Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Sự tạo giao tử ở thực vật hạt kín (配偶子形成)配偶(はいぐう)子(し)形成(けいせい)

Kiến thức要点

  • 被子(ひし)植物(しょくぶつ)Thực vật hạt kín

    Nhóm thực vật có hoa, hạt được bao bọc bên trong quả, có đặc điểm sinh sản đặc trưng là quá trình tạo giao tử phức tạp và thụ tinh kép.

    花(はな)をつけ、種子(しゅし)が果実(かじつ)の中(なか)に包(つつ)まれている植物(しょくぶつ)群(ぐん)。重複(ちょうふく)受精(じゅせい)をはじめとする複雑(ふくざつ)な配偶(はいぐう)子(し)形成(けいせい)様式(ようしき)を特徴(とくちょう)とします。

  • 花粉(かふん)母(ぼ)細胞(さいぼう)Tế bào mẹ hạt phấn

    Tế bào lưỡng bội (2n) nằm trong nhị hoa, trải qua giảm phân để tạo ra 4 hạt phấn non (tứ tử hạt phấn).

    雄(お)しべの葯(やく)に存在(そんざい)する2nの細胞(さいぼう)で、減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)を行(おこな)って4個(こ)の花粉(かふん)四(よん)分子(ぶんし)を形成(けいせい)します。

  • 花粉(かふん)四(よん)分子(ぶんし)Tứ tử hạt phấn

    Cụm 4 tế bào đơn bội (n) được tạo ra sau quá trình giảm phân từ một tế bào mẹ hạt phấn.

    1個(こ)の花粉(かふん)母(ぼ)細胞(さいぼう)が減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)を完了(かんりょう)した直後(ちょくご)に生(しょう)じる4個(こ)の単相(たんそう)(n)細胞(さいぼう)の集合(しゅうごう)体(たい)。

  • 雄(ゆう)原(げん)細胞(さいぼう)Tế bào phát sinh giao tử đực

    Tế bào đơn bội (n) nằm bên trong hạt phấn, sau đó nguyên phân để tạo ra 2 tế bào tinh trùng (精細胞).

    花粉(かふん)内部(ないぶ)に存在(そんざい)する単相(たんそう)(n)の細胞(さいぼう)。のちに体細胞(たいさいぼう)分裂(ぶんれつ)を行(おこな)って2個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)を形成(けいせい)します。

  • 花粉(かふん)管(かん)細胞(さいぼう)Tế bào ống phấn

    Tế bào lớn của hạt phấn, chịu trách nhiệm mọc dài thành ống phấn khi hạt phấn nảy mầm trên đầu nhụy.

    花粉(かふん)の大(だい)部分(ぶぶん)を占(し)める大(おお)きな細胞(さいぼう)。柱頭(ちゅうとう)上(じょう)で花粉(かふん)が発芽(はつが)した際(さい)に花粉(かふん)管(かん)を伸(の)ばす役割(やくわり)を担(にな)います。

  • 胚(はい)のう母(ぼ)細胞(さいぼう)Tế bào mẹ túi phôi

    Tế bào lưỡng bội (2n) nằm trong noãn (胚珠), trải qua giảm phân để khởi đầu quá trình tạo túi phôi.

    胚珠(はいしゅ)の内部(ないぶ)に存在(そんざい)する2倍(ばい)体(たい)(2n)の細胞(さいぼう)で、減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)を行(おこな)って胚(はい)のう形成(けいせい)を開始(かいし)します。

  • 胚(はい)のうTúi phôi

    Thể giao tử cái của thực vật hạt kín, chứa 7 tế bào với 8 nhân đơn bội bao gồm tế bào trứng (卵細胞), tế bào kèm (助細胞), nhân cực (極核) và tế bào đối cực (反足細胞).

    被子(ひし)植物(しょくぶつ)の雌性(しせい)配偶(はいぐう)体(たい)。卵細胞(らんさいぼう)、助(じょ)細胞(さいぼう)、極核(きょくかく)を含(ふく)む中央(ちゅうおう)細胞(さいぼう)、反足(はんそく)細胞(さいぼう)の計(けい)7個(こ)の細胞(さいぼう)(8核(かく))から構成(こうせい)されます。

Cách làmしくみ

  1. 01
    雄性(ゆうせい)配偶(はいぐう)子(し)形成(けいせい)のプロセス

    Quá trình hình thành giao tử đực (hạt phấn)

    Tế bào mẹ hạt phấn (花粉母細胞, 2n) giảm phân tạo 4 tế bào đơn bội (花粉四分子, n). Mỗi tế bào này nguyên phân 1 lần tạo hạt phấn chứa 2 tế bào: tế bào ống phấn (花粉管細胞, n) và tế bào phát sinh (雄原細胞, n). Sau đó, 雄原細胞 nguyên phân 1 lần nữa tạo 2 tinh tế bào (精細胞, n).

    花粉(かふん)母(ぼ)細胞(さいぼう)(2n)が減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)を行(おこな)うと4個(こ)の単相(たんそう)細胞(さいぼう)(花粉(かふん)四(よん)分子(ぶんし), n)が形成(けいせい)されます。これがそれぞれ1回(かい)分裂(ぶんれつ)して、花粉(かふん)管(かん)細胞(さいぼう)(n)と雄(ゆう)原(げん)細胞(さいぼう)(n)を含(ふく)む花粉(かふん)となります。その後(あと)、雄(ゆう)原(げん)細胞(さいぼう)がさらに1回(かい)分裂(ぶんれつ)して2個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)(n)となります。

  2. 02
    雌性(しせい)配偶(はいぐう)子(し)形成(けいせい)のプロセス

    Quá trình hình thành giao tử cái (túi phôi)

    Tế bào mẹ túi phôi (胚のう母細胞, 2n) giảm phân tạo 4 tế bào (n), trong đó 3 tế bào thoái hóa, 1 tế bào túi phôi (胚のう細胞, n) sống sót. Tế bào này nguyên phân 3 lần liên tiếp (không phân chia tế bào chất ngay) tạo ra 8 nhân đơn bội.

    胚(はい)のう母(ぼ)細胞(さいぼう)(2n)が減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)を行(おこな)って4個(こ)の単相(たんそう)細胞(さいぼう)(n)を生(しょう)じますが、そのうち3個(こ)は退化(たいか)し、1個(こ)の胚(はい)のう細胞(さいぼう)(n)のみが生存(せいぞん)します。この細胞(さいぼう)が3回(かい)連続(れんぞく)して核(かく)分裂(ぶんれつ)(体細胞(たいさいぼう)分裂(ぶんれつ))を行(おこな)い、8個(こ)の遊離(ゆうり)核(かく)を生(しょう)じます。

  3. 03
    成熟(せいじゅく)胚(はい)のうの構造(こうぞう)

    Cấu trúc túi phôi trưởng thành (胚のう)

    8 nhân đơn bội trong túi phôi được phân bố thành 7 tế bào: 1 tế bào trứng (卵細胞, n) và 2 tế bào kèm (助細胞, n) ở cực lỗ noãn; 3 tế bào đối cực (反足細胞, n) ở cực đối diện; 1 tế bào trung tâm chứa 2 nhân cực (極核, n + n).

    胚(はい)のう内部(ないぶ)の8核(かく)は7個(こ)の細胞(さいぼう)に配置(はいち)されます。珠孔(しゅこう)側(がわ)に卵細胞(らんさいぼう)(n)1個(こ)と助(じょ)細胞(さいぼう)(n)2個(こ)、反対(はんたい)側(がわ)に反足(はんそく)細胞(さいぼう)(n)3個(こ)、そして中央(ちゅうおう)に2個(こ)の極核(きょくかく)(n+n)を含(ふく)む中央(ちゅうおう)細胞(さいぼう)が形成(けいせい)されます。

Ví dụ例題

Xét một tế bào mẹ hạt phấn (花粉母細胞) và một tế bào mẹ túi phôi (胚のう母細胞) ở thực vật hạt kín. Hãy xác định tổng số tế bào tinh trùng (精細胞) và số túi phôi (胚のう) trưởng thành được tạo ra từ hai tế bào mẹ ban đầu này.

被子(ひし)植物(しょくぶつ)において、1個(こ)の花粉(かふん)母(ぼ)細胞(さいぼう)と1個(こ)の胚(はい)のう母(ぼ)細胞(さいぼう)が出発(しゅっぱつ)点(てん)として存在(そんざい)する場合(ばあい)、これらから最終(さいしゅう)的(てき)に形成(けいせい)される精細(せいさい)胞(ほう)の総数(そうすう)と成熟(せいじゅく)胚(はい)のうの数(かず)を求(もと)めなさい。

  1. Bước 1: Từ 1 花粉母細胞 (2n), qua giảm phân tạo 4 花粉四分子 (n). Mỗi tế bào này phát triển thành hạt phấn chứa 1 雄原細胞. Khi 雄原細胞 nguyên phân tạo 2 精細胞, vậy 4 hạt phấn tạo tổng cộng 4 x 2 = 8 精細胞 (tinh tế bào).ステップ1:1個(こ)の花粉(かふん)母(ぼ)細胞(さいぼう)(2n)は減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)により4個(こ)の花粉(かふん)四(よん)分子(ぶんし)(n)となり、それぞれが花粉(かふん)を形成(けいせい)する。各(かく)花粉(かふん)内(ない)の雄(ゆう)原(げん)細胞(さいぼう)が1回(かい)分裂(ぶんれつ)して2個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)を作(つく)るため、4×2=8個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)が作(つく)られる。
  2. Bước 2: Từ 1 胚のう母細胞 (2n), qua giảm phân tạo 4 tế bào đơn bội, nhưng 3 tế bào thoái hóa và chỉ 1 胚のう細胞 phát triển thành 1 胚のう (túi phôi) trưởng thành.ステップ2:1個(こ)の胚(はい)のう母(ぼ)細胞(さいぼう)(2n)は減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)により4個(こ)の単相(たんそう)細胞(さいぼう)を生(しょう)じるが、3個(こ)が退化(たいか)し、生存(せいぞん)した1個(こ)の胚(はい)のう細胞(さいぼう)が3回(かい)核(かく)分裂(ぶんれつ)して1個(こ)の成熟(せいじゅく)胚(はい)のうを形成(けいせい)する。
  3. Bước 3: Tổng kết số lượng: 1 tế bào mẹ hạt phấn tạo 8 tinh tế bào; 1 tế bào mẹ túi phôi tạo 1 túi phôi trưởng thành.ステップ3:数量(すうりょう)のまとめ:花粉(かふん)母(ぼ)細胞(さいぼう)1個(こ)から精細(せいさい)胞(ほう)8個(こ)、胚(はい)のう母(ぼ)細胞(さいぼう)1個(こ)から成熟(せいじゅく)胚(はい)のう1個(こ)が形成(けいせい)される。
Từ 1 tế bào mẹ hạt phấn tạo ra 8 tế bào tinh trùng (精細胞), trong khi 1 tế bào mẹ túi phôi chỉ tạo ra 1 túi phôi (胚のう) hoàn chỉnh.1個(こ)の花粉(かふん)母(ぼ)細胞(さいぼう)からは8個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)が作(つく)られるのに対(たい)し、1個(こ)の胚(はい)のう母(ぼ)細胞(さいぼう)からは1個(こ)の成熟(せいじゅく)胚(はい)のうのみが形成(けいせい)される。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong quá trình hình thành hạt phấn ở thực vật hạt kín, sản phẩm trực tiếp được tạo ra ngay sau khi 1 tế bào mẹ hạt phấn (2n) thực hiện giảm phân là gì?被子(ひし)植物(しょくぶつ)の花粉(かふん)形成(けいせい)において、1個(こ)の花粉(かふん)母(ぼ)細胞(さいぼう)(2n)が減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)を行(おこな)った直後(ちょくご)に形成(けいせい)されるものとして正(ただ)しいものはどれか。

2. Trong quá trình từ tế bào mẹ túi phôi hình thành túi phôi trưởng thành, 1 tế bào túi phôi sống sót thực hiện bao nhiêu lần phân chia nhân (nguyên phân)?胚(はい)のう母(ぼ)細胞(さいぼう)から成熟(せいじゅく)した胚(はい)のうが形成(けいせい)される過程(かてい)において、生存(せいぞん)した1個(こ)の胚(はい)のう細胞(さいぼう)が行(おこな)う核(かく)分裂(ぶんれつ)(体細胞(たいさいぼう)分裂(ぶんれつ))の回数(かいすう)として正(ただ)しいものはどれか。

3. Tổ hợp tế bào và nhân nào sau đây tồn tại bên trong một túi phôi trưởng thành hoàn chỉnh?成熟(せいじゅく)した胚(はい)のうの内部(ないぶ)に存在(そんざい)する細胞(さいぼう)および核(かく)の組み合(くみあ)わせとして、正(ただ)しいものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.VIII.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.VIII.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững các bước tạo hạt phấn từ tế bào mẹ hạt phấn (花粉母細胞) đến tế bào ống phấn (花粉管細胞) và tế bào phát sinh (雄原細胞).花粉(かふん)母(ぼ)細胞(さいぼう)からの減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)およびそれに続(つづ)く分裂(ぶんれつ)を経(へ)て、花粉(かふん)管(かん)細胞(さいぼう)と雄(ゆう)原(げん)細胞(さいぼう)(さらには精細(せいさい)胞(ほう))が形成(けいせい)される段階(だんかい)をマスターすること。
  2. Trình bày được quá trình hình thành túi phôi từ tế bào mẹ túi phôi (胚のう母細胞) qua giảm phân và 3 lần nguyên phân liên tiếp.胚(はい)のう母(ぼ)細胞(さいぼう)からの減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)と3回(かい)の連続(れんぞく)した核(かく)分裂(ぶんれつ)(体細胞(たいさいぼう)分裂(ぶんれつ))による胚(はい)のう形成(けいせい)プロセスを整理(せいり)すること。
  3. Nhận biết đúng số lượng và tên gọi các tế bào/nhân trong túi phôi trưởng thành (卵細胞, 助細胞, 極核, 反足細胞).成熟(せいじゅく)した胚(はい)のう内部(ないぶ)に存在(そんざい)する細胞(さいぼう)および核(かく)の名称(めいしょう)と数(かず)(卵細胞(らんさいぼう)、助(じょ)細胞(さいぼう)、極核(きょくかく)、反足(はんそく)細胞(さいぼう))を正確(せいかく)に識別(しきべつ)すること。
Trực giác · イメージ

Làm thế nào một tế bào mẹ đơn lẻ có thể tạo ra túi phôi mang tế bào trứng và hạt phấn chứa tế bào tinh trùng?1個(こ)の母(はは)細胞(さいぼう)から、どのようにして卵細胞(らんさいぼう)をもつ胚(はい)のうや精細(せいさい)胞(ほう)をもつ花粉(かふん)が作(つく)られるのでしょうか?

Ở động vật, giảm phân tạo ra trực tiếp tinh trùng và trứng. Nhưng ở thực vật hạt kín (被子植物), giảm phân chỉ tạo ra các bào tử (bào tử đực và bào tử cái). Sau đó, các bào tử này tiếp tục trải qua nguyên phân để hình thành các cấu trúc đa tế bào (hạt phấn và túi phôi) chứa giao tử thực sự. Việc nắm rõ số lần nguyên phân và số lượng nhân là chìa khóa giải quyết mọi bài tập về sinh sản thực vật.

動物(どうぶつ)では減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)によって精子(せいし)や卵(たまご)が直接(ちょくせつ)作(つく)られます。しかし被子(ひし)植物(しょくぶつ)では、減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)によってまず胞子(ほうし)(雄性(ゆうせい)胞子(ほうし)・雌性(しせい)胞子(ほうし))が形成(けいせい)され、その後(あと)、これらの胞子(ほうし)が分裂(ぶんれつ)(体細胞(たいさいぼう)分裂(ぶんれつ))を行(おこな)って、実際(じっさい)の配偶(はいぐう)子(し)を含(ふく)む多(た)細胞(さいぼう)構造(こうぞう)(花粉(かふん)や胚(はい)のう)を形成(けいせい)します。分裂(ぶんれつ)回数(かいすう)と核(かく)の数(かず)を正(ただ)しく把握(はあく)することが植物(しょくぶつ)の生殖(せいしょく)に関(かん)する問題(もんだい)を解(と)く鍵(かぎ)となります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng cả 4 tế bào sau giảm phân của tế bào mẹ túi phôi (胚のう母細胞) đều phát triển thành túi phôi.胚(はい)のう母(ぼ)細胞(さいぼう)の減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)で生(しょう)じた4個(こ)の細胞(さいぼう)すべてが胚(はい)のうに発達(はったつ)するという誤解(ごかい)。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khác với quá trình tạo hạt phấn (cả 4 tế bào đều sống sót), trong quá trình tạo túi phôi, 3 trong số 4 tế bào đơn bội sau giảm phân bị thoái hóa, chỉ có 1 tế bào túi phôi (胚のう細胞) duy nhất tiếp tục nguyên phân tạo túi phôi.花粉(かふん)形成(けいせい)(4個(こ)すべてが生き残(いきのこ)る)とは異(こと)なり、胚(はい)のう形成(けいせい)では減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)後(ご)の4細胞(さいぼう)のうち3個(こ)が退化(たいか)し、生存(せいぞん)する1個(こ)の胚(はい)のう細胞(さいぼう)のみが分裂(ぶんれつ)を続(つづ)けて胚(はい)のうとなります。

Nhầm lẫn bộ nhiễm sắc thể của tế bào phát sinh (雄原細胞) là 2n.雄(ゆう)原(げん)細胞(さいぼう)の染色(せんしょく)体(たい)数(すう)を2nと誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tế bào phát sinh (雄原細胞) được tạo ra sau khi tế bào đơn bội (n) nguyên phân, do đó nó mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n, không phải 2n.雄(ゆう)原(げん)細胞(さいぼう)は減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)によってできた単相(たんそう)(n)の細胞(さいぼう)が体細胞(たいさいぼう)分裂(ぶんれつ)して生(しょう)じるため、核相(かくそう)はn(単相(たんそう))です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tế bào mẹ hạt phấn (2n) giảm phân tạo 4 tế bào đơn bội (n), mỗi tế bào qua nguyên phân hình thành hạt phấn chứa tế bào ống phấn và tế bào phát sinh (雄原細胞).花粉(かふん)母(ぼ)細胞(さいぼう)(2n)は減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)により4細胞(さいぼう)(n)となり、分裂(ぶんれつ)を経(へ)て花粉(かふん)管(かん)細胞(さいぼう)と雄(ゆう)原(げん)細胞(さいぼう)(のちに2個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう))を形成(けいせい)します。
  • Tế bào mẹ túi phôi (2n) giảm phân tạo 4 tế bào (n), 3 tế bào thoái hóa, 1 tế bào túi phôi sống sót nguyên phân 3 lần tạo 8 nhân.胚(はい)のう母(ぼ)細胞(さいぼう)(2n)は減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)後(ご)3個(こ)が退化(たいか)し、残(のこ)る1細胞(さいぼう)が3回(かい)核(かく)分裂(ぶんれつ)して8核(かく)を形成(けいせい)します。
  • Túi phôi trưởng thành gồm 7 tế bào: 1 tế bào trứng, 2 tế bào kèm, 3 tế bào đối cực và 1 tế bào trung tâm chứa 2 nhân cực.成熟(せいじゅく)胚(はい)のうは、卵細胞(らんさいぼう)1個(こ)、助(じょ)細胞(さいぼう)2個(こ)、反足(はんそく)細胞(さいぼう)3個(こ)、極核(きょくかく)2個(こ)を含(ふく)む中央(ちゅうおう)細胞(さいぼう)の計(けい)7細胞(さいぼう)8核(かく)構造(こうぞう)をとります。
EJU 2026 · BIO.VIII.1.1

Tìm hiểu quá trình phát sinh hạt phấn (giao tử đực) và túi phôi (giao tử cái) ở thực vật hạt kín, bao gồm các lần giảm phân và nguyên phân cốt lõi trong đề thi EJU.

被子(ひし)植物(しょくぶつ)における雄性(ゆうせい)配偶(はいぐう)子(し)(花粉(かふん))および雌性(しせい)配偶(はいぐう)子(し)(胚(はい)のう)の形成(けいせい)過程(かてい)について、EJUで頻出(ひんしゅつ)する減数(げんすう)分裂(ぶんれつ)および分裂(ぶんれつ)の回数(かいすう)を中心(ちゅうしん)に学(まな)びます。

配偶(はいぐう)子(し)形成(けいせい)
被子植物花粉母細胞花粉四分子雄原細胞