Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Thụ tinh kép ở thực vật hạt kín (重複受精)重複(ちょうふく)受精(じゅせい)

Kiến thức要点

  • 重複(ちょうふく)受精(じゅせい)Thụ tinh kép

    Hiện tượng thụ tinh đặc trưng ở thực vật hạt kín, trong đó hai tế bào tinh trùng giải phóng từ ống phấn đồng thời tham gia vào hai phản ứng thụ tinh riêng biệt trong túi phôi.

    被子(ひし)植物(しょくぶつ)に固有(こゆう)の受精(じゅせい)様式(ようしき)。花粉(かふん)管(かん)から放出(ほうしゅつ)された2個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)が、それぞれ卵細胞(らんさいぼう)および中央(ちゅうおう)細胞(さいぼう)の極核(きょくかく)と同時(どうじ)に受精(じゅせい)を行(おこな)う現象(げんしょう)。

  • 精細(せいさい)胞(ほう)Tế bào tinh trùng

    Các giao tử đực đơn bội (n) được tạo ra từ sự nguyên phân của tế bào phát sinh (雄原細胞), di chuyển theo ống phấn đến túi phôi.

    雄(ゆう)原(げん)細胞(さいぼう)の体細胞(たいさいぼう)分裂(ぶんれつ)によって作(つく)られる単相(たんそう)(n)の雄性(ゆうせい)配偶(はいぐう)子(し)。花粉(かふん)管内(かんない)を通(とお)って胚(はい)のうへ運(はこ)ばれます。

  • 卵細胞(らんさいぼう)Tế bào trứng

    Giao tử cái đơn bội (n) nằm trong túi phôi, kết hợp với một tế bào tinh trùng để tạo ra hợp tử (2n), phát triển thành phôi.

    胚(はい)のう内(うち)に存在(そんざい)する単相(たんそう)(n)の雌性(しせい)配偶(はいぐう)子(し)。1個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)と合体(がったい)して2nの受精(じゅせい)卵(らん)(将来(しょうらい)の胚(はい))となります。

  • 極核(きょくかく)Nhân cực

    Hai nhân đơn bội (n + n) nằm ở tế bào trung tâm của túi phôi, kết hợp với tế bào tinh trùng thứ hai để tạo ra nhân nội nhũ (3n).

    胚(はい)のうの中央(ちゅうおう)細胞(さいぼう)に存在(そんざい)する2個(こ)の単相(たんそう)の核(かく)(n+n)。もう1個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)と合体(がったい)して3nの胚乳(はいにゅう)核(かく)を作(つく)ります。

  • 胚乳(はいにゅう)核(かく)Nhân nội nhũ

    Nhân tam bội (3n) được hình thành từ sự kết hợp của 1 tế bào tinh trùng (n) và 2 nhân cực (n + n), sau đó phát triển thành mô nội nhũ chứa chất dinh dưỡng.

    1個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)(n)と2個(こ)の極核(きょくかく)(n+n)が合体(がったい)して生(しょう)じる3倍(ばい)体(たい)(3n)の核(かく)。分裂(ぶんれつ)して貯蔵(ちょぞう)養分(ようぶん)組織(そしき)である胚乳(はいにゅう)を発達(はったつ)させます。

  • 助(じょ)細胞(さいぼう)Tế bào kèm

    Tế bào nằm hai bên tế bào trứng, tiết ra chất hóa học hướng dẫn ống phấn vươn chính xác vào túi phôi qua lỗ noãn.

    卵細胞(らんさいぼう)の両脇(りょうわき)に位置(いち)する細胞(さいぼう)。誘引(ゆういん)物質(ぶっしつ)を分泌(ぶんぴつ)して、花粉(かふん)管(かん)を珠孔(しゅこう)から胚(はい)のうへ正確(せいかく)に誘導(ゆうどう)します。

  • 胚珠(はいしゅ)Noãn

    Cấu trúc bên trong bầu nhụy chứa túi phôi, sau khi thụ tinh sẽ phát triển thành hạt.

    子房(しぼう)の内部(ないぶ)に存在(そんざい)し、胚(はい)のうを包(つつ)む構造(こうぞう)。受精(じゅせい)後(ご)に発達(はったつ)して種子(しゅし)となります。

Cách làmしくみ

  1. 01
    花粉(かふん)管(かん)の伸(の)びと誘導(ゆうどう)

    Sự nảy mầm của ống phấn và sự hướng dẫn của tế bào kèm

    Khi hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy, tế bào ống phấn (花粉管細胞) mọc dài tạo thành ống phấn vươn qua vòi nhụy hướng tới noãn (胚珠). Tế bào kèm (助細胞) trong túi phôi tiết chất hấp dẫn hóa học để dẫn dắt ống phấn xâm nhập qua lỗ noãn.

    花粉(かふん)が柱頭(ちゅうとう)に付着(ふちゃく)すると、花粉(かふん)管(かん)細胞(さいぼう)が伸長(しんちょう)して花粉(かふん)管(かん)を伸(の)ばし、胚珠(はいしゅ)へと達(たっ)します。胚(はい)のう内(うち)の助(じょ)細胞(さいぼう)が誘引(ゆういん)物質(ぶっしつ)を分泌(ぶんぴつ)して花粉(かふん)管(かん)を珠孔(しゅこう)へ誘導(ゆうどう)します。

  2. 02
    重複(ちょうふく)受精(じゅせい)のメカニズム

    Cơ chế 2 phản ứng thụ tinh song song

    Khi ống phấn đi vào túi phôi, 2 tế bào tinh trùng (精細胞, n) được giải phóng: (1) 精細胞 (n) + 卵細胞 (n) → Hợp tử (2n), phát triển thành phôi. (2) 精細胞 (n) + 2 極核 (n + n) → Nhân nội nhũ (胚乳核, 3n), phát triển thành nội nhũ (胚乳).

    花粉(かふん)管(かん)が胚(はい)のうに達(たっ)すると、2個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)(n)が放出(ほうしゅつ)されます。(1) 精細(せいさい)胞(ほう)(n)+卵細胞(らんさいぼう)(n)→受精(じゅせい)卵(らん)(2n)となり胚(はい)へ発達(はったつ)。(2) 精細(せいさい)胞(ほう)(n)+2極核(きょくかく)(n+n)→胚乳(はいにゅう)核(かく)(3n)となり胚乳(はいにゅう)へ発達(はったつ)します。

  3. 03
    受精(じゅせい)後(ご)の発達(はったつ)

    Sự biến đổi của các cấu trúc sau thụ tinh

    Sau thụ tinh kép, hợp tử (2n) nguyên phân phát triển thành phôi; nhân nội nhũ (胚乳核, 3n) nguyên phân phát triển thành mô nội nhũ dự trữ dinh dưỡng; noãn (胚珠) biến đổi thành hạt; các tế bào kèm và tế bào đối cực thường thoái hóa.

    重複(ちょうふく)受精(じゅせい)の後(あと)、受精(じゅせい)卵(らん)(2n)は分裂(ぶんれつ)して胚(はい)になり、胚乳(はいにゅう)核(かく)(3n)は分裂(ぶんれつ)して養分(ようぶん)を蓄(たくわ)える胚乳(はいにゅう)になります。胚珠(はいしゅ)全体(ぜんたい)は種子(しゅし)へと変化(へんか)し、助(じょ)細胞(さいぼう)や反足(はんそく)細胞(さいぼう)は通常(つうじょう)退化(たいか)します。

Ví dụ例題

Trong một thí nghiệm thụ tinh ở loài thực vật hạt kín A, người ta phân tích di truyền của hạt sau khi thụ tinh kép. Biết rằng tế bào sinh dưỡng của cây mẹ có kiểu gen AA, tế bào sinh dưỡng của cây bố có kiểu gen aa. Hãy xác định kiểu gen và bộ nhiễm sắc thể của phôi (胚) và nội nhũ (胚乳).

被子(ひし)植物(しょくぶつ)Aにおいて、母(はは)植物(しょくぶつ)(2n)の遺伝(いでん)子(し)型(がた)をAA、父(ちち)植物(しょくぶつ)(2n)の遺伝(いでん)子(し)型(がた)をaaとして重複(ちょうふく)受精(じゅせい)を行(おこな)った。受精(じゅせい)後(ご)にできる胚(はい)および胚乳(はいにゅう)の遺伝(いでん)子(し)型(がた)と核相(かくそう)を求(もと)めなさい。

  1. Bước 1: Cây mẹ AA (2n) tạo tế bào trứng 卵細胞 (n) mang giao tử A, và 2 nhân cực 極核 mang giao tử A và A (tế bào trung tâm có thông tin di truyền A + A).ステップ1:母(はは)植物(しょくぶつ)AA(2n)からは、遺伝(いでん)子(し)Aをもつ卵細胞(らんさいぼう)(n)と、遺伝(いでん)子(し)Aをそれぞれもつ2個(こ)の極核(きょくかく)(A+A)が作(つく)られる。
  2. Bước 2: Cây bố aa (2n) tạo các tinh tế bào 精細胞 (n) mang giao tử a.ステップ2:父(ちち)植物(しょくぶつ)aa(2n)からは、遺伝(いでん)子(し)aをもつ精細(せいさい)胞(ほう)(n)が作(つく)られる。
  3. Bước 3: Xác định phôi: 精細胞 (a) + 卵細胞 (A) → Hợp tử (2n) mang kiểu gen Aa (lưỡng bội 2n).ステップ3:胚(はい)の判定(はんてい):精細(せいさい)胞(ほう)(a)+卵細胞(らんさいぼう)(A)→受精(じゅせい)卵(らん)(2n)、遺伝(いでん)子(し)型(がた)はAa(2倍(ばい)体(たい))。
  4. Bước 4: Xác định nội nhũ: 精細胞 (a) + 2 極核 (A + A) → Nhân nội nhũ 胚乳核 (3n) mang kiểu gen AAa (tam bội 3n).ステップ4:胚乳(はいにゅう)の判定(はんてい):精細(せいさい)胞(ほう)(a)+極核(きょくかく)2個(こ)(A+A)→胚乳(はいにゅう)核(かく)(3n)、遺伝(いでん)子(し)型(がた)はAAa(3倍(ばい)体(たい))。
Phôi có bộ nhiễm sắc thể 2n với kiểu gen Aa, trong khi nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể 3n với kiểu gen AAa.胚(はい)は遺伝(いでん)子(し)型(がた)Aaの2倍(ばい)体(たい)(2n)となり、胚乳(はいにゅう)は遺伝(いでん)子(し)型(がた)AAaの3倍(ばい)体(たい)(3n)となる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong quá trình thụ tinh kép ở thực vật hạt kín, sự kết hợp nào sau đây tạo ra nhân nội nhũ (3n)?被子(ひし)植物(しょくぶつ)の重複(ちょうふく)受精(じゅせい)において、胚乳(はいにゅう)核(かく)(3n)が形成(けいせい)される際(さい)の正(ただ)しい組み合(くみあ)わせはどれか。

2. Khi ống phấn vươn chính xác về phía túi phôi, tế bào nào sau đây tiết ra chất hóa học để hướng dẫn ống phấn?花粉(かふん)管(かん)が胚(はい)のうの方向(ほうこう)へ正確(せいかく)に伸(の)びていく際(さい)、花粉(かふん)管(かん)を誘導(ゆうどう)する物質(ぶっしつ)を分泌(ぶんぴつ)する細胞(さいぼう)はどれか。

3. Khi cây mẹ có kiểu gen BB và cây bố có kiểu gen bb, kiểu gen của nội nhũ (3n) được hình thành qua thụ tinh kép là gì?母(はは)植物(しょくぶつ)のゲノム構成(こうせい)をBB、父(ちち)植物(しょくぶつ)のゲノム構成(こうせい)をbbとしたとき、重複(ちょうふく)受精(じゅせい)によって形成(けいせい)される胚乳(はいにゅう)(3n)のゲノム構成(こうせい)として正(ただ)しいものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.VIII.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.VIII.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ quá trình nảy mầm của hạt phấn, sự kéo dài của ống phấn và vai trò hướng dẫn của tế bào kèm (助細胞).花粉(かふん)の発芽(はつが)、花粉(かふん)管(かん)の伸長(しんちょう)、および助(じょ)細胞(さいぼう)による花粉(かふん)管(かん)の誘導(ゆうどう)作用(さよう)を理解(りかい)すること。
  2. Phân tích cơ chế thụ tinh kép (重複受精): tinh tế bào thứ nhất thụ tinh với trứng tạo hợp tử (2n), tinh tế bào thứ hai kết hợp với 2 nhân cực tạo nhân nội nhũ (3n).重複(ちょうふく)受精(じゅせい)のメカニズム(第(だい)1精細(せいさい)胞(ほう)+卵細胞(らんさいぼう)→受精(じゅせい)卵(らん)(2n)、第(だい)2精細(せいさい)胞(ほう)+2個(こ)の極核(きょくかく)→胚乳(はいにゅう)核(かく)(3n))を分析(ぶんせき)すること。
  3. Xác định đúng hàm lượng di truyền và bộ nhiễm sắc thể của các cấu trúc sinh ra sau thụ tinh.受精(じゅせい)後(ご)に形成(けいせい)される各(かく)組織(そしき)の遺伝(いでん)的(てき)構成(こうせい)および核相(かくそう)(ゲノム構成(こうせい)・染色(せんしょく)体(たい)数(すう))を正(ただ)しく判定(はんてい)すること。
Trực giác · イメージ

Tại sao hạt phấn lại cần mang tới 2 tế bào tinh trùng khi chỉ có 1 tế bào trứng?卵細胞(らんさいぼう)は1個(こ)しかないのに、なぜ花粉(かふん)は2個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)を運(はこ)ぶのでしょうか?

Ở động vật, một tinh trùng thụ tinh với một trứng để tạo hợp tử. Nhưng ở thực vật hạt kín (被子植物), hạt phấn gửi tới 2 tế bào tinh trùng (精細胞). Tinh trùng thứ nhất kết hợp với trứng để tạo nên phôi (thế hệ cây mới). Tinh trùng thứ hai kết hợp với 2 nhân cực để tạo nên nội nhũ (胚乳) — kho dự trữ dinh dưỡng nuôi phôi phát triển. Quá trình kép này được gọi là thụ tinh kép (重複受精).

動物(どうぶつ)では1個(こ)の精子(せいし)が1個(こ)の卵(たまご)と受精(じゅせい)して受精(じゅせい)卵(らん)を作(つく)ります。しかし被子(ひし)植物(しょくぶつ)では、花粉(かふん)管(かん)によって2個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)が運(はこ)ばれます。1個(こ)目(め)の精細(せいさい)胞(ほう)は卵細胞(らんさいぼう)と合体(がったい)して将来(しょうらい)の植物(しょくぶつ)体(たい)となる胚(はい)(2n)を形成(けいせい)し、2個(こ)目(め)の精細(せいさい)胞(ほう)は2個(こ)の極核(きょくかく)と合体(がったい)して胚(はい)を育(そだ)てる養分(ようぶん)となる胚乳(はいにゅう)(3n)を形成(けいせい)します。この二(に)重(じゅう)の受精(じゅせい)プロセスを「重複(ちょうふく)受精(じゅせい)」と呼(よ)びます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng nội nhũ của thực vật hạt kín có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n).被子(ひし)植物(しょくぶつ)の胚乳(はいにゅう)の核相(かくそう)を2n(2倍(ばい)体(たい))であると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ở thực vật hạt kín (被子植物), nội nhũ được tạo thành từ sự kết hợp của 1 tinh tế bào (n) và 2 nhân cực (n + n), do đó nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể tam bội (3n).被子(ひし)植物(しょくぶつ)の胚乳(はいにゅう)は、精細(せいさい)胞(ほう)(n)1個(こ)と極核(きょくかく)2個(こ)(n+n)が合体(がったい)して形成(けいせい)されるため、3倍(ばい)体(たい)(3n)の核相(かくそう)を持(も)ちます。

Cho rằng tế bào đối cực (反足細胞) cũng tham gia vào quá trình thụ tinh kép.反足(はんそく)細胞(さいぼう)も受精(じゅせい)に関与(かんよ)するという誤解(ごかい)。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong thụ tinh kép, chỉ có tế bào trứng (卵細胞) và 2 nhân cực (極核) tham gia thụ tinh với 2 tinh tế bào. Các tế bào đối cực (反足細胞) và tế bào kèm (助細胞) sẽ thoái hóa sau khi quá trình thụ tinh hoàn tất.重複(ちょうふく)受精(じゅせい)に参加(さんか)するのは卵細胞(らんさいぼう)と2個(こ)の極核(きょくかく)のみです。反足(はんそく)細胞(さいぼう)や助(じょ)細胞(さいぼう)は受精(じゅせい)完了(かんりょう)後(ご)に退化(たいか)消失(しょうしつ)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Thụ tinh kép (重複受精) gồm 2 phản ứng: tinh tế bào (n) + trứng (n) → hợp tử (2n); tinh tế bào (n) + 2 nhân cực (n+n) → nhân nội nhũ (3n).重複(ちょうふく)受精(じゅせい)では、精細(せいさい)胞(ほう)(n)+卵細胞(らんさいぼう)(n)→受精(じゅせい)卵(らん)(2n)、精細(せいさい)胞(ほう)(n)+極核(きょくかく)2個(こ)(n+n)→胚乳(はいにゅう)核(かく)(3n)の2つの受精(じゅせい)が同時(どうじ)に起(お)こります。
  • Tế bào kèm (助細胞) tiết chất hướng dẫn ống phấn xâm nhập vào túi phôi qua lỗ noãn.助(じょ)細胞(さいぼう)は誘引(ゆういん)物質(ぶっしつ)を分泌(ぶんぴつ)し、花粉(かふん)管(かん)を珠孔(しゅこう)から胚(はい)のうへと正(ただ)しく誘導(ゆうどう)します。
  • Sau thụ tinh kép, hợp tử phát triển thành phôi, nhân nội nhũ phát triển thành mô nội nhũ dự trữ dinh dưỡng nuôi phôi.受精(じゅせい)後(ご)、受精(じゅせい)卵(らん)は胚(はい)(2n)に、胚乳(はいにゅう)核(かく)は養分(ようぶん)組織(そしき)である胚乳(はいにゅう)(3n)へと発達(はったつ)します。
EJU 2026 · BIO.VIII.1.2

Khám phá cơ chế thụ tinh kép đặc trưng chỉ có ở thực vật hạt kín, sự kết hợp giữa 2 tế bào tinh trùng với tế bào trứng và 2 nhân cực để hình thành phôi (2n) và nội nhũ (3n).

被子(ひし)植物(しょくぶつ)に特有(とくゆう)の重複(ちょうふく)受精(じゅせい)の仕組(しく)みと、2個(こ)の精細(せいさい)胞(ほう)がそれぞれ卵細胞(らんさいぼう)および2個(こ)の極核(きょくかく)と合体(がったい)して胚(はい)(2n)と胚乳(はいにゅう)(3n)を形成(けいせい)する過程(かてい)を学(まな)びます。

重複(ちょうふく)受精(じゅせい)
重複受精精細胞卵細胞極核