Đường tròn và đường thẳng Phần 1円と直線 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho đường tròn \(x^{2} + y^{2} = 5\) và đường thẳng y = x + 1. Hãy tìm số điểm chung của đường tròn và đường thẳng này.
円 \(x^{2} + y^{2} = 5\) と直線 y = x + 1 について、共有点の個数を求めよ。
- Thế y = x + 1 vào phương trình đường tròn \(x^{2} + y^{2} = 5\) ta được phương trình \(x^{2} + (x + 1)^{2} = 5\).y = x + 1 を円の方程式 \(x^{2} + y^{2} = 5\) に代入すると \(x^{2} + (x + 1)^{2} = 5\) となる。
- Khai triển và thu gọn phương trình về dạng chuẩn: \(2 x^{2} + 2 x - 4 = 0\).展開して整理すると 2次方程式 \(2 x^{2} + 2 x - 4 = 0\) が得られる。
- Tính biệt thức \(D = 2^{2} - 4 (2) (-4) = 4 + 32 = 36\).係数から判別式 \(D = 2^{2} - 4 (2) (-4) = 4 + 32 = 36\) を計算する。
- Vì D = 36 > 0 nên phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt, nghĩa là đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm chung.D = 36 > 0 であるため方程式は異なる2つの実数解をもち、直線と円は2個の共有点をもつ。
Số điểm chung của đường tròn và đường thẳng là 2.円と直線の共有点の個数は2個である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho đường tròn \(x^{2} + y^{2} = 2\) và đường thẳng y = x + m. Tìm giá trị của m để đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn.円 \(x^{2} + y^{2} = 2\) と直線 y = x + m について、直線が円の接線となるような m の値を求めよ。
2. Xác định số điểm chung của đường tròn \(x^{2} + y^{2} = 4\) và đường thẳng y = 3.円 \(x^{2} + y^{2} = 4\) と直線 y = 3 の共有点の個数を求めよ。
3. Tìm điều kiện của k để đường thẳng y = kx + 2 và đường tròn \(x^{2} + y^{2} = 1\) cắt nhau tại 2 điểm chung phân biệt.直線 y = kx + 2 と円 \(x^{2} + y^{2} = 1\) が異なる2個の共有点をもつような k の条件を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません