Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Sự ngủ nghỉ, sự nảy mầm của hạt và cơ chế thụ thể ánh sáng Phytochrome種子(しゅし)の発芽(はつが)と光(ひかり)環境(かんきょう)

Kiến thức要点

  • 休眠(きゅうみん)Sự ngủ nghỉ

    Trạng thái hạt tạm ngưng sinh trưởng dù gặp điều kiện môi trường bên ngoài thuận lợi, giúp hạt sống qua mùa bất lợi.

    適当(てきとう)な環境(かんきょう)条件(じょうけん)が揃(そろ)っていても、一時(いちじ)的(てき)に発芽(はつが)や成長(せいちょう)を停止(ていし)している状態(じょうたい)。不利(ふり)な時期(じき)を生き延(いきの)びるのに役立(やくだ)ちます。

  • 自然(しぜん)休眠(きゅうみん)Ngủ nghỉ tự nhiên

    Sự ngủ nghỉ do chính các yếu tố nội tại bên trong hạt (như vỏ hạt cứng, chất chế ngự nảy mầm) kiểm soát.

    種子(しゅし)内部(ないぶ)の要因(よういん)(硬(かた)い種皮(しゅひ)や発芽(はつが)抑制(よくせい)物質(ぶっしつ)など)によって直接(ちょくせつ)制御(せいぎょ)される休眠(きゅうみん)。

  • 光(ひかり)発芽(はつが)種子(しゅし)Hạt nảy mầm nhờ ánh sáng

    Loại hạt đòi hỏi phải có ánh sáng (đặc biệt là ánh sáng đỏ) kích thích thì mới có thể phá vỡ trạng thái ngủ nghỉ để nảy mầm (ví dụ: xà lách/レタス).

    発芽(はつが)に光(ひかり)刺激(しげき)(特(とく)に赤色(あかいろ)光(ひかり))を必要(ひつよう)とする種子(しゅし)(例(れい):レタスなど)。

  • 光(ひかり)受容(じゅよう)体(たい)Thụ thể ánh sáng

    Các phân tử sắc tố - protein trong tế bào thực vật có khả năng hấp thụ các bước sóng ánh sáng nhất định để tiếp nhận tín hiệu ánh sáng từ môi trường.

    特定(とくてい)の波長(はちょう)の光(ひかり)を吸収(きゅうしゅう)し、環境(かんきょう)の光(ひかり)情報(じょうほう)を細胞(さいぼう)内(ない)シグナルに変換(へんかん)する受容(じゅよう)体(たい)分子(ぶんし)(色素(しきそ)タンパク質(しつ))。

  • フィトクロムPhytochrome

    Một loại thụ thể ánh sáng (光受容体) chính điều hòa sự nảy mầm của hạt, hấp thụ ánh sáng đỏ và ánh sáng đỏ xa.

    赤色(せきしょく)光(こう)と遠赤(えんせき)色光(しきこう)を吸収(きゅうしゅう)して可逆(かぎゃく)的(てき)に構造(こうぞう)変化(へんか)し、発芽(はつが)などを調節(ちょうせつ)する主要(しゅよう)な光(ひかり)受容(じゅよう)体(たい)。

  • Pr型(かた)Dạng Pr

    Dạng bất hoạt của phytochrome, hấp thụ ánh sáng đỏ (赤色光) để chuyển thành dạng Pfr có hoạt tính.

    赤色(せきしょく)光(こう)(約(やく)660 nm)を吸収(きゅうしゅう)して活性(かっせい)型(がた)のPfr型(かた)へと変化(へんか)する、フィトクロムの不(ふ)活性(かっせい)型(がた)構造(こうぞう)。

  • Pfr型(かた)Dạng Pfr

    Dạng hoạt tính của phytochrome, được tạo ra sau khi Pr hấp thụ ánh sáng đỏ; khi hấp thụ ánh sáng đỏ xa (遠赤色光), nó chuyển ngược lại thành Pr.

    Pr型(かた)が赤色(あかいろ)光(ひかり)を吸収(きゅうしゅう)して生(しょう)じる活性(かっせい)型(がた)構造(こうぞう)。遠赤(えんせき)色光(しきこう)(約(やく)730 nm)を吸収(きゅうしゅう)すると不(ふ)活性(かっせい)なPr型(かた)へ戻(もど)ります。

  • 赤色(せきしょく)光(こう)Ánh sáng đỏ

    Ánh sáng có bước sóng khoảng 660 nm, chuyển đổi phytochrome từ dạng Pr thành dạng Pfr để kích thích hạt nảy mầm.

    波長(はちょう)約(やく)660 nmの光(ひかり)。フィトクロムをPr型(かた)からPfr型(かた)へ転換(てんかん)させ、種子(しゅし)の発芽(はつが)を促進(そくしん)します。

  • 遠赤(えんせき)色光(しきこう)Ánh sáng đỏ xa

    Ánh sáng có bước sóng khoảng 730 nm, chuyển đổi phytochrome từ dạng Pfr thành dạng Pr làm ức chế sự nảy mầm.

    波長(はちょう)約(やく)730 nmの光(ひかり)。フィトクロムをPfr型(かた)からPr型(かた)へ転換(てんかん)させ、発芽(はつが)を抑制(よくせい)します。

  • 糊粉(こふん)層(そう)Lớp aleurone

    Lớp tế bào nằm ở phần ngoài cùng của nội nhũ (胚乳), phản ứng với tín hiệu hormone để tổng hợp và tiết ra enzym amylase.

    胚乳(はいにゅう)の最(さい)外層(がいそう)を構成(こうせい)する細胞(さいぼう)層(そう)。ホルモンシグナルを受(う)けてアミラーゼを合成(ごうせい)・分泌(ぶんぴつ)します。

  • アミラーゼEnzym amylase

    Enzym thủy phân tinh bột trữ trong nội nhũ thành đường glucose/maltose cung cấp năng lượng cho phôi phát triển.

    胚乳(はいにゅう)に貯蔵(ちょぞう)されたデンプンを分解(ぶんかい)して糖(とう)を生(しょう)じさせ、胚(はい)の成長(せいちょう)エネルギーを供給(きょうきゅう)する酵素(こうそ)。

  • 拮抗(きっこう)Tác động đối kháng

    Sự tương tác trái ngược giữa các hormone thực vật (như Gibberellin kích thích nảy mầm đối kháng với Axit Abscisic duy trì ngủ nghỉ).

    ジベレリン(発芽(はつが)促進(そくしん))とアブシシン酸(さん)(休眠(きゅうみん)維持(いじ))のように、異(こと)なる植物(しょくぶつ)ホルモンが相(あい)反(はん)する作用(さよう)を及(およ)ぼし合(あ)うこと。

  • フォトトロピンPhototropin

    Thụ thể ánh sáng hấp thụ ánh sáng xanh lam, tham gia vào phản ứng hướng quang và sự mở khí khổng.

    青(あお)色光(しきこう)を吸収(きゅうしゅう)し、光(こう)屈性(くっせい)や気孔(きこう)の開口(かいこう)反応(はんのう)に関与(かんよ)する光(ひかり)受容(じゅよう)体(たい)。

  • クリプトクロムCryptochrome

    Thụ thể ánh sáng hấp thụ ánh sáng xanh lam và tử ngoại A, tham gia điều hòa nhịp sinh học và kéo dài thân.

    青(あお)色光(しきこう)および紫外(しがい)線(せん)Aを吸収(きゅうしゅう)し、体軸(たいじく)の伸長(しんちょう)制御(せいぎょ)や概日(がいじつ)リズムの調節(ちょうせつ)に関与(かんよ)する光(ひかり)受容(じゅよう)体(たい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    休眠(きゅうみん)の意義(いぎ)と制御(せいぎょ)

    Ý nghĩa và sự điều hòa trạng thái ngủ nghỉ

    Sự ngủ nghỉ (休眠) giúp hạt không nảy mầm ngay trong mùa đông hay điều kiện bất lợi. Trạng thái này được điều hòa bởi sự đối kháng (拮抗) giữa các chất kích thích và chế ngự nảy mầm.

    休眠(きゅうみん)は冬季(とうき)などの不利(ふり)な条件(じょうけん)下(か)での不(ふ)適当(てきとう)な発芽(はつが)を防(ふせ)ぎます。休眠(きゅうみん)の維持(いじ)と打破(だは)は、発芽(はつが)促進(そくしん)物質(ぶっしつ)と抑制(よくせい)物質(ぶっしつ)の拮抗(きっこう)作用(さよう)によって調整(ちょうせい)されます。

  2. 02
    フィトクロムによる光(ひかり)受容(じゅよう)と構造(こうぞう)変化(へんか)

    Sự tiếp nhận ánh sáng và biến đổi cấu trúc của Phytochrome

    Phytochrome (フィトクロム) tồn tại ở 2 dạng: dạng Pr (Pr型) và dạng Pfr (Pfr型). Khi chiếu ánh sáng đỏ (赤色光 ~660nm), Pr chuyển thành Pfr. Ngược lại, chiếu ánh sáng đỏ xa (遠赤色光 ~730nm), Pfr chuyển ngược thành Pr.

    フィトクロムはPr型(かた)とPfr型(かた)の間(あいだ)で可逆(かぎゃく)的(てき)に構造(こうぞう)変化(へんか)します。赤色(せきしょく)光(こう)(約(やく)660nm)を吸収(きゅうしゅう)するとPr型(かた)から活性(かっせい)型(がた)のPfr型(かた)へ転換(てんかん)し、遠赤(えんせき)色光(しきこう)(約(やく)730nm)を吸収(きゅうしゅう)するとPr型(かた)に戻(もど)ります。

  3. 03
    Pfr型(かた)による発芽(はつが)誘導(ゆうどう)とアミラーゼの合成(ごうせい)

    Sự kích thích nảy mầm và tổng hợp amylase bởi dạng Pfr

    Dạng Pfr (Pfr型) là dạng hoạt tính. Khi Pfr tích lũy đủ, nó kích hoạt tín hiệu nội bào, dẫn đến việc lớp aleurone (糊粉層) tiết ra enzym amylase (アミラーゼ) để phân giải tinh bột trong nội nhũ (胚乳) thành đường cung cấp cho phôi, làm hạt nảy mầm.

    活性(かっせい)型(がた)のPfr型(かた)が蓄積(ちくせき)するとシグナルが伝達(でんたつ)され、ジベレリンの作用(さよう)とも連動(れんどう)して糊粉(こふん)層(そう)からアミラーゼが分泌(ぶんぴつ)されます。アミラーゼが胚乳(はいにゅう)のデンプンを分解(ぶんかい)して胚(はい)へ糖(とう)を供給(きょうきゅう)し、発芽(はつが)が誘導(ゆうどう)されます。

Ví dụ例題

Thực hiện thí nghiệm chiếu các chùm ánh sáng ngắn liên tiếp lên hạt xà lách (hạt nảy mầm nhờ ánh sáng - 光発芽種子) được ngâm nước. Chuỗi chiếu sáng như sau: Ánh sáng đỏ (R) -> Ánh sáng đỏ xa (FR) -> Ánh sáng đỏ (R) -> Ánh sáng đỏ xa (FR) -> Ánh sáng đỏ (R). Hãy dự đoán hạt có nảy mầm không và giải thích cơ chế.

吸水(きゅうすい)させたレタス種子(しゅし)(光(ひかり)発芽(はつが)種子(しゅし))に対(たい)し、以下(いか)の順序(じゅんじょ)で短(たん)時間(じかん)の光(ひかり)照射(しょうしゃ)を行(おこな)った:赤色(せきしょく)光(こう)(R)→遠赤(えんせき)色光(しきこう)(FR)→赤色(せきしょく)光(こう)(R)→遠赤(えんせき)色光(しきこう)(FR)→赤色(せきしょく)光(こう)(R)。種子(しゅし)は発芽(はつが)するかどうか予測(よそく)し、そのメカニズムを説明(せつめい)しなさい。

  1. Bước 1: Phân tích hiệu ứng của từng tia sáng lên Phytochrome (フィトクロム). Ánh sáng đỏ (R) chuyển Pr型 -> Pfr型 (hoạt tính). Ánh sáng đỏ xa (FR) chuyển Pfr型 -> Pr型 (bất hoạt).ステップ1:各(かく)波長(はちょう)がフィトクロムに与(あた)える影響(えいきょう)を分析(ぶんせき)する。赤色(せきしょく)光(こう)(R)はPr型(かた)を活性(かっせい)型(がた)のPfr型(かた)に、遠赤(えんせき)色光(しきこう)(FR)はPfr型(かた)を不活(ふかつ)性(せい)なPr型(かた)に変(か)える。
  2. Bước 2: Xác định tia sáng cuối cùng trong chuỗi. Tia sáng cuối cùng được chiếu là Ánh sáng đỏ (R).ステップ2:照射(しょうしゃ)パターンの最後(さいご)の光(ひかり)の種類(しゅるい)を確認(かくにん)する。最後(さいご)に照射(しょうしゃ)されたのは赤色(せきしょく)光(こう)(R)である。
  3. Bước 3: Đánh giá trạng thái cuối cùng của Phytochrome. Do chiếu tia R cuối cùng, đa số phytochrome tồn tại dưới dạng Pfr型 có hoạt tính.ステップ3:フィトクロムの最終(さいしゅう)状態(じょうたい)を評価(ひょうか)する。最後(さいご)に赤色(せきしょく)光(こう)(R)を受(う)けたため、フィトクロムの多(おお)くは活性(かっせい)型(がた)のPfr型(かた)として存在(そんざい)する。
Hạt SẼ NẢY MẦM. Vì kết quả nảy mầm của hạt nảy mầm nhờ ánh sáng (光発芽種子) phụ thuộc hoàn toàn vào loại ánh sáng được chiếu Cuối Cùng. Ánh sáng đỏ chiếu cuối cùng chuyển phytochrome thành dạng Pfr型 hoạt tính kích thích nảy mầm.種子(しゅし)は発芽(はつが)する。光(ひかり)発芽(はつが)種子(しゅし)の発芽(はつが)の成否(せいひ)は「最後(さいご)に照射(しょうしゃ)された光(ひかり)の種類(しゅるい)」に依存(いぞん)し、最後(さいご)に照射(しょうしゃ)された赤色(あかいろ)光(ひかり)によってフィトクロムが活性(かっせい)型(がた)のPfr型(かた)となったためである。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chọn phát biểu đúng nhất về sự điều hòa nảy mầm ở hạt nảy mầm nhờ ánh sáng.光(ひかり)発芽(はつが)種子(しゅし)の発芽(はつが)制御(せいぎょ)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

2. Chọn phát biểu đúng về vai trò của lớp aleurone (糊粉層) và enzym amylase (アミラーゼ) trong quá trình nảy mầm của hạt.種子(しゅし)の発芽(はつが)過程(かてい)における糊粉(こふん)層(そう)とアミラーゼの働(はたら)きに関(かん)する記述(きじゅつ)として適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

3. Trong các phát biểu về thụ thể ánh sáng ở thực vật, chọn đặc điểm đúng của Phytochrome.植物(しょくぶつ)の光(ひかり)受容(じゅよう)体(たい)に関(かん)する記述(きじゅつ)のうち、フィトクロムの特徴(とくちょう)として正(ただ)しいものを1つ選(えら)べ。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.VIII.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 3 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.VIII.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)3区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ khái niệm ngủ nghỉ (休眠) và ý nghĩa sinh tồn của sự ngủ nghỉ tự nhiên (自然休眠).休眠(きゅうみん)の概念(がいねん)および自然(しぜん)休眠(きゅうみん)の生存(せいぞん)上(じょう)の意義(いぎ)を理解(りかい)すること。
  2. Phân tích cơ chế chuyển đổi thuận nghịch giữa dạng Pr (Pr型) và dạng Pfr (Pfr型) của phytochrome khi chiếu ánh sáng đỏ (赤色光) và ánh sáng đỏ xa (遠赤色光).赤色(せきしょく)光(こう)と遠赤(えんせき)色光(しきこう)の照射(しょうしゃ)によるフィトクロムのPr型(かた)とPfr型(かた)の可逆(かぎゃく)的(てき)構造(こうぞう)変化(へんか)を分析(ぶんせき)すること。
  3. Nắm vững vai trò của hạt nảy mầm nhờ ánh sáng (光発芽種子) và con đường tín hiệu kích thích tiết enzym amylase (アミラーゼ) ở lớp aleurone (糊粉層).光(ひかり)発芽(はつが)種子(しゅし)の特長(とくちょう)と、糊粉(こふん)層(そう)におけるアミラーゼ合成(ごうせい)・分泌(ぶんぴつ)に至(いた)るシグナル伝達(でんたつ)経路(けいろ)を整理(せいり)すること。
Trực giác · イメージ

Công tắc ánh sáng sinh học giúp hạt quyết định nảy mầm種子(しゅし)の発芽(はつが)をコントロールする生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)光(ひかり)スイッチ

Hạt giống nằm dưới lòng đất giống như mang một công tắc hai chiều. Khi ánh sáng mặt trời chứa nhiều tia đỏ (赤色光) chiếu vào, công tắc chuyển sang vị trí ON (dạng Pfr型), phát tín hiệu báo rằng 'môi trường đã đủ sáng, hãy nảy mầm!'. Ngược lại, nếu bị che bóng bởi bóng râm của cây khác, tia đỏ xa (遠赤色光) sẽ bật công tắc về OFF (dạng Pr型) để hạt tiếp tục ngủ.

土(つち)の中(なか)にある種子(しゅし)は、まるで2ウェイのスイッチを持(も)っているかのようです。太陽(たいよう)光(こう)に含(ふく)まれる赤色(あかいろ)光(ひかり)を浴(あ)びると、スイッチがON(Pfr型(かた))に切り替(きりか)わり、「周囲(しゅうい)が十分(じゅうぶん)明(あか)るいので発芽(はつが)しなさい!」というシグナルが出(で)ます。逆(ぎゃく)に他(ほか)の植物(しょくぶつ)の陰(いん)に入(はい)って遠赤(えんせき)色光(しきこう)を受(う)けると、スイッチがOFF(Pr型(かた))に戻(もど)り、休眠(きゅうみん)を維持(いじ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn rằng dạng Pr型 là dạng có hoạt tính kích thích hạt nảy mầm.Pr型(かた)が活性(かっせい)型(がた)であり発芽(はつが)を促進(そくしん)するという誤認(ごにん)。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Dạng Pr型 (absorbs Red) là dạng BẤT HOẠT. Chỉ khi hấp thụ ánh sáng đỏ, Pr型 biến đổi thành dạng Pfr型 (absorbs Far-Red) thì mới có HOẠT TÍNH kích thích nảy mầm.Pr型(かた)(Redを吸収(きゅうしゅう)する型(かた))は不(ふ)活性(かっせい)型(がた)です。赤色(せきしょく)光(こう)を吸収(きゅうしゅう)して活性(かっせい)型(がた)のPfr型(かた)(Far-Redを吸収(きゅうしゅう)する型(かた))に転換(てんかん)して初(はじ)めて発芽(はつが)促進(そくしん)作用(さよう)を示(しめ)します。

Cho rằng trong chuỗi chiếu sáng nhiều lần, tổng thời gian chiếu sáng đỏ quyết định việc nảy mầm.複数(ふくすう)回(かい)の光(ひかり)照射(しょうしゃ)実験(じっけん)において、赤色(せきしょく)光(こう)をあてた合計(ごうけい)時間(じかん)が発芽(はつが)を決定(けってい)するという誤解(ごかい)。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong phản ứng quang đảo ngược của phytochrome, loại ánh sáng chiếu CUỐI CÙNG (赤色光 hay 遠赤色光) mới quyết định hạt nảy mầm hay tiếp tục ngủ nghỉ.フィトクロムの光(ひかり)可逆(かぎゃく)反応(はんのう)では、照射(しょうしゃ)の合計(ごうけい)時間(じかん)ではなく「最後(さいご)に照射(しょうしゃ)された光(ひかり)の波長(はちょう)(赤色(せきしょく)光(こう)か遠赤(えんせき)色光(しきこう)か)」が最終(さいしゅう)的(てき)な発芽(はつが)の成否(せいひ)を決定(けってい)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Trạng thái ngủ nghỉ (休眠) giúp hạt sống qua mùa khắc nghiệt và nảy mầm ở thời điểm tối ưu.休眠(きゅうみん)は過酷(かこく)な環境(かんきょう)を生き延(いきの)び、最適(さいてき)な時期(じき)に発芽(はつが)するための生存(せいぞん)戦略(せんりゃく)です。
  • Phytochrome (フィトクロム) biến đổi qua lại giữa Pr型 (bất hoạt) và Pfr型 (hoạt tính) dưới tác động của ánh sáng đỏ (赤色光) và ánh sáng đỏ xa (遠赤色光).フィトクロムは赤色(せきしょく)光(こう)で活性(かっせい)型(がた)Pfr型(かた)へ、遠赤(えんせき)色光(しきこう)で不(ふ)活性(かっせい)型(がた)Pr型(かた)へ可逆(かぎゃく)的(てき)に変化(へんか)します。
  • Tín hiệu từ dạng Pfr型 thúc đẩy lớp aleurone (糊粉層) tổng hợp enzym amylase (アミラーゼ) phân giải tinh bột nội nhũ cung cấp năng lượng cho phôi nảy mầm.活性(かっせい)型(がた)Pfr型(かた)からのシグナルにより糊粉(こふん)層(そう)からアミラーゼ分泌(ぶんぴつ)され、胚乳(はいにゅう)デンプンが分解(ぶんかい)されて発芽(はつが)が進行(しんこう)します。
EJU 2026 · BIO.VIII.2.1

Hạt cây không nảy mầm bừa bãi mà trải qua trạng thái ngủ nghỉ (休眠). Để nảy mầm đúng thời điểm, hạt sử dụng các thụ thể ánh sáng như Phytochrome (フィトクロム) để cảm nhận bước sóng ánh sáng đỏ và ánh sáng đỏ xa.

種子(しゅし)の休眠(きゅうみん)と発芽(はつが)の仕組(しく)み、およびフィトクロムを介(かい)した赤色(せきしょく)光(こう)と遠赤(えんせき)色光(しきこう)の受容(じゅよう)による発芽(はつが)制御(せいぎょ)メカニズムを学(まな)びます。

種子(しゅし)の発芽(はつが)と光(ひかり)環境(かんきょう)
休眠自然休眠光発芽種子光受容体