Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Tập tính bẩm sinh và sự truyền thông tin ở động vật生得(せいとく)的(てき)行動(こうどう)

Kiến thức要点

  • 生得(せいとく)的(てき)行動(こうどう)tập tính bẩm sinh

    Tập tính di truyền từ khi sinh ra, không cần qua quá trình học tập hay kinh nghiệm sống.

    学習(がくしゅう)や生活(せいかつ)経験(けいけん)を必要(ひつよう)とせず、生(う)まれつき遺伝(いでん)的(てき)に備(そな)わっている行動(こうどう)。

  • 学習(がくしゅう)行動(こうどう)tập tính học tập

    Tập tính được hình thành hoặc biến đổi thông qua kinh nghiệm và sự rèn luyện trong đời sống cá thể.

    個体(こたい)の生活(せいかつ)における経験(けいけん)や訓練(くんれん)を通(つう)じて形成(けいせい)・修正(しゅうせい)される行動(こうどう)。

  • かぎ刺激(しげき)kích thích chìa khóa

    Tín hiệu kích thích đặc thù từ môi trường hoặc cá thể khác giúp kích hoạt một chuỗi tập tính bẩm sinh cụ thể.

    特定(とくてい)の一連(いちれん)の生得(せいとく)的(てき)行動(こうどう)を誘発(ゆうはつ)する、環境(かんきょう)または他(た)個体(こたい)からの特定(とくてい)の刺激(しげき)シグナル。

  • 走性(そうせい)tính hướng

    Phản ứng di chuyển có hướng của động vật đối với kích thích từ môi trường (như ánh sáng hay hóa chất).

    環境(かんきょう)刺激(しげき)(光(ひかり)や化学(かがく)物質(ぶっしつ)など)に対(たい)する動物(どうぶつ)の指向(しこう)的(てき)な移動(いどう)反応(はんのう)。

  • 光(こう)走性(そうせい)tính hướng sáng

    Tính hướng chuyển động về phía nguồn sáng (hướng sáng dương) hoặc né tránh nguồn sáng (hướng sáng âm).

    光源(こうげん)に向(む)かって移動(いどう)する(正(せい)の光(ひかり)走性(そうせい))、または光源(こうげん)から逃避(とうひ)する(負(ふ)の光(ひかり)走性(そうせい))性質(せいしつ)。

  • 化学(かがく)走性(そうせい)tính hướng hóa

    Tính hướng chuyển động tiến lại gần hoặc tránh xa nguồn chất hóa học (như pheromone フェロモン).

    化学(かがく)物質(ぶっしつ)(フェロモンなど)の発生(はっせい)源(げん)へ近(ちか)づく、または遠(とお)ざかる性質(せいしつ)。

  • 円形(えんけい)ダンスmúa hình tròn

    Điệu nhảy của ong thợ khi phát hiện nguồn mật ở khoảng cách gần, chỉ báo hiệu có thức ăn gần mà không chỉ hướng cụ thể.

    近(きん)距離(きょり)で蜜(みつ)源(げん)を発見(はっけん)した際(さい)に働きバチ(はたらきばち)が行(おこな)うダンス。具体(ぐたい)的(てき)な方向(ほうこう)を示(しめ)さず近(ちか)くに餌(えさ)があることのみを伝(つた)える。

  • 8の字(じ)ダンスmúa hình số 8

    Điệu nhảy của ong thợ khi nguồn mật ở xa, truyền đạt cả khoảng cách (qua tốc độ lắc hông) và hướng nguồn mật (qua góc so với hướng Mặt Trời 太陽コンパス).

    蜜(みつ)源(げん)が遠(とお)くにある際(さい)に働きバチ(はたらきばち)が行(おこな)うダンス。尻振(しりふ)り速度(そくど)で距離(きょり)を、太陽(たいよう)の方向(ほうこう)(太陽(たいよう)コンパス)との角度(かくど)で方向(ほうこう)を伝達(でんたつ)する。

Cách làmしくみ

  1. 01
    生得(せいとく)的(てき)行動(こうどう)と走性(そうせい)・かぎ刺激(しげき)

    Tập tính bẩm sinh, các dạng tính hướng và cơ chế kích thích chìa khóa

    Tập tính bẩm sinh (生得的行動) do di truyền quy định. Tính hướng (走性) là sự di chuyển có định hướng theo kích thích như 光走性 (hướng sáng) hay 化学走性 (hướng hóa). Kích thích chìa khóa (かぎ刺激) là tín hiệu đặc trưng (ví dụ: màu sắc hay hình dáng) kích hoạt ngay tập tính bản năng.

    生得(せいとく)的(てき)行動(こうどう)は遺伝(いでん)によって規定(きてい)される。走性(そうせい)は光(こう)走性(そうせい)や化学(かがく)走性(そうせい)のように刺激(しげき)に従(したが)った指向(しこう)的(てき)な移動(いどう)である。かぎ刺激(しげき)は本能(ほんのう)行動(こうどう)を即座(そくざ)に誘発(ゆうはつ)する特異(とくい)的(てき)なシグナル(色(いろ)や形(かたち)など)である。

  2. 02
    ミツバチのダンスと言語(げんご)伝達(でんたつ)

    Sự truyền thông tin mật hoa qua điệu nhảy hình tròn và điệu nhảy hình số 8

    Ong thợ trinh sát sau khi tìm thấy mật hoa trở về tổ nhảy để truyền tin. Khi nguồn mật ở khoảng cách gần (dưới 50-100m), ong thực hiện điệu nhảy hình tròn (円形ダンス). Khi nguồn mật ở khoảng cách xa, ong nhảy điệu nhảy hình số 8 (8の字ダンス).

    探索(たんさく)バチは蜜(みつ)源(げん)を見(み)つけた後(あと)、巣(す)に戻(もど)ってダンスで情報(じょうほう)を伝(つた)える。蜜(みつ)源(げん)が近(きん)距離(きょり)(約(やく)50〜100m未満(みまん))にある場合(ばあい)は円形(えんけい)ダンスを行(おこな)う。遠(えん)距離(きょり)にある場合(ばあい)は8の字(じ)ダンスを行(おこな)う。

  3. 03
    8の字(じ)ダンスによる角度(かくど)と距離(きょり)の伝達(でんたつ)

    Cách ong truyền đạt góc hướng (so với Mặt Trời) và khoảng cách

    Trong điệu nhảy hình số 8: Góc giữa đường đi thẳng lắc hông với đường thẳng đứng trên bánh tổ tương ứng với góc giữa hướng nguồn mật và hướng Mặt Trời (太陽コンパス). Tốc độ lắc hông và nhịp điệu nhảy thể hiện khoảng cách đến nguồn mật.

    8の字(じ)ダンスにおいて:巣板(そうばん)の垂直(すいちょく)線(せん)に対(たい)する尻振(しりふ)り直進(ちょくしん)運動(うんどう)の角度(かくど)は、太陽(たいよう)の方向(ほうこう)(太陽(たいよう)コンパス)に対(たい)する蜜(みつ)源(げん)の方向(ほうこう)の角度(かくど)に対応(たいおう)する。尻振(しりふ)り速度(そくど)やダンスのリズムは蜜(みつ)源(げん)までの距離(きょり)を表(あらわ)す。

Ví dụ例題

Phân tích thông điệp điệu nhảy của ong thợ khi nhảy điệu hình số 8 (8の字ダンス) trên bánh tổ thẳng đứng với góc chạy thẳng hướng lên trên lệch 60 độ về phía bên phải so với đường thẳng đứng.

垂直(すいちょく)な巣板(そうばん)上(じょう)で、尻振(しりふ)り直進(ちょくしん)運動(うんどう)が垂直(すいちょく)上向(うわむ)きに対(たい)して右側(みぎがわ)に60度(ど)の角度(かくど)で行(おこな)われるときの働きバチ(はたらきばち)の8の字(じ)ダンスのメッセージを分析(ぶんせき)せよ。

  1. Bước 1: Xác định loại điệu nhảy là điệu nhảy hình số 8 (8の字ダンス) → Nguồn mật nằm ở vị trí xa tổ.ダンスの種類(しゅるい)を特定(とくてい)する:8の字(じ)ダンス → 蜜(みつ)源(げん)は巣(す)から遠(とお)い場所(ばしょ)にある。
  2. Bước 2: Quy đổi hướng: Đường thẳng đứng hướng lên trên đại diện cho hướng Mặt Trời (太陽コンパス).方向(ほうこう)を換算(かんさん)する:垂直(すいちょく)上向(うわむ)きの直線(ちょくせん)は太陽(たいよう)の方向(ほうこう)(太陽(たいよう)コンパス)を表(あらわ)す。
  3. Bước 3: Quy đổi góc: Góc 60 độ về phía bên phải đường thẳng đứng tương ứng với hướng nguồn mật lệch 60 độ về phía bên phải so với hướng Mặt Trời.角度(かくど)を換算(かんさん)する:垂直(すいちょく)上向(うわむ)きに対(たい)して右側(みぎがわ)60度(ど)の角度(かくど)は、太陽(たいよう)の方向(ほうこう)に対(たい)して右側(みぎがわ)に60度(ど)偏(かたよ)った蜜(みつ)源(げん)の方向(ほうこう)に対応(たいおう)する。
  4. Bước 4: Quan sát thêm tần số lắc hông: Tần số lắc hông cho đàn ong biết chính xác khoảng cách cần bay đến nguồn mật.尻振(しりふ)り頻度(ひんど)を観察(かんさつ)する:尻振(しりふ)り頻度(ひんど)によって、群(む)れは蜜(みつ)源(げん)までの飛行(ひこう)距離(きょり)を正確(せいかく)に知(し)ることができる。
Ong thợ truyền đạt rằng nguồn mật ở xa, nằm ở góc 60 độ về phía bên phải so với hướng bay thẳng về phía Mặt Trời.働きバチ(はたらきばち)は、蜜(みつ)源(げん)が遠(とお)くにあり、太陽(たいよう)の方向(ほうこう)に向(む)かって直進(ちょくしん)する方向(ほうこう)から右(みぎ)へ60度(ど)の角度(かくど)に位置(いち)していることを伝(つた)えている。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chọn phát biểu đúng nhất về tập tính bẩm sinh và tính hướng ở động vật.生得(せいとく)的(てき)行動(こうどう)および走性(そうせい)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

2. Chọn phát biểu đúng nhất về điệu nhảy hình tròn và điệu nhảy hình số 8 của ong mật.ミツバチの円形(えんけい)ダンスと8の字(じ)ダンスに関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

3. Trong điệu nhảy hình số 8 của ong mật, ong lắc hông đi thẳng theo góc 30 độ về bên phải so với hướng thẳng đứng lên trên của bánh tổ. Lúc này nguồn mật nằm ở hướng nào?ミツバチの8の字(じ)ダンスにおいて、巣板(そうばん)の垂直(すいちょく)上向(うわむ)きに対(たい)して右側(みぎがわ)に30度(ど)の角度(かくど)で尻振(しりふ)り直進(ちょくしん)運動(うんどう)を行(おこな)った。このとき蜜(みつ)源(げん)はどの方向(ほうこう)にあるか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.VII.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.VII.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt tập tính bẩm sinh (生得的行動) không qua học tập và tập tính học tập (学習行動).学習(がくしゅう)を経(へ)ない生得(せいとく)的(てき)行動(こうどう)と学習(がくしゅう)行動(こうどう)を区別(くべつ)する。
  2. Hiểu khái niệm tính hướng (走性) bao gồm tính hướng sáng (光走性) và tính hướng hóa (化学走性), cùng vai trò của kích thích chìa khóa (かぎ刺激).光(こう)走性(そうせい)や化学(かがく)走性(そうせい)を含(ふく)む走性(そうせい)の概念(がいねん)、およびかぎ刺激(しげき)の役割(やくわり)を理解(りかい)する。
  3. Giải thích cơ chế truyền thông tin khoảng cách và hướng nguồn mật của ong mật thông qua điệu nhảy hình tròn (円形ダンス) và điệu nhảy hình số 8 (8の字ダンス) sử dụng la bàn mặt trời (太陽コンパス).太陽(たいよう)コンパスを利用(りよう)した円形(えんけい)ダンスおよび8の字(じ)ダンスによる、ミツバチの蜜(みつ)源(げん)の距離(きょり)と方向(ほうこう)に関(かん)する情報(じょうほう)伝達(でんたつ)の仕組(しく)みを説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Bản năng được lập trình sẵn và ngôn ngữ cơ thể của tự nhiênあらかじめプログラムされた本能(ほんのう)と自然(しぜん)界(かい)のボディランゲージ

Giống như một máy tính vừa xuất xưởng đã được cài sẵn hệ điều hành, động vật sinh ra đã sở hữu những chuỗi phản ứng di truyền được kích hoạt tự động bởi các tín hiệu đặc trưng từ môi trường. Điển hình như ong mật có thể 'phiên dịch' góc nghiêng so với ánh sáng mặt trời thành điệu nhảy hình số 8 để thông báo vị trí chính xác của thức ăn cho đồng đàn.

出荷(しゅっか)直後(ちょくご)のコンピュータにOSがプリインストールされているように、動物(どうぶつ)は生(う)まれつき環境(かんきょう)からの特定(とくてい)のシグナルによって自動(じどう)的(てき)に誘発(ゆうはつ)される一連(いちれん)の遺伝(いでん)的(てき)反応(はんのう)を保持(ほじ)している。典型(てんけい)的(てき)な例(れい)として、ミツバチは太陽(たいよう)光(こう)に対(たい)する傾斜(けいしゃ)角(かく)を8の字(じ)ダンスへと「翻訳(ほんやく)」し、餌(えさ)の正確(せいかく)な位置(いち)を仲間(なかま)に伝(つた)えることができる。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa điệu nhảy hình tròn (円形ダンス) và điệu nhảy hình số 8 (8の字ダンス).円形(えんけい)ダンスと8の字(じ)ダンスを混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Điệu nhảy hình tròn chỉ dùng cho nguồn mật ở NƠI GẦN và không thể hiện hướng cụ thể. Điệu nhảy hình số 8 dùng cho nguồn mật ở NƠI XA và thể hiện đầy đủ cả hướng lẫn khoảng cách.円形(えんけい)ダンスは「近(きん)距離(きょり)」の蜜(みつ)源(げん)にのみ用(もち)いられ、具体(ぐたい)的(てき)な方向(ほうこう)を示(しめ)さない。8の字(じ)ダンスは「遠(えん)距離(きょり)」の蜜(みつ)源(げん)に用(もち)いられ、方向(ほうこう)と距離(きょり)の両方(りょうほう)を完全(かんぜん)に伝(つた)える。

Cho rằng đường thẳng đứng hướng lên trên trong điệu nhảy đại diện cho hướng Bắc.ダンスにおける垂直(すいちょく)上向(うわむ)きの直線(ちょくせん)が真北(まきた)の方向(ほうこう)を表(あらわ)すと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong 8の字ダンス trên bánh tổ thẳng đứng, đường thẳng đứng hướng lên trên đại diện cho HƯỚNG MẶT TRỜI (太陽コンパス), chứ không phải hướng Bắc địa lý.垂直(すいちょく)な巣板(そうばん)上(じょう)の8の字(じ)ダンスにおいて、垂直(すいちょく)上向(うわむ)きの直線(ちょくせん)は「太陽(たいよう)の方向(ほうこう)(太陽(たいよう)コンパス)」を表(あらわ)すものであり、地理(ちり)的(てき)な真北(まきた)ではない。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tập tính bẩm sinh (生得的行動) di truyền sẵn, gồm tính hướng (走性) và các phản ứng được kích hoạt bởi kích thích chìa khóa (かぎ刺激).生得(せいとく)的(てき)行動(こうどう)は遺伝(いでん)的(てき)に備(そな)わっており、走性(そうせい)や、かぎ刺激(しげき)によって誘発(ゆうはつ)される反応(はんのう)からなる。
  • Ong mật truyền tin về nguồn mật bằng điệu nhảy: 円形ダンス khi ở gần, 8の字ダンス khi ở xa.ミツバチは蜜(みつ)源(げん)に関(かん)する情報(じょうほう)をダンスで伝(つた)える:近(きん)距離(きょり)では円形(えんけい)ダンス、遠(えん)距離(きょり)では8の字(じ)ダンス。
  • Trong 8の字ダンス, góc lắc hông so với đường thẳng đứng thể hiện góc lệch so với hướng Mặt Trời (太陽コンパス), tốc độ nhảy thể hiện khoảng cách.8の字(じ)ダンスでは、垂直(すいちょく)線(せん)に対(たい)する尻振(しりふ)り角度(かくど)が太陽(たいよう)の方向(ほうこう)(太陽(たいよう)コンパス)からの偏角(へんかく)を表(あらわ)し、ダンスの速度(そくど)が距離(きょり)を表(あらわ)す。
EJU 2026 · BIO.VII.2.1

Khám phá các tập tính bẩm sinh (生得的行動), tính hướng (走性), kích thích chìa khóa (かぎ刺激) và cơ chế truyền tin độc đáo như điệu nhảy hình số 8 (8の字ダンス) ở ong mật.

生得(せいとく)的(てき)行動(こうどう)、走性(そうせい)、かぎ刺激(しげき)、およびミツバチの8の字(じ)ダンスのような独自(どくじ)のメッセージ伝達(でんたつ)メカニズムを探求(たんきゅう)する。

生得(せいとく)的(てき)行動(こうどう)
生得的行動学習行動かぎ刺激走性