学(かがく):ロドプシン

    Hóa học của sự thụ cảm ánh sáng: Rhodopsin

    Sắc tố rhodopsin (ロドプシン) ở tế bào que cấu tạo từ opsin và retinal. Khi gặp ánh sáng, retinal tách khỏi opsin, làm nồng độ cGMP giảm và kênh Na+ đóng lại gây siêu phân cực, phát tín hiệu đến thần kinh thị giác.

    桿(かん)体細胞(たいさいぼう)のロドプシンはオプシンとレチナールから構成(こうせい)される。光(ひかり)を受(う)けるとレチナールがオプシンから離脱(りだつ)し、cGMP濃度(のうど)が低下(ていか)してNa+チャネルが閉(と)じて過(か)分極(ぶんきょく)を起(お)こし、視(し)神経(しんけい)へ信号(しんごう)を伝達(でんたつ)する。

  4. 04
    聴覚(ちょうかく)の構造(こうぞう)と受容(じゅよう)メカニズム

    Cấu tạo cơ quan thính giác và cơ chế nghe

    Sóng âm truyền qua màng nhĩ (鼓膜) và chuỗi xương tai (耳小骨) đến tai trong (内耳). Sự rung động truyền vào chất dịch trong ốc tai (うずまき管) làm màng cơ sở (基底膜) dao động. Các tế bào có lông (有毛細胞) trong cơ quan Corti (コルチ器) cọ xát với màng mái (おおい膜) làm phát sinh xung thần kinh truyền theo dây thần kinh thính giác (聴神経).

    音波(おんぱ)は鼓膜(こまく)と耳(みみ)小骨(こぼね)を経(へ)て内耳(ないじ)へ伝(つた)わる。振動(しんどう)がうずまき管(くだ)のリンパ液(えき)に伝(つた)わり、基底(きてい)膜(まく)を振動(しんどう)させる。コルチ器(き)の有毛(ゆうもう)細胞(さいぼう)がおおい膜(まく)と擦れ合(こすれあ)って興奮(こうふん)を生(しょう)じ、聴(ちょう)神経(しんけい)を伝(つた)わっていく。

  5. 05
    平衡(へいこう)覚(かく)の受容(じゅよう)器官(きかん)

    Cơ quan thụ cảm cảm giác thăng bằng

    Tiền đình (前庭) chứa sỏi thăng bằng (平衡石) cảm nhận vị trí đầu và gia tốc thẳng (trọng lực). Ống bán khuyên (半規管) xếp theo 3 chiều không gian cảm nhận chuyển động quay của cơ thể.

    前庭(ぜんてい)は平衡(へいこう)石(いし)を含(ふく)み、頭(あたま)の位置(いち)や直線(ちょくせん)加速(かそく)度(ど)(重力(じゅうりょく))を感知(かんち)する。3方向(ほうこう)に配置(はいち)された半(はん)規管(きかん)は身体(しんたい)の回転(かいてん)運動(うんどう)を感知(かんち)する。

Ví dụ例題

Giải thích phản ứng điều tiết của mắt khi một người đang nhìn một vật ở khoảng cách xa 10 mét rồi đột ngột chuyển sang nhìn một cuốn sách ở khoảng cách 20 cm.

10メートル遠方(えんぽう)の物体(ぶったい)を見(み)ていた人(ひと)が、突然(とつぜん)20cm手前(てまえ)の本(ほん)を見(み)るときに起(お)こる眼(め)の遠近(えんきん)調節(ちょうせつ)反応(はんのう)を説明(せつめい)せよ。

  1. Bước 1: Nhận diện trạng thái ban đầu khi nhìn xa: Cơ mi (毛様体筋) ở trạng thái dãn, dây chằng Zinn (チン小帯) bị kéo căng, khiến thủy tinh thể (水晶体) mỏng (xẹp).遠(とお)くを見(み)ている(遠方(えんぽう)観察(かんさつ)時(じ))の初期(しょき)状態(じょうたい)を認識(にんしき)する:毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)は弛緩(しかん)状態(じょうたい)にあり、チン小(こ)帯(おび)が引っ張(ひっぱ)られて緊張(きんちょう)し、水晶(すいしょう)体(たい)は薄(うす)くなっている。
  2. Bước 2: Phân tích yêu cầu khi nhìn gần (20 cm): Cần tăng độ khúc xạ của thủy tinh thể để hình ảnh hội tụ đúng trên võng mạc (網膜).近(ちか)くを見(み)るとき(20cm)の要求(ようきゅう)を分析(ぶんせき)する:像(ぞう)を網膜(もうまく)上(じょう)に正確(せいかく)に結(むす)ばせるため、水晶(すいしょう)体(たい)の屈折(くっせつ)力(りょく)を高(たか)める必要(ひつよう)がある。
  3. Bước 3: Diễn biến phản ứng điều tiết (遠近の調節): Cơ mi co lại, làm cho dây chằng Zinn chùng xuống (giảm lực căng).遠近(えんきん)調節(ちょうせつ)の反応(はんのう)プロセス:毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)が収縮(しゅうしゅく)し、それによりチン小(こ)帯(おび)が緩(ゆる)む(張力(ちょうりょく)が低下(ていか)する)。
  4. Bước 4: Trạng thái thủy tinh thể: Nhờ tính đàn hồi, thủy tinh thể phồng dày lên, tăng độ cong và tăng khả năng khúc xạ ánh sáng.水晶(すいしょう)体(たい)の状態(じょうたい):自身(じしん)の弾性(だんせい)により水晶(すいしょう)体(たい)が厚(あつ)くなり、曲率(きょくりつ)が増大(ぞうだい)して光(ひかり)の屈折(くっせつ)力(りょく)が高(たか)まる。
Khi nhìn gần, cơ mi co, dây chằng Zinn chùng, thủy tinh thể phồng lên để giữ hình ảnh rõ nét trên võng mạc.近(きん)点(てん)観察(かんさつ)時(じ)、毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)が収縮(しゅうしゅく)し、チン小(こ)帯(おび)が緩(ゆる)み、水晶(すいしょう)体(たい)が膨(ふく)らんで網膜(もうまく)上(じょう)の像(ぞう)の鮮明(せんめい)さを保持(ほじ)する。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cơ chế điều tiết xa gần của mắt khi nhìn vật ở gần nào sau đây là đúng?近(ちか)くのものを見(み)るときに起(お)こる眼(め)の遠近(えんきん)調節(ちょうせつ)のメカニズムとして正(ただ)しいものはどれか。

2. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về tính chất của các tế bào thị giác (tế bào que và tế bào nón) trên võng mạc?網膜(もうまく)における視(し)細胞(さいぼう)(桿(かん)体細胞(たいさいぼう)と錐(すい)体細胞(たいさいぼう))の性質(せいしつ)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

3. Phát biểu nào sau đây là đúng về cấu tạo tai và cơ chế thụ cảm thính giác?耳(みみ)の構造(こうぞう)と聴覚(ちょうかく)受容(じゅよう)のメカニズムに関(かん)する記述(きじゅつ)として正(ただ)しいものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.VII.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 4 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.VII.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)4区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững cấu tạo mắt, cơ chế điều tiết xa gần (遠近の調節) qua thể mi và dây chằng Zinn, và chức năng điều chỉnh lượng ánh sáng của mống mắt/đồng tử.眼(め)の構造(こうぞう)、毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)とチン小(こ)帯(おび)による遠近(えんきん)調節(ちょうせつ)の仕組(しく)み、および虹彩(こうさい)/瞳孔(どうこう)による光量(こうりょう)調節(ちょうせつ)機能(きのう)をマスターする。
  2. Phân biệt vị trí và chức năng của tế bào que (桿体細胞) và tế bào nón (錐体細胞), cũng như sự phân giải rhodopsin (ロドプシン) trong cảm nhận ánh sáng.桿(かん)体細胞(たいさいぼう)と錐(すい)体細胞(たいさいぼう)の分布(ぶんぷ)および機能(きのう)の違(ちが)い、ならびに光(ひかり)受容(じゅよう)におけるロドプシンの分解(ぶんかい)プロセスを区別(くべつ)する。
  3. Giải thích được con đường truyền âm thanh trong cơ quan thính giác (うずまき管, コルチ器) và cơ chế cảm nhận thăng bằng (前庭, 半規管).聴覚(ちょうかく)器(き)(うずまき管(かん)、コルチ器(き))における音(おと)伝達(でんたつ)の経路(けいろ)および平衡(へいこう)覚(かく)(前庭(ぜんてい)、半(はん)規管(きかん))の感知(かんち)メカニズムを説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Các máy quay và cảm biến tinh vi của cơ thể体(からだ)の精巧(せいこう)なカメラとセンサー

Mắt giống như một chiếc máy ảnh tự động: mống mắt điều chỉnh khẩu độ (đồng tử), thể mi thay đổi tiêu cự (thủy tinh thể), và võng mạc chứa hai loại cảm biến (tế bào que cho cảnh đêm, tế bào nón cho màu sắc). Tai vừa là micro ghi âm (ốc tai biến sóng âm thành rung động cơ học rồi thành tín hiệu thần kinh) vừa là con quay hồi chuyển (tiền đình và ống bán khuyên đo gia tốc và góc quay).

眼(め)は自動(じどう)カメラのようなものである。虹彩(こうさい)が絞(しぼ)り(瞳孔(どうこう))を調節(ちょうせつ)し、毛様(もうよう)体(たい)が焦点(しょうてん)(水晶(すいしょう)体(たい))を変(か)え、網膜(もうまく)は2種類(しゅるい)のセンサー(夜間(やかん)用(よう)の桿(かん)体細胞(たいさいぼう)、色彩(しきさい)用(よう)の錐(すい)体細胞(たいさいぼう))を備(そな)えている。耳(みみ)はマイク(うずまき管(かん)が音波(おんぱ)を機械(きかい)的(てき)振動(しんどう)から神経(しんけい)信号(しんごう)へ変換(へんかん))であり、同時(どうじ)にジャイロスコープ(前庭(ぜんてい)と半(はん)規管(きかん)が加速(かそく)度(ど)や回転(かいてん)角(かく)を測定(そくてい))でもある。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn trạng thái của cơ mi và dây chằng Zinn khi nhìn gần.近(ちか)くを見(み)るときの毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)とチン小(こ)帯(おび)の状態(じょうたい)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi nhìn gần, cơ mi (毛様体筋) CO lại chứ không phải dãn; việc cơ mi co làm dây chằng Zinn (チン小帯) CHÙNG xuống (giảm căng), giúp thủy tinh thể phồng lên.近(ちか)くを見(み)るとき、毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)は「収縮(しゅうしゅく)」するのであり弛緩(しかん)ではない。毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)の収縮(しゅうしゅく)によってチン小(こ)帯(おび)が「緩(ゆる)み」、水晶(すいしょう)体(たい)が厚(あつ)くなる。

Cho rằng điểm mù (盲斑) tập trung nhiều tế bào nón.盲斑(もうはん)に多(おお)くの錐(すい)体細胞(たいさいぼう)が集中(しゅうちゅう)していると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Điểm mù (盲斑) là nơi tập hợp các sợi thần kinh thị giác đi ra khỏi cầu mắt, hoàn toàn KHÔNG có tế bào thị giác nào (cả tế bào que lẫn tế bào nón). Nơi tập trung nhiều tế bào nón nhất là điểm vàng (黄斑).盲斑(もうはん)は視(し)神経(しんけい)が眼球(がんきゅう)外(がい)へ出(で)る部位(ぶい)であり、視(し)細胞(さいぼう)(桿(かん)体細胞(たいさいぼう)も錐(すい)体細胞(たいさいぼう)も)が全(まった)く存在(そんざい)しない。錐(すい)体細胞(たいさいぼう)が最(もっと)も集中(しゅうちゅう)しているのは黄斑(おうはん)である。

Lẫn lộn chức năng của ốc tai (うずまき管) và ống bán khuyên (半規管).うずまき管(かん)と半(はん)規管(きかん)の機能(きのう)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ốc tai (うずまき管) chứa cơ quan Corti dùng để cảm nhận âm thanh (thính giác). Ống bán khuyên (半規管) và tiền đình (前庭) dùng để cảm nhận sự thăng bằng và gia tốc quay/thẳng.うずまき管(かん)はコルチ器(き)を含(ふく)み音(おと)(聴覚(ちょうかく))を感知(かんち)する。半(はん)規管(きかん)および前庭(ぜんてい)は平衡(へいこう)覚(かく)や回転(かいてん)・直線(ちょくせん)加速(かそく)度(ど)を感知(かんち)する。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Mắt điều tiết xa gần (遠近の調節) bằng cách cơ mi co/dãn làm chùng/căng dây chằng Zinn để đổi độ phồng thủy tinh thể.眼(め)は毛様(もうよう)体(たい)筋(すじ)の収縮(しゅうしゅく)・弛緩(しかん)によりチン小(こ)帯(おび)を緩(ゆる)めたり張(は)ったりして水晶(すいしょう)体(たい)の厚(あつ)みを変(か)え、遠近(えんきん)調節(ちょうせつ)を行(おこな)う。
  • Tế bào que (桿体細胞 - chứa rhodopsin) nhìn trong tối; tế bào nón (錐体細胞) ở điểm vàng (黄斑) nhận biết màu sắc.桿(かん)体細胞(たいさいぼう)(ロドプシンを含(ふく)む)は暗(あん)所(しょ)視(し)を担当(たんとう)し、黄斑(おうはん)の錐(すい)体細胞(たいさいぼう)は色彩(しきさい)を認識(にんしき)する。
  • Ốc tai (うずまき管) chứa cơ quan Corti (コルチ器) cảm nhận âm thanh; tiền đình (前庭) và ống bán khuyên (半規管) cảm nhận thăng bằng.うずまき管(かん)はコルチ器(き)を含(ふく)み音(おと)を感知(かんち)し、前庭(ぜんてい)および半(はん)規管(きかん)は平衡(へいこう)覚(かく)を感知(かんち)する。
EJU 2026 · BIO.VII.1.2

Bài học này phân tích chi tiết cấu tạo và cơ chế hoạt động của cơ quan thị giác (mắt, sự điều tiết, tế bào que và tế bào nón, rhodopsin) cũng như cơ quan thính giác và thăng bằng (ốc tai, cơ quan Corti, tiền đình, ống bán khuyên) trong chương trình EJU.

視覚(しかく)器(き)(眼(め)、遠近(えんきん)調節(ちょうせつ)、桿(かん)体細胞(たいさいぼう)と錐(すい)体細胞(たいさいぼう)、ロドプシン)および聴覚(ちょうかく)・平衡(へいこう)覚(かく)器(き)(うずまき管(かん)、コルチ器(き)、前庭(ぜんてい)、半(はん)規管(きかん))の構造(こうぞう)と作動(さどう)メカニズムを詳細(しょうさい)に分析(ぶんせき)する。

受容(じゅよう)器(き)の仕組(しく)み
遠近の調節桿体細胞錐体細胞ロドプシン